Để mang đến được tiêu chuẩn quốc tế với nhiều khách hàng ở Việt Nam hơn và đồng thời được sự hỗ trợ của các nhà cung cấp trong và ngoài nước, chúng tôi quyết định điều chỉnh giá (giảm) để phục vụ được nhiều đối tượng khách hàng hơn. Bảng giá mới sẽ được áp dụng từ tháng 1, 2020.

Đối với các quý khách đã được tư vấn trước khi điều chỉnh giá, chúng tôi vẫn sẽ áp dụng giá đã tư vấn cho quý khách nếu thấp hơn giá điều chỉnh vì những chương trình khuyến mãi đặc biệt dịp lễ tết. Lưu ý: Chúng tôi chỉ áp dụng giá đã tư vấn dựa trên tổng giá đã báo, không áp dụng % giảm của giá đã tư vấn trên bảng giá mới.

BẢNG GIÁ RĂNG HÀM MẶT ÁP DỤNG TỪ 01/01/2020

DANH MỤC: GIÁ ĐIỀU TRỊ THÔNG THƯỜNG/BẢO HIỂM GIÁ ĐIỀU TRỊ KỸ THUẬT & VẬT LIỆU CAO CẤP, CHĂM SÓC ĐẶC BIỆT
(*không thực hiện miễn giảm)
A. KHÁM VÀ TƯ VẤN Miễn phí Miễn phí
Khám và tư vấn nha khoa tổng quát/ chỉnh nha với Dr Hùng 200.000/ khách
Khám và tư vấn implant / răng sứ/ veneer sứ với Dr Hùng 500.000/ khách
B. CHỤP PHIM
Chụp phim Cephalo 300.000 300.000
Chụp phim Panoramic 400.000 400.000
Chụp phim CT Conebeam 3D 500.000 500.000
C. NHA KHOA TỔNG QUÁT:
Cạo vôi đánh bóng 300.000 – 400.000 / 2 hàm 400.000 – 500.000 / 2 hàm
Cạo vôi + Thổi cát 400.000 – 500.000 / 2 hàm 600.000 – 700.000 / 2 hàm
Deep clean  1.500.000 – 2.000.000 / hàm 3.000.000 / hàm
Deep clean 2 hàm  3.000.000 – 4.000.000 / 2 hàm 5.000.000 – 6.000.000 / 2 hàm
Nạo túi nha chu 500.000 / răng
Nạo túi nha chu bằng Laser 1.100.000 / răng
Trám răng 400.000 – 500.000 / răng 500.000 – 600.000 / răng
Điều trị răng ê buốt bằng Laser 850.000 / răng
Điều trị viêm nha chu (bằng laser) 1.150.000 / răng
Chữa tủy (Chữa tủy kỹ thuật cao có hỗ trợ laser) 1.500.000 / ống,             2.500.000 / 2 ống,
3.500.000 / 3 ống
3.000.000 / ống,
4.000.000 / 2 ống,
5.000.000 / 3 ống
Chữa tủy khó, chữa lại 6.000.000 / răng (hỗ trợ laser)
Quay thuốc 200.000 / ống tủy
D. IMPLANT NHA KHOA:
Hệ thống Implant cao cấp: Straumann – Bảo hành trọn đời 35.000.000 / implant
Hệ thống Implant cao cấp: Nobel Biocare – Bảo hành trọn đời 33.750.000 / implant
Hệ thống Implant cao cấp: Bio Horizons/Hahn – Bảo hành trọn đời 31.500.000 / implant
Hệ thống Implant khác (Dentium / Megagen / MIS / Tekka) – Bảo hành 10 năm 15.000.000 – 21.000.000 / implant
Zygoma Implant (liên hệ trực tiếp)
Implant “All-on-4” hệ thống implant cao cấp & hàm tạm 172.000.000 – 186.000.000 / hàm
Implant “All-on-6” hệ thống implant cao cấp & hàm tạm 248.000.000 – 270.000.000 / hàm
Implant “All-on-4” hệ thống implant Hàn Quốc & hàm tạm 118.000.000 / hàm
PHỤC HÌNH TRÊN IMPLANT
Hệ thống Implant cao cấp: Multi abutment trên implant 7.000.000 / cái
Hệ thống Implant khác: Multi abutment trên implant 3.000.000 / cái
Răng sứ Kim loại trên implant 6.000.000 / răng
Răng sứ full Zirconia trên implant 8.500.000 / răng
Răng sứ thẩm mỹ trên Implant – Bảo hành 10 năm 10.000.000 / răng
Hàm cố định toàn hàm với răng acrylic resin 58.000.000 / hàm
Hàm cố định toàn hàm với răng sứ Full Zirconia (all on 4) 84.600.000 / hàm
