| I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | Phân tuyến | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 1.1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-1 | |
| 2 | 1.2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-2 | |
| 3 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-3 | ||
| 4 | 1.5 | Làm test phục hồi máu mao mạch | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-4 |
| 5 | 1.6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-5 |
| 6 | 1.7 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-6 | |
| 7 | 1.9 | Đặt catheter động mạch | x | x | T1 | 2 | QĐ1188-7 | ||
| 8 | 1.1 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | x | x | x | 3 | QĐ1188-8 | ||
| 9 | 1.11 | Chăm sóc catheter động mạch | x | x | 2 | QĐ1188-9 | |||
| 10 | 1.15 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-10 | |
| 11 | 1.18 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-11 | |
| 12 | 1.19 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-12 | |
| 13 | 1.2 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-13 | |
| 14 | 1.28 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-14 |
| 15 | 1.32 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-15 | |
| 16 | 1.39 | Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-16 | |
| 17 | 1.45 | Dùng thuốc chống đông | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-17 | |
| 18 | 1.51 | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-18 |
| 19 | 1.53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-19 |
| 20 | 1.54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-20 |
| 21 | 1.55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-21 | |
| 22 | 1.56 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-22 | |
| 23 | 1.57 | Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-23 |
| 24 | 1.58 | Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-24 |
| 25 | 1.59 | Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-25 |
| 26 | 1.6 | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-26 |
| 27 | 1.61 | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-27 |
| 28 | 1.65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-28 |
| 29 | 1.66 | Đặt ống nội khí quản | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-29 | |
| 30 | 1.68 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-30 | |
| 31 | 1.69 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-31 | |
| 32 | 1.71 | Mở khí quản cấp cứu | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-32 | |
| 33 | 1.73 | Mở khí quản thường quy | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-33 | |
| 34 | 1.74 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-34 | |
| 35 | 1.75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | x | x | x | 3 | QĐ1188-35 | ||
| 36 | 1.76 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | x | x | x | 3 | QĐ1188-36 | ||
| 37 | 1.77 | Thay ống nội khí quản | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-37 | |
| 38 | 1.78 | Rút ống nội khí quản | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-38 | |
| 39 | 1.85 | Vận động trị liệu hô hấp | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-39 | |
| 40 | 1.86 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-40 |
| 41 | 1.87 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-41 | |
| 42 | 1.88 | Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-42 | |
| 43 | 1.128 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-43 | |
| 44 | 1.132 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-44 | |
| 45 | 1.158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-45 |
| 46 | 1.216 | Đặt ống thông dạ dày | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-46 |
| 47 | 1.221 | Thụt tháo | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-47 |
| 48 | 1.239 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-48 | |
| 49 | 1.267 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-49 | |
| 50 | 1.281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-50 | |
| 51 | 1.284 | Định nhóm máu tại giường | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-51 | |
| 52 | 1.285 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-52 | |
| 53 | 1.286 | Đo các chất khí trong máu | x | x | x | 3 | QĐ1188-53 | ||
| 54 | 1.303 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-54 | |
| 55 | 1.305 | Chăm sóc bệnh nhân thở máy | x | x | x | 3 | QĐ1188-55 | ||
| 56 | 1.309 | Vệ sinh khử khuẩn máy thở | x | x | x | 3 | QĐ1188-56 | ||
| XVI. RĂNG HÀM MẶT | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 16.1 | Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant | x | P1 | 1 | QĐ1188-439 | |||
| 2 | 16.2 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-440 | ||
| 3 | 16.3 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-441 | ||
| 4 | 16.4 | Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-442 | ||
| 5 | 16.5 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-443 | ||
| 6 | 16.6 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-444 | ||
| 7 | 16.7 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-445 | ||
| 8 | 16.8 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-446 | ||
| 9 | 16.9 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-447 | ||
| 10 | 16.1 | Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-448 | ||
| 11 | 16.11 | Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-449 | ||
| 12 | 16.12 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-450 | ||
| 13 | 16.13 | Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-451 | ||
| 14 | 16.14 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ1188-452 | ||
| 15 | 16.15 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-453 | ||
| 16 | 16.16 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-454 | ||
| 17 | 16.17 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-455 | ||
| 18 | 16.18 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-456 | ||
| 19 | 16.19 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-457 | ||
| 20 | 16.2 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-458 | ||
| 21 | 16.21 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-459 | ||
| 22 | 16.22 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-460 | ||
| 23 | 16.23 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-461 | ||
| 24 | 0.24 | Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên hoặc dưới sau phẫu thuật cắt khối u bằng kỹ thuật CAD/CAM với bản titanium cá nhân hoá | QĐ1188-462 | ||||||
| 25 | 16.24 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-463 | ||
| 26 | 16.25 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-464 | ||
| 27 | 16.26 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-465 | ||
| 28 | 16.27 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-466 | ||
| 29 | 16.28 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-467 | ||
| 30 | 16.29 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-468 | ||
| 31 | 16.3 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-469 | ||
| 32 | 16.31 | Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-470 | ||
| 33 | 16.32 | Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-471 | ||
| 34 | 16.33 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-472 | ||
| 35 | 16.34 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-473 | ||
| 36 | 16.35 | Phẫu thuật nạo túi lợi | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-474 | ||
| 37 | 16.36 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-475 | ||
| 38 | 16.37 | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-476 | ||
| 39 | 16.38 | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-477 | ||
| 40 | 16.39 | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-478 | ||
| 41 | 16.4 | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-479 | ||
| 42 | 16.41 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-480 | |
| 43 | 16.42 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-481 |
| 44 | 16.43 | Lấy cao răng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-482 |
| 45 | 16.46 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-483 | ||
| 46 | 16.47 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-484 | ||
| 47 | 16.5 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-485 | ||
| 48 | 16.52 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-486 | ||
| 49 | 16.54 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-487 | ||
| 50 | 16.61 | Điều trị tủy lại | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-488 | ||
| 51 | 16.65 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-489 | |||
| 52 | 16.66 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-490 | |||
| 53 | 16.67 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-491 | ||
| 54 | 16.68 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-492 | |
| 55 | 16.7 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-493 |
| 56 | 16.71 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-494 | |
| 57 | 16.72 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-495 | |
| 58 | 16.73 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-496 | |
| 59 | 16.74 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-497 | |||
| 60 | 16.75 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | x | 1 | QĐ1188-498 | ||||
| 61 | 16.84 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-499 |
| 62 | 16.104 | Chụp nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-500 | |
| 63 | 16.105 | Chụp kim loại | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-501 | |
| 64 | 16.106 | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-502 | |
| 65 | 16.107 | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-503 | |
| 66 | 16.108 | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-504 | |
| 67 | 16.109 | Chụp sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-505 | |
| 68 | 16.11 | Chụp kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-506 | |
| 69 | 16.112 | Cầu nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-507 | |
| 70 | 16.113 | Cầu hợp kim thường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-508 | |
| 71 | 16.114 | Cầu kim loại cẩn nhựa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-509 | |
| 72 | 16.115 | Cầu kim loại cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-510 | |
| 73 | 16.116 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-511 | |
| 74 | 16.117 | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-512 | |
| 75 | 16.118 | Cầu sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-513 | |
| 76 | 16.129 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-514 |
| 77 | 16.13 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-515 |
| 78 | 16.131 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-516 | |
| 79 | 16.132 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-517 | |
| 80 | 16.133 | Hàm khung kim loại | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-518 | |
| 81 | 16.136 | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-519 |
| 82 | 16.137 | Tháo cầu răng giả | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-520 | |
| 83 | 16.138 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-521 | |
| 84 | 16.139 | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-522 |
| 85 | 16.14 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-523 |
| 86 | 16.141 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-524 |
| 87 | 16.142 | Đệm hàm nhựa thường | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-525 |
| 88 | 16.196 | Mài chỉnh khớp cắn | x | T3 | 1 | QĐ1188-526 | |||
| 89 | 16.197 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-527 | ||
| 90 | 16.198 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-528 | ||
| 91 | 16.199 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-529 | ||
| 92 | 16.2 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-530 | ||
| 93 | 16.201 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-531 | ||
| 94 | 16.202 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-532 | ||
| 95 | 16.203 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-533 | |
| 96 | 16.204 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-534 | |
| 97 | 16.205 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-535 | |
| 98 | 16.206 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-536 | |
| 99 | 16.213 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-537 | |
| 100 | 16.214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-538 | |
| 101 | 16.221 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-539 | |
| 102 | 16.222 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-540 | |
| 103 | 16.223 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-541 | |
| 104 | 16.224 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-542 | |
| 105 | 16.226 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-543 |
| 106 | 16.227 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-544 |
| 107 | 16.228 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-545 | |
| 108 | 16.229 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-546 | |
| 109 | 16.23 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-547 | |
| 110 | 16.231 | Lấy tuỷ buồng răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-548 | |
| 111 | 16.232 | Điều trị tuỷ răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-549 | |
| 112 | 16.233 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-550 | |
| 113 | 16.235 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-551 |
| 114 | 16.236 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-552 |
| 115 | 16.238 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-553 |
| 116 | 16.239 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-554 |
| 117 | 16.24 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-555 |
| 118 | 16.241 | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-556 |
| 119 | 16.256 | Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên | x | PDB | 1 | QĐ1188-557 | |||
| 120 | 16.257 | Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới | x | PDB | 1 | QĐ1188-558 | |||
| 121 | 16.258 | Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má | x | PDB | 1 | QĐ1188-559 | |||
| 122 | 16.259 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-560 | |||
| 123 | 16.26 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-561 | |||
| 124 | 16.261 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-562 | |||
| 125 | 16.262 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-563 | |||
| 126 | 16.263 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | x | PDB | 1 | QĐ1188-564 | |||
| 127 | 16.298 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-565 | |
| 128 | 16.299 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-566 | |
| 129 | 16.3 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-567 | |
| 130 | 16.301 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-568 |
| 131 | 16.338 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-569 | |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 131 | 16.44 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | x | x | P3 | 2 | QĐ968-253 | ||
| 132 | 16.45 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-254 | ||
| 133 | 16.48 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | P2 | 1 | QĐ968-255 | |||
| 134 | 16.49 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | P2 | 1 | QĐ968-256 | |||
| 135 | 16.51 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-257 | ||
| 136 | 16.53 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-258 | ||
| 137 | 16.55 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-259 | ||
| 138 | 16.56 | Chụp tuỷ bằng MTA | x | x | T2 | 2 | QĐ968-260 | ||
| 139 | 16.57 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-261 | |
| 140 | 16.58 | Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn | x | x | T2 | 2 | QĐ968-262 | ||
| 141 | 16.59 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | P3 | 2 | QĐ968-263 | ||
| 142 | 16.6 | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-264 | ||
| 143 | 16.62 | Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng | x | P3 | 1 | QĐ968-265 | |||
| 144 | 16.63 | Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ | x | x | P3 | 2 | QĐ968-266 | ||
| 145 | 16.76 | Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay | x | x | T1 | 2 | QĐ968-267 | ||
| 146 | 16.77 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | x | x | T1 | 2 | QĐ968-268 | ||
| 147 | 16.78 | Veneer Composite trực tiếp | x | x | T3 | 2 | QĐ968-269 | ||
| 148 | 16.79 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | T2 | 2 | QĐ968-270 | ||
| 149 | 16.8 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-271 | ||
| 150 | 16.81 | Tẩy trắng răng nội tuỷ | x | x | T2 | 2 | QĐ968-272 | ||
| 151 | 16.82 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-273 | |
| 152 | 16.83 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-274 | |
| 153 | 16.85 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-275 | ||
| 154 | 16.86 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-276 | ||