Hàm cố định toàn hàm với răng sứ Nano (all on 4) 112.800.000 / hàm
Hàm cố định toàn hàm với răng sứ Full Zirconia (all on 6 & Zygoma) 93.000.000 / hàm
Hàm cố định toàn hàm với răng sứ Nano (all on 6 & Zygoma) 120.000.000 / hàm
2 Dentium Implant + Hàm tháo lắp với nam châm hoặc thanh bar (implant 10 năm) 68.600.000 – 84.800.000/ hàm
Hàm tạm trên implant 23.000.000 / hàm
E. NHA KHOA THẨM MỸ & PHỤC HỒI:
Bộ tẩy trắng răng tại nhà 1.650.000 / 2 hàm
Tẩy trắng răng tại phòng khám 1.500.000 / 2 hàm, tẩy trắng không đèn & không bao gồm cạo vôi) 4.500.000 / 2 hàm (Laser Zoom 2 & bao gồm cạo vôi)
Làm hồng nướu (1 lần) 3.000.000 / lần,
5.000.000 / 2 lần,
7.000.000 / 3 lần
Đắp mặt Composite 1.500.000 / răng
Laminate veneer – Bảo hành 10 năm 8.000.000 / răng
Veneer siêu mỏng không mài răng – Bảo hành 10 năm 8.500.000 / răng
Inlay / Onlay – Bảo hành 10 năm 5.000.000 / răng
Răng sứ full Zirconia – Bảo hành 5 năm 4.800.000 / răng
Răng sứ HT Smile – Bảo hành 10 năm 7.000.000 / răng
Răng sứ  Full Emax – Bảo hành 10 năm 8.000.000 / răng
Răng sứ  Nacera (Răng sứ ngọc trai) – Bảo hành 10 năm 9.500.000 / răng
Răng sứ  kim loại quý (vàng, platinum) – Bảo hành 10 năm Theo thời giá
Răng sứ sườn Crom Cobalt – Bảo hành 10 năm 3.000.000 / răng
Cùi răng titan 1.100.000 / cái
Chốt sợi carbon 1.100.000 / cái
Cùi răng theo kim loại quý (theo giá vàng)
Cắt mão/cầu răng 100.000 / răng 200.000 / răng
Răng giả tháo lắp / răng nhựa 800.000 / răng
Hàm giả tháo lắp toàn hàm 15.000.000 / hàm 23.000.000 / hàm
Hàm khung titan (Mỹ) – Chưa tính răng giả 5.000.000 / khung
Hàm nhựa dẻo – Chưa tính răng giả 5.000.000 / hàm
F. NIỀNG RĂNG (CHỈNH NHA):
Ca nhẹ (< 1 năm)
Niềng răng bằng mắc cài kim loại 20.000.000 – 25.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài kim loại tự khóa 35.000.000 – 40.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ 35.000.000 – 40.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ tự khóa 50.000.000 – 55.000.000 / 2 hàm
Ca trung bình (> 1 năm tới 2 năm)
Niềng răng bằng mắc cài kim loại 30.000.000 – 40.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài kim loại tự khóa 45.000.000 – 55.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ 45.000.000 – 55.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ tự khóa 60.000.000 – 70.000.000 / 2 hàm
Ca nhẹ (> 2 năm tới 3 năm)
Niềng răng bằng mắc cài kim loại 35.000.000 – 50.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài kim loại tự khóa 50.000.000 – 65.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ 50.000.000 – 65.000.000 / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ tự khóa 65.000.000 – 80.000.000 / 2 hàm
Các loại khác
Niềng răng bằng Invisalign (ca nhẹ) 2.500 USD / 2 hàm
Niềng răng bằng Invisalign (ca trung bình) 4.000 USD / 2 hàm
Niềng răng bằng Invisalign (ca khó) 5.500 USD / 2 hàm
Niềng răng bằng Invisalign kết hợp mắc cài 6.000 USD / 2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài mặt lưỡi 85.000.000 – 100.000.000 / 2 hàm