| 155 | 16.87 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-277 | ||
| 156 | 16.88 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-278 | ||
| 157 | 16.89 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-279 | ||
| 158 | 16.9 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-280 | ||
| 159 | 16.91 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-281 | ||
| 160 | 16.92 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-282 | ||
| 161 | 16.93 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-283 | ||
| 162 | 16.94 | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-284 | ||
| 163 | 16.95 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-285 | ||
| 164 | 16.96 | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-286 | ||
| 165 | 16.97 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-287 | ||
| 166 | 16.98 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-288 | ||
| 167 | 16.99 | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-289 | ||
| 168 | 16.1 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-290 | ||
| 169 | 16.101 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-291 | ||
| 170 | 16.102 | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-292 | ||
| 171 | 16.103 | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-293 | ||
| 172 | 16.111 | Chụp sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-294 | ||
| 173 | 16.119 | Cầu sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-295 | ||
| 174 | 16.12 | Chốt cùi đúc kim loại | x | x | TDB | 2 | QĐ968-296 | ||
| 175 | 16.121 | Cùi đúc Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-297 | ||
| 176 | 16.122 | Cùi đúc kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-298 | ||
| 177 | 16.123 | Inlay/Onlay kim loại | x | x | TDB | 2 | QĐ968-299 | ||
| 178 | 16.124 | Inlay/Onlay hợp kim Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-300 | ||
| 179 | 16.125 | Inlay/Onlay kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-301 | ||
| 180 | 16.126 | Inlay/Onlay sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-302 | ||
| 181 | 16.127 | Veneer Composite gián tiếp | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-303 | |
| 182 | 16.128 | Veneer sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-304 | |
| 183 | 16.134 | Hàm khung Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-305 | ||
| 184 | 16.135 | Máng hở mặt nhai | x | x | T1 | 2 | QĐ968-306 | ||
| 185 | 16.143 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | T1 | 2 | QĐ968-307 | ||
| 186 | 16.144 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | T1 | 2 | QĐ968-308 | ||
| 187 | 16.145 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | T1 | 2 | QĐ968-309 | ||
| 188 | 16.146 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-310 | ||
| 189 | 16.147 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | T1 | 2 | QĐ968-311 | ||
| 190 | 16.148 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | T1 | 2 | QĐ968-312 | ||
| 191 | 16.154 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | T2 | 1 | QĐ968-313 | |||
| 192 | 16.155 | Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | x | TDB | 1 | QĐ968-314 | |||
| 193 | 16.156 | Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | x | T1 | 1 | QĐ968-315 | |||
| 194 | 16.157 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | T1 | 1 | QĐ968-316 | |||
| 195 | 16.158 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant | x | x | TDB | 2 | QĐ968-317 | ||
| 196 | 16.159 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-318 | ||
| 197 | 16.16 | Nắn chỉnh răng ngầm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-319 | ||
| 198 | 16.161 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-320 | ||
| 199 | 16.162 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-321 | ||
| 200 | 16.163 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | T1 | 2 | QĐ968-322 | ||
| 201 | 16.164 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-323 | ||
| 202 | 16.168 | Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-324 | ||
| 203 | 16.17 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-325 | ||
| 204 | 16.173 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng | x | x | T1 | 2 | QĐ968-326 | ||
| 205 | 16.174 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược | x | x | T1 | 2 | QĐ968-327 | ||
| 206 | 16.175 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-328 | ||
| 207 | 16.176 | Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt | x | x | T1 | 2 | QĐ968-329 | ||
| 208 | 16.177 | Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-330 | ||
| 209 | 16.178 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-331 | ||
| 210 | 16.18 | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-332 | ||
| 211 | 16.181 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-333 | ||
| 212 | 16.182 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp | x | x | TDB | 2 | QĐ968-334 | ||
| 213 | 16.183 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-335 | ||
| 214 | 16.184 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-336 | ||
| 215 | 16.185 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-337 | ||
| 216 | 16.186 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-338 | ||
| 217 | 16.187 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-339 | ||
| 218 | 16.188 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-340 | ||
| 219 | 16.189 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | T2 | 2 | QĐ968-341 | ||
| 220 | 16.19 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | T2 | 2 | QĐ968-342 | ||
| 221 | 16.191 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | T2 | 2 | QĐ968-343 | ||
| 222 | 16.192 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng | x | x | T2 | 2 | QĐ968-344 | ||
| 223 | 16.193 | Gắn band | x | x | T3 | 2 | QĐ968-345 | ||
| 224 | 16.194 | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-346 | ||
| 225 | 16.195 | Máng nâng khớp cắn | x | x | T3 | 2 | QĐ968-347 | ||
| 226 | 16.207 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-348 | ||
| 227 | 16.208 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-349 | ||
| 228 | 16.209 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-350 | ||
| 229 | 16.21 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-351 | ||
| 230 | 16.211 | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-352 | ||
| 231 | 16.212 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-353 | ||
| 232 | 16.215 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | P3 | 2 | QĐ968-354 | ||
| 233 | 16.216 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-355 | ||
| 234 | 16.217 | Phẫu thuật cắt phanh môi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-356 | ||
| 235 | 16.218 | Phẫu thuật cắt phanh má | x | x | P3 | 2 | QĐ968-357 | ||
| 236 | 16.219 | Cấy chuyển răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-358 | ||
| 237 | 16.22 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-359 | ||
| 238 | 16.225 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-360 | |
| 239 | 16.234 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-361 | |
| 240 | 16.237 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-362 | |
| 241 | 16.294 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ968-363 | ||
| 242 | 16.296 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | P1 | 3 | QĐ968-364 | |
| 243 | 16.305 | Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-365 | ||
| 244 | 16.306 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-366 | ||
| 245 | 16.307 | Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | x | PDB | 1 | QĐ968-367 | |||
| 246 | 16.309 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | T1 | 2 | QĐ968-368 | ||
| 247 | 16.315 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-369 | |
| 248 | 16.323 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-370 | ||
| 249 | 16.328 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-371 | ||
| 250 | 16.329 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-372 | ||
| 251 | 16.331 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-373 | ||
| 252 | 16.332 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-374 | ||
| 253 | 16.334 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-375 | |
| 254 | 16.335 | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-376 | |
| 255 | 16.336 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | x | x | P1 | 2 | QĐ968-377 | ||
| 256 | 16.337 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-378 | |
| 257 | 16.339 | Điều trị u lợi bằng Laser | x | x | P2 | 2 | QĐ968-379 | ||
| 258 | 16.34 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-380 | |
| 259 | 16.341 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-381 | ||
| II NỘI KHOA | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 2.32 | Khí dung thuốc giãn phế quản | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-57 | |
| 2 | 2.67 | Thay canuyn mở khí quản | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-58 |
| 3 | 2.113 | Siêu âm Doppler tim | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-59 | |
| 4 | 2.119 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-60 | |
| 5 | 2.15 | Hút đờm hầu họng | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-61 |
| 6 | 2.313 | Rửa dạ dày cấp cứu | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-62 |
| 7 | 2.646 | Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-63 | ||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 968/QĐ – BYT |
| 8 | 2.1 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ968-1 |
| 9 | 2.151 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | x | x | x | 3 | QĐ968-2 | ||
| 10 | 2.164 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường | x | x | x | 3 | QĐ968-3 | ||
| 11 | 2.519 | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | x | x | T3 | 2 | QĐ968-4 | ||
| 12 | 2.641 | Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-5 | |
| 13 | 2.642 | Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-6 | |
| III. NHI KHOA | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 968/QĐ – BYT |
| 1 | 3.1712 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh 1mplant | x | x | P2 | 2 | QĐ968-7 | ||
| 2 | 3.1726 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | x | x | P3 | 2 | QĐ968-8 | ||
| 3 | 3.1727 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-9 | ||
| 4 | 3.1728 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ968-10 | ||
| 5 | 3.1729 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-11 | ||
| 6 | 3.1731 | Phẫu thuật nội nha – chia cắt chân răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-12 | ||
| 7 | 3.1735 | Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác | x | x | T1 | 2 | QĐ968-13 | ||
| 8 | 3.1736 | Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang | x | x | T1 | 2 | QĐ968-14 | ||
| 9 | 3.1737 | Hàm phủ (overdenture) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-15 | ||
| 10 | 3.1738 | Chụp sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-16 | ||
| 11 | 3.1739 | Cầu sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-17 | ||
| 12 | 3.174 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T3 | 2 | QĐ968-18 | ||
| 13 | 3.1741 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-19 | ||
| 14 | 3.1742 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-20 | ||
| 15 | 3.1743 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-21 | ||
| 16 | 3.1744 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-22 | ||
| 17 | 3.1745 | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-23 | ||
| 18 | 3.1746 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-24 | ||
| 19 | 3.1747 | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-25 | ||
| 20 | 3.1748 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-26 | ||
| 21 | 3.1749 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-27 | ||
| 22 | 3.175 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-28 | ||
| 23 | 3.1751 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-29 | ||
| 24 | 3.1752 | Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-30 | ||
| 25 | 3.1753 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-31 | ||
| 26 | 3.1754 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-32 | ||
| 27 | 3.1755 | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-33 | ||
| 28 | 3.1756 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-34 | ||
| 29 | 3.1758 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-35 | ||
| 30 | 3.1759 | Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-36 | ||
| 31 | 3.176 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-37 | ||
| 32 | 3.1761 | Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-38 | ||
| 33 | 3.1762 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-39 | ||
| 34 | 3.1763 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | T1 | 2 | QĐ968-40 | ||
| 35 | 3.1764 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | T1 | 2 | QĐ968-41 | ||
| 36 | 3.1765 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus | x | x | T1 | 2 | QĐ968-42 | ||
| 37 | 3.1766 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA | x | x | T1 | 2 | QĐ968-43 | ||
| 38 | 3.177 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | x | T2 | 2 | QĐ968-44 | ||
| 39 | 3.1771 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance | x | x | TDB | 2 | QĐ968-45 | ||
| 40 | 3.1772 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-46 | ||
| 41 | 3.1773 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-47 | ||
| 42 | 3.1774 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-48 | ||
| 43 | 3.1775 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-49 | ||
| 44 | 3.1776 | Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-50 | ||
| 45 | 3.1777 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-51 | ||
| 46 | 3.1778 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-52 | ||
| 47 | 3.1779 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | T1 | 2 | QĐ968-53 | ||
| 48 | 3.178 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-54 | ||
| 49 | 3.1782 | Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-55 | ||
| 50 | 3.1784 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-56 | ||
| 51 | 3.1785 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong | x | x | T1 | 2 | QĐ968-57 | ||
| 52 | 3.1786 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài | x | x | T1 | 2 | QĐ968-58 | ||
| 53 | 3.1787 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc | x | x | T1 | 2 | QĐ968-59 | ||
| 54 | 3.1788 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài | x | x | T1 | 2 | QĐ968-60 | ||
| 55 | 3.1789 | Làm lún răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-61 | ||
| 56 | 3.179 | Làm trồi răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-62 | ||
| 57 | 3.1791 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-63 | ||
| 58 | 3.1792 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-64 | ||
| 59 | 3.1794 | Phẫu thuật cấy ghép 1mplant | x | x | P2 | 2 | QĐ968-65 | ||
| 60 | 3.1798 | Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép 1mplant | x | x | P1 | 2 | QĐ968-66 | ||
| 61 | 3.1799 | Cấy ghép 1mplant tức thì sau nhổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-67 | ||
| 62 | 3.1802 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | P2 | 2 | QĐ968-68 | ||
| 63 | 3.1803 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân | x | x | P2 | 2 | QĐ968-69 | ||
| 64 | 3.1804 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-70 | ||
| 65 | 3.1805 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-71 | ||
| 66 | 3.1806 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-72 | ||
| 67 | 3.1807 | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-73 | ||
| 68 | 3.1808 | Cấy chuyển răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-74 | ||
| 69 | 3.1809 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-75 | ||
| 70 | 3.181 | Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-76 | ||
| 71 | 3.1811 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-77 | ||
| 72 | 3.1812 | Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-78 | ||
| 73 | 3.1813 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-79 | ||
| 74 | 3.1814 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | P3 | 2 | QĐ968-80 | ||
| 75 | 3.1815 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-81 | ||
| 76 | 3.1816 | Phẫu thuật cắt phanh môi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-82 | ||
| 77 | 3.1817 | Phẫu thuật cắt phanh má | x | x | P3 | 2 | QĐ968-83 | ||
| 78 | 3.1818 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-84 | ||
| 79 | 3.1821 | Phẫu thuật nạo túi quanh răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-85 | ||
| 80 | 3.1822 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | x | x | P2 | 2 | QĐ968-86 | ||
| 81 | 3.1823 | Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ968-87 | ||
| 82 | 3.1824 | Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ968-88 | ||
| 83 | 3.1825 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh 1mplant | x | x | P2 | 2 | QĐ968-89 | ||