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha 1.500.000 / hàm
G. PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG:
Ghép xương tổng hợp 3.000.000 – 4.000.000 / vị trí (Made in VN) 7.000.000 / vị trí (Made in US)
Ghép xương khối hoặc xương tự thân 18.000.000 / vị trí
Phẫu thuật dời dây thần kinh (liên hệ trực tiếp)
Ghép màng xương 4.500.000 – 9.000.000 / răng
Vít cố định màng xương 11.500.000 / bên hàm
Nâng xoang kín 1.000.000 / vít
Nâng xoang hở 18.000.000 / bên hàm
Ghép nướu 7.000.000 / răng
Cắt chóp 3.000.000 / răng
Nhổ răng thường 500.000 – 1.300.000 / răng
Nhổ răng khôn 1.500.000 – 2.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng thường 1.500.000 – 2.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng khôn 2.000.000 – 3.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng mọc lệch 3.000.000 – 4.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng mọc ngầm 4.000.000 – 5.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng mọc lệch, ngầm 6.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng mọc sát dây thần kinh 7.000.000 / răng
Điều chỉnh mài xương ổ răng 2.000.000 / răng
Cắt nướu / làm dài thân răng 2.200.000 / răng
H. PHẪU THUẬT CHỈNH HÔ, MÓM VÀ TẠO HÌNH:
Phẫu thuật chỉnh hô hàm trên / dưới 61.600.000 / ca
Phẫu thuật chỉnh móm hàm trên / dưới 90.000.000 / ca
Phẫu thuật chỉnh móm hàm dưới + cắt xương tạo hình cằm 120.000.000 / ca
Phẫu thuật lệch cằm 100.000.000 / ca
Phẫu thuật hai hàm + cằm 150.000.000 / ca
Phẫu thuật trượt cằm / cắt xương tạo hình cằm 65.000.000 / ca
Phẫu thuật tạo mặt V-line 120.000.000 / ca
I. CÁC DỊCH VỤ KHÁC:
Điều trị ngáy và rối loạn thở khi ngủ bằng Laser 10.000.000 / lần,
18.000.000 / 2 lần,
24.000.000 / 3 lần
Khay chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn 2.200.000 / khay
Gây tê cục bộ Miễn phí Miễn phí
Hỗ trợ tiền mê – dưới 1 tiếng 4.000.000 / ca
Hỗ trợ tiền mê – 1-2 tiếng 6.000.000 / ca
Hỗ trợ tiền mê – trên 2 tiếng thêm 1.000.000 / tiếng
Gây mê – dưới 2 tiếng 17.000.000 / ca
Gây mê – 2-3 tiếng 23.000.000 / ca
Gây mê – trên 3 tiếng thêm 2.000.000 / tiếng
J. NHA KHOA TRẺ EM:
Cạo vôi răng + đánh bóng 300.000 / 2 hàm 600.000 / 2 hàm
Bôi verni fluor 600.000 / 2 hàm 1.000.000 / 2 hàm
Trám răng phòng ngừa 300.000 / răng 500.000 / răng
Trám răng sữa 300.000 / răng 500.000 / răng
Che tủy gián tiếp + trám răng 500.000 / răng 1.000.000 / răng
Chữa tủy răng cửa và răng nanh sữa 1.000.000 / răng 2.000.000 / răng
Chữa tủy răng cối sữa 2.000.000 – 3.000.000 / răng
Nhổ răng sữa lung lay bôi tê 100.000 / 1 răng 500.000 / răng
Nhổ răng sữa lung lay chích tê 200.000 / 1 răng 500.000 / răng
Nhổ răng sữa khó 1.000.000 / răng
Cắt thắng lưỡi / môi để di dời điểm bám 7.000.000 / Ca
Tiền mê dưới 1 tiếng 4.000.000 / 1 ca
Tiền mê từ 1-2 tiếng 6.000.000 / 1 ca
Gây mê dưới 1 tiếng 15.000.000 / 1 ca
Gây mê từ 1-2 tiếng 20.000.000 / 1 ca

GHI CHÚ: YÊU CẦU DR. HÙNG KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ: + 20% THEO BẢNG GIÁ TRÊN