| 84 | 3.1826 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-90 | ||
| 85 | 3.1827 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-91 | ||
| 86 | 3.183 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-92 | ||
| 87 | 3.1831 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên | x | x | P2 | 2 | QĐ968-93 | ||
| 88 | 3.1832 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ968-94 | ||
| 89 | 3.1833 | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | T2 | 2 | QĐ968-95 | ||
| 90 | 3.1834 | Điều trị áp xe quanh răng | x | x | T1 | 2 | QĐ968-96 | ||
| 91 | 3.1836 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-97 | ||
| 92 | 3.1838 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-98 | ||
| 93 | 3.1839 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-99 | ||
| 94 | 3.184 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-100 | ||
| 95 | 3.1841 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | x | x | T1 | 2 | QĐ968-101 | ||
| 96 | 3.1842 | Phục hồi thân răng bằng 1nlay/Onlay Composite | x | x | T1 | 2 | QĐ968-102 | ||
| 97 | 3.1843 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau | x | x | T1 | 2 | QĐ968-103 | ||
| 98 | 3.1844 | Veneer Composite trực tiếp | x | x | T3 | 2 | QĐ968-104 | ||
| 99 | 3.1845 | Chụp tuỷ bằng MTA | x | x | T1 | 2 | QĐ968-105 | ||
| 100 | 3.1846 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-106 | ||
| 101 | 3.1847 | Lấy tuỷ buồng Răng vĩnh viễn | x | x | T2 | 2 | QĐ968-107 | ||
| 102 | 3.1848 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | x | x | T1 | 2 | QĐ968-108 | ||
| 103 | 3.1849 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-109 | ||
| 104 | 3.185 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-110 | ||
| 105 | 3.1851 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | P3 | 2 | QĐ968-111 | ||
| 106 | 3.1852 | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-112 | ||
| 107 | 3.1853 | Điều trị tủy lại | x | x | P3 | 2 | QĐ968-113 | ||
| 108 | 3.1854 | Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ | x | x | P3 | 2 | QĐ968-114 | ||
| 109 | 3.1855 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | T2 | 2 | QĐ968-115 | ||
| 110 | 3.1856 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-116 | ||
| 111 | 3.1857 | Tẩy trắng răng nội tuỷ | x | x | T2 | 2 | QĐ968-117 | ||
| 112 | 3.1858 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ968-118 | ||
| 113 | 3.1859 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-119 | ||
| 114 | 3.186 | Chụp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-120 | ||
| 115 | 3.1861 | Chụp thép | x | x | T1 | 2 | QĐ968-121 | ||
| 116 | 3.1862 | Chụp sứ kim loại thường | x | x | T1 | 2 | QĐ968-122 | ||
| 117 | 3.1863 | Chụp thép cẩn nhựa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-123 | ||
| 118 | 3.1864 | Cầu nhựa | x | x | T2 | 2 | QĐ968-124 | ||
| 119 | 3.1865 | Cầu thép | x | x | T2 | 2 | QĐ968-125 | ||
| 120 | 3.1866 | Cầu thép cẩn nhựa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-126 | ||
| 121 | 3.1867 | Cầu sứ kim loại thường | x | x | T1 | 2 | QĐ968-127 | ||
| 122 | 3.1868 | Cùi đúc kim loại thường | x | x | T1 | 2 | QĐ968-128 | ||
| 123 | 3.1869 | inlay/Onlay kim loại thường | x | x | TDB | 2 | QĐ968-129 | ||
| 124 | 3.187 | Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo | x | x | T1 | 2 | QĐ968-130 | ||
| 125 | 3.1871 | Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo | x | x | T1 | 2 | QĐ968-131 | ||
| 126 | 3.1872 | Hàm khung kim loại | x | x | T1 | 2 | QĐ968-132 | ||
| 127 | 3.1873 | Hàm khung Titanium | x | x | T1 | 2 | QĐ968-133 | ||
| 128 | 3.1874 | Chụp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-134 | ||
| 129 | 3.1875 | Chụp sứ Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-135 | ||
| 130 | 3.1876 | Chụp sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-136 | ||
| 131 | 3.1877 | Chụp sứ – Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-137 | ||
| 132 | 3.1878 | Chụp sứ kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-138 | ||
| 133 | 3.1879 | Cầu sứ Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-139 | ||
| 134 | 3.188 | Cầu sứ kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-140 | ||
| 135 | 3.1881 | Cầu sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-141 | ||
| 136 | 3.1882 | Veneer Composite gián tiếp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-142 | ||
| 137 | 3.1883 | Veneer sứ | x | x | T1 | 2 | QĐ968-143 | ||
| 138 | 3.1884 | Veneer sứ – Composite | x | x | TDB | 2 | QĐ968-144 | ||
| 139 | 3.1885 | Cùi đúc Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-145 | ||
| 140 | 3.1886 | Cùi đúc kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-146 | ||
| 141 | 3.1887 | inlay/Onlay Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-147 | ||
| 142 | 3.1888 | inlay/Onlay kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-148 | ||
| 143 | 3.1889 | inlay/Onlay sứ – Composite | x | x | TDB | 2 | QĐ968-149 | ||
| 144 | 3.189 | inlay/Onlay sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-150 | ||
| 145 | 3.1891 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1mplant | x | x | TDB | 2 | QĐ968-151 | ||
| 146 | 3.1892 | Đệm hàm giả nhựa dẻo | x | x | T2 | 2 | QĐ968-152 | ||
| 147 | 3.1893 | Tháo chốt răng giả | x | x | T1 | 2 | QĐ968-153 | ||
| 148 | 3.1894 | Tháo cầu răng giả | x | x | T1 | 2 | QĐ968-154 | ||
| 149 | 3.1895 | Tháo chụp răng giả | x | x | T2 | 2 | QĐ968-155 | ||
| 150 | 3.1896 | Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn | x | x | TDB | 2 | QĐ968-156 | ||
| 151 | 3.1897 | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-157 | ||
| 152 | 3.1898 | Máng nâng khớp cắn | x | x | T3 | 2 | QĐ968-158 | ||
| 153 | 3.1899 | Gắn band | x | x | T3 | 2 | QĐ968-159 | ||
| 154 | 3.19 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-160 | ||
| 155 | 3.1901 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-161 | ||
| 156 | 3.1902 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-162 | ||
| 157 | 3.1903 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-163 | ||
| 158 | 3.1904 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-164 | ||
| 159 | 3.1905 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-165 | ||
| 160 | 3.1906 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-166 | ||
| 161 | 3.1907 | Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-167 | ||
| 162 | 3.1908 | Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-168 | ||
| 163 | 3.1909 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-169 | ||
| 164 | 3.191 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-170 | ||
| 165 | 3.1911 | Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-171 | ||
| 166 | 3.1912 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-172 | ||
| 167 | 3.1913 | Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-173 | ||
| 168 | 3.1924 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-174 | |
| 169 | 3.1934 | Máng hở mặt nhai | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-175 | |
| 170 | 3.1946 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-176 | |
| 171 | 3.1947 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-177 | |
| 172 | 3.1948 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-178 | |
| 173 | 3.1949 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-179 | |
| 174 | 3.1966 | Đệm hàm giả nhựa thường | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ968-180 |
| 175 | 3.1973 | Chụp nhựa | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ968-181 |
| 176 | 3.2038 | Điều trị u lợi bằng Laser | x | x | P2 | 2 | QĐ968-182 | ||
| 177 | 3.2042 | Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | x | x | P1 | 2 | QĐ968-183 | ||
| 178 | 3.2044 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-184 | ||
| 179 | 3.2045 | Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-185 | ||
| 180 | 3.2046 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-186 | ||
| 181 | 3.2049 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-187 | ||
| 182 | 3.205 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-188 | ||
| 183 | 3.2051 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | x | x | P1 | 2 | QĐ968-189 | ||
| 184 | 3.2052 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-190 | ||
| 185 | 3.2053 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-191 | ||
| 186 | 3.2054 | Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo | x | x | P1 | 2 | QĐ968-192 | ||
| 187 | 3.2056 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | x | x | T1 | 2 | QĐ968-193 | ||
| 188 | 3.2063 | Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh | x | x | P1 | 2 | QĐ968-194 | ||
| 189 | 3.2066 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | P1 | 2 | QĐ968-195 | ||
| 190 | 3.2067 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-196 | ||
| 191 | 3.207 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-197 | |
| 192 | 3.2071 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-198 | |
| 193 | 3.2073 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-199 | |
| 194 | 3.2074 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-200 | |
| 195 | 3.2075 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-201 | |
| 196 | 3.2076 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-202 | |
| 197 | 3.2077 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ968-203 |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 1188/QĐ – BYT |
| 198 | 3.35 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-65 | |
| 199 | 3.44 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-66 | |
| 200 | 3.77 | Đặt ống nội khí quản | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-69 | |
| 201 | 3.78 | Mở khí quản | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-70 | |
| 202 | 3.89 | Khí dung thuốc cấp cứu | x | x | x | 3 | QĐ1188-71 | ||
| 203 | 3.9 | Khí dung thuốc thở máy | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-72 | |
| 204 | 3.113 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | x | x | x | x | TDB | 4 | QĐ1188-73 |
| 205 | 3.187 | Kiểm soát đau trong cấp cứu | x | x | x | 3 | QĐ1188-74 | ||
| 206 | 3.198 | Vệ sinh răng miệng đặc biệt | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-75 |
| 207 | 3.203 | Cầm máu (vết thương chảy máu) | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-76 | |
| 208 | 3.206 | Định nhóm máu tại giường | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-77 | |
| 209 | 3.21 | Tiêm truyền thuốc | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-78 | |
| 210 | 3.1393 | Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ | x | x | x | 3 | QĐ1188-79 | ||
| 211 | 3.1394 | Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-80 | |
| 212 | 3.1395 | Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-81 | |
| 213 | 3.1398 | Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-82 | |
| 214 | 3.1399 | Kỹ thuật theo dõi SpO2 | x | x | x | 3 | QĐ1188-83 | ||
| 215 | 3.14 | Kỹ thuật theo dõi et CO2 | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-84 | |
| 216 | 3.1403 | Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy | x | x | x | 3 | QĐ1188-85 | ||
| 217 | 3.1404 | Thử nhóm máu trước truyền máu | x | x | x | 3 | QĐ1188-86 | ||
| 218 | 3.1405 | Truyền dịch thường quy | x | x | x | 3 | QĐ1188-87 | ||
| 219 | 3.1406 | Truyền máu thường quy | x | x | x | 3 | QĐ1188-88 | ||
| 220 | 3.1409 | Kỹ thuật truyền dịch trong sốc | x | x | x | 3 | QĐ1188-89 | ||
| 221 | 3.141 | Kỹ thuật truyền máu trong sốc | x | x | x | 3 | QĐ1188-90 | ||
| 222 | 3.1411 | Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-91 | |
| 223 | 3.1412 | Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-92 | |
| 224 | 3.1413 | Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-93 | |
| 225 | 3.1414 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-94 | |
| 226 | 3.1415 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-95 | |
| 227 | 3.1416 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-96 | |
| 228 | 3.1426 | Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-97 | |
| 229 | 3.1427 | Kỹ thuật gây tê ở cổ tay | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-98 | |
| 230 | 3.143 | Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-99 | |
| 231 | 3.1431 | Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-100 | |
| 232 | 3.1438 | GMHS phẫu thuật chi trên | x | x | x | 3 | QĐ1188-101 | ||
| 233 | 3.1439 | GMHS phẫu thuật chi dưới | x | x | x | 3 | QĐ1188-102 | ||
| 234 | 3.1441 | GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ | x | x | x | 3 | QĐ1188-103 | ||
| 235 | 3.1448 | Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương | x | x | x | 3 | QĐ1188-104 | ||
| 236 | 3.145 | Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật | x | x | x | 3 | QĐ1188-105 | ||
| 237 | 3.1451 | Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS | x | x | x | 3 | QĐ1188-106 | ||
| 238 | 3.1452 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-107 | |
| 239 | 3.1453 | Chụp X-quang cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-108 | |
| 240 | 3.1454 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-109 | |
| 241 | 3.1455 | Theo dõi HA liên tục tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-110 | |
| 242 | 3.1456 | Theo dõi điện tim liên tục tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-111 | |
| 243 | 3.1458 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | x | x | x | 3 | QĐ1188-112 | ||
| 244 | 3.1459 | Chăm sóc catheter động mạch | x | x | x | 3 | QĐ1188-113 | ||
| 245 | 3.146 | Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-114 | |
| 246 | 3.1461 | Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-115 | |
| 247 | 3.1462 | Thở oxy gọng kính | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-116 | |
| 248 | 3.1463 | Thở oxy qua mặt nạ | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-117 | |
| 249 | 3.1464 | Thở oxy qua ống chữ T | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-118 | |
| 250 | 3.1467 | Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật | x | x | x | 3 | QĐ1188-119 | ||
| 251 | 3.147 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) | x | x | x | 3 | QĐ1188-120 | ||
| 252 | 3.1914 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-125 | |
| 253 | 3.1915 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-126 | |
| 254 | 3.1916 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-127 | |
| 255 | 3.1917 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-128 | |
| 256 | 3.1918 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-129 | |
| 257 | 3.1919 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-130 | |
| 258 | 3.192 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-131 | |
| 259 | 3.1921 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-132 | |
| 260 | 3.1922 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-133 | |
| 261 | 3.1923 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-134 | |
| 262 | 3.1925 | Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-135 | |
| 263 | 3.1926 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-136 | |
| 264 | 3.1927 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-137 | |
| 265 | 3.1928 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-138 | |
| 266 | 3.1929 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-139 | |
| 267 | 3.193 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-140 | |
| 268 | 3.1931 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-141 | |
| 269 | 3.1932 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-142 | |
| 270 | 3.1933 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-143 | |
| 271 | 3.1935 | Mài chỉnh khớp cắn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-144 | |
| 272 | 3.1936 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-145 | |
| 273 | 3.1937 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-146 | |
| 274 | 3.1938 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-147 | |
| 275 | 3.1939 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-148 | |
| 276 | 3.194 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-149 | |
| 277 | 3.1941 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-150 | |
| 278 | 3.1942 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-151 | |
| 279 | 3.1943 | Lấy tuỷ buồng răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-152 | |
| 280 | 3.1944 | Điều trị tuỷ răng sữa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-153 | |
| 281 | 3.1945 | Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-154 | |
| 282 | 3.195 | Hàn răng không sang chấn với Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-155 |
| 283 | 3.1952 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-156 |
| 284 | 3.1953 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-157 |
| 285 | 3.1954 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-158 |
| 286 | 3.1955 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-159 |
| 287 | 3.1956 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-160 |
| 288 | 3.1957 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-161 |
| 289 | 3.1958 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-162 |
| 290 | 3.1959 | Điều trị viêm lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-163 |
| 291 | 3.196 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-164 |
| 292 | 3.1961 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-165 |
| 293 | 3.1962 | Máng chống nghiến răng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-166 |
| 294 | 3.1963 | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-167 |
| 295 | 3.1964 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-168 |
| 296 | 3.1965 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-169 |
| 297 | 3.1967 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-170 |
| 298 | 3.1968 | Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-171 |
| 299 | 3.1969 | Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-172 |
| 300 | 3.197 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-173 |
| 301 | 3.1971 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-174 |
| 302 | 3.1972 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-175 |
| 303 | 3.1974 | Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-176 |
| 304 | 3.2069 | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-181 | |
| 305 | 3.2072 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-182 | |
| 306 | 3.2245 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-183 | |
| 307 | 3.2456 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-184 | |
| 308 | 3.2457 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-185 | |
| 309 | 3.2458 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-186 | |
| 310 | 3.2459 | Cắt đốt nhân tuyến giáp bằng sóng điện cao tầng | QĐ1188-187 | ||||||
| 311 | 3.2534 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-193 | |
| 312 | 3.2535 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-194 | |
| 313 | 3.2536 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-195 | |
| 314 | 3.2537 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-196 | |
| 315 | 3.2538 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-197 | |
| 316 | 3.3909 | Chích rạch áp xe nhỏ | x | x | x | x | TDB | 4 | QĐ1188-202 |
| 317 | 3.391 | Chích hạch viêm mủ | x | x | x | x | TDB | 4 | QĐ1188-203 |
| 318 | 3.4198 | Test dưới da với thuốc | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-204 | |
| 319 | 3.4214 | Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-205 | |
| III. NHI KHOA RHM | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 1188/QĐ – BYT |
| 320 | 3.19 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ | x | x | T3 | 2 | QĐ1188-64 | ||
| 321 | 3.57 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | x | x | T1 | 2 | QĐ1188-67 | ||
| 322 | 3.58 | Thở máy bằng xâm nhập | x | x | T1 | 2 | QĐ1188-68 | ||
| 323 | 3.1800 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-121 | ||
| 324 | 3.1801 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-122 | ||
| 325 | 3.1819 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-123 | ||
| 326 | 3.182 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-124 | ||
| 327 | 3.2043 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-177 | ||
| 328 | 3.2055 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-178 | ||
| 329 | 3.2061 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-179 | ||
| 330 | 3.2064 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-180 | ||
| 331 | 3.2515 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-188 | ||
| 332 | 3.2518 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-189 | ||
| 333 | 3.2521 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-190 | ||
| 334 | 3.2522 | Cắt nang vùng sàn miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-191 | ||
| 335 | 3.2523 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-192 | ||
| 336 | 3.2952 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-198 | ||
| 337 | 3.2953 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-199 | ||
| 338 | 3.3907 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-200 | ||
| 339 | 3.3908 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-201 | ||
| III. NHI KHOA | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 3.18 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-121 | ||
| 2 | 3.1801 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-122 | ||
| 3 | 3.1819 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-123 | ||
| 4 | 3.182 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-124 | ||
| 5 | 3.1914 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-125 | |
| 6 | 3.1915 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-126 | |
| 7 | 3.1916 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-127 | |
| 8 | 3.1917 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-128 | |
| 9 | 3.1918 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-129 | |
| 10 | 3.1919 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-130 | |
| 11 | 3.192 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-131 | |
| 12 | 3.1921 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-132 | |
| 13 | 3.1922 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-133 | |
| 14 | 3.1923 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-134 | |
| 15 | 3.1925 | Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-135 | |
| 16 | 3.1926 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-136 | |
| 17 | 3.1927 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-137 | |
| 18 | 3.1928 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-138 | |
| 19 | 3.1929 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-139 | |
| 20 | 3.193 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-140 | |
| 21 | 3.1931 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-141 | |
| 22 | 3.1932 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-142 | |
| 23 | 3.1933 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-143 | |
| 24 | 3.1935 | Mài chỉnh khớp cắn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-144 | |
| 25 | 3.1936 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-145 | |
| 26 | 3.1937 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-146 | |
| 27 | 3.1938 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-147 | |
| 28 | 3.1939 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-148 | |
| 29 | 3.194 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-149 | |
| 30 | 3.1941 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-150 | |
| 31 | 3.1942 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-151 | |
| 32 | 3.1943 | Lấy tuỷ buồng răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-152 | |
| 33 | 3.1944 | Điều trị tuỷ răng sữa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-153 | |
| 34 | 3.1945 | Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-154 | |
| 35 | 3.195 | Hàn răng không sang chấn với Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-155 |
| 36 | 3.1952 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-156 |
| 37 | 3.1953 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-157 |
| 38 | 3.1954 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-158 |
| 39 | 3.1955 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-159 |
| 40 | 3.1956 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-160 |
| 41 | 3.1957 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-161 |
| 42 | 3.1958 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-162 |
| 43 | 3.1959 | Điều trị viêm lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-163 |
| 44 | 3.196 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-164 |
| 45 | 3.1961 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-165 |
| 46 | 3.1962 | Máng chống nghiến răng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-166 |
| 47 | 3.1963 | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-167 |
| 48 | 3.1964 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-168 |
| 49 | 3.1965 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-169 |
| 50 | 3.1967 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-170 |
| 51 | 3.1968 | Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-171 |
| 52 | 3.1969 | Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-172 |
| 53 | 3.197 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-173 |
| 54 | 3.1971 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-174 |
| 55 | 3.1972 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-175 |
| 56 | 3.1974 | Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-176 |
| 57 | 3.2043 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-177 | ||
| 58 | 3.2055 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-178 | ||
| 59 | 3.2061 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-179 | ||
| 60 | 3.2064 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-180 | ||
| 61 | 3.2069 | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-181 | |
| 62 | 3.2072 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-182 | |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến | STT 968/QĐ – BYT |
| 63 | 3.1712 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh 1mplant | x | x | P2 | 2 | QĐ968-7 | ||
| 64 | 3.1726 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | x | x | P3 | 2 | QĐ968-8 | ||
| 65 | 3.1727 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-9 | ||
| 66 | 3.1728 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ968-10 | ||
| 67 | 3.1729 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-11 | ||
| 68 | 3.1731 | Phẫu thuật nội nha – chia cắt chân răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-12 | ||
| 69 | 3.1735 | Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác | x | x | T1 | 2 | QĐ968-13 | ||
| 70 | 3.1736 | Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang | x | x | T1 | 2 | QĐ968-14 | ||
| 71 | 3.1737 | Hàm phủ (overdenture) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-15 | ||
| 72 | 3.1738 | Chụp sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-16 | ||
| 73 | 3.1739 | Cầu sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-17 | ||
| 74 | 3.174 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T3 | 2 | QĐ968-18 | ||
| 75 | 3.1741 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-19 | ||
| 76 | 3.1742 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-20 | ||
| 77 | 3.1743 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-21 | ||
| 78 | 3.1744 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-22 | ||
| 79 | 3.1745 | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-23 | ||
| 80 | 3.1746 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-24 | ||
| 81 | 3.1747 | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-25 | ||
| 82 | 3.1748 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-26 | ||
| 83 | 3.1749 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-27 | ||
| 84 | 3.175 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-28 | ||
| 85 | 3.1751 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-29 | ||
| 86 | 3.1752 | Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-30 | ||
| 87 | 3.1753 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-31 | ||
| 88 | 3.1754 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-32 | ||
| 89 | 3.1755 | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-33 | ||
| 90 | 3.1756 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-34 | ||
| 91 | 3.1758 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-35 | ||
| 92 | 3.1759 | Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-36 | ||
| 93 | 3.176 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-37 | ||
| 94 | 3.1761 | Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-38 | ||
| 95 | 3.1762 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-39 | ||
| 96 | 3.1763 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | T1 | 2 | QĐ968-40 | ||
| 97 | 3.1764 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | T1 | 2 | QĐ968-41 | ||
| 98 | 3.1765 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus | x | x | T1 | 2 | QĐ968-42 | ||
| 99 | 3.1766 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA | x | x | T1 | 2 | QĐ968-43 | ||
| 100 | 3.177 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | x | T2 | 2 | QĐ968-44 | ||
| 101 | 3.1771 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance | x | x | TDB | 2 | QĐ968-45 | ||
| 102 | 3.1772 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-46 | ||
| 103 | 3.1773 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-47 | ||
| 104 | 3.1774 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-48 | ||
| 105 | 3.1775 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-49 | ||
| 106 | 3.1776 | Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-50 | ||
| 107 | 3.1777 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-51 | ||
| 108 | 3.1778 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-52 | ||
| 109 | 3.1779 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | T1 | 2 | QĐ968-53 | ||
| 110 | 3.178 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-54 | ||
| 111 | 3.1782 | Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-55 | ||
| 112 | 3.1784 | Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-56 | ||
| 113 | 3.1785 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong | x | x | T1 | 2 | QĐ968-57 | ||
| 114 | 3.1786 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài | x | x | T1 | 2 | QĐ968-58 | ||
| 115 | 3.1787 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc | x | x | T1 | 2 | QĐ968-59 | ||
| 116 | 3.1788 | Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài | x | x | T1 | 2 | QĐ968-60 | ||
| 117 | 3.1789 | Làm lún răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-61 | ||
| 118 | 3.179 | Làm trồi răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-62 | ||
| 119 | 3.1791 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-63 | ||
| 120 | 3.1792 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-64 | ||
| 121 | 3.1794 | Phẫu thuật cấy ghép 1mplant | x | x | P2 | 2 | QĐ968-65 | ||
| 122 | 3.1798 | Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép 1mplant | x | x | P1 | 2 | QĐ968-66 | ||
| 123 | 3.1799 | Cấy ghép 1mplant tức thì sau nhổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-67 | ||
| 124 | 3.1802 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | P2 | 2 | QĐ968-68 | ||
| 125 | 3.1803 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân | x | x | P2 | 2 | QĐ968-69 | ||
| 126 | 3.1804 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-70 | ||
| 127 | 3.1805 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-71 | ||
| 128 | 3.1806 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-72 | ||
| 129 | 3.1807 | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-73 | ||
| 130 | 3.1808 | Cấy chuyển răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-74 | ||
| 131 | 3.1809 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-75 | ||
| 132 | 3.181 | Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-76 | ||
| 133 | 3.1811 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-77 | ||
| 134 | 3.1812 | Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-78 | ||
| 135 | 3.1813 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-79 | ||
| 136 | 3.1814 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | P3 | 2 | QĐ968-80 | ||
| 137 | 3.1815 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-81 | ||
| 138 | 3.1816 | Phẫu thuật cắt phanh môi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-82 | ||
| 139 | 3.1817 | Phẫu thuật cắt phanh má | x | x | P3 | 2 | QĐ968-83 | ||
| 140 | 3.1818 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-84 | ||
| 141 | 3.1821 | Phẫu thuật nạo túi quanh răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-85 | ||
| 142 | 3.1822 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | x | x | P2 | 2 | QĐ968-86 | ||
| 143 | 3.1823 | Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ968-87 | ||
| 144 | 3.1824 | Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ968-88 | ||
| 145 | 3.1825 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh 1mplant | x | x | P2 | 2 | QĐ968-89 | ||
| 146 | 3.1826 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-90 | ||
| 147 | 3.1827 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-91 | ||
| 148 | 3.183 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-92 | ||
| 149 | 3.1831 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên | x | x | P2 | 2 | QĐ968-93 | ||
| 150 | 3.1832 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ968-94 | ||
| 151 | 3.1833 | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | T2 | 2 | QĐ968-95 | ||
| 152 | 3.1834 | Điều trị áp xe quanh răng | x | x | T1 | 2 | QĐ968-96 | ||
| 153 | 3.1836 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-97 | ||
| 154 | 3.1838 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-98 | ||
| 155 | 3.1839 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-99 | ||
| 156 | 3.184 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-100 | ||
| 157 | 3.1841 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | x | x | T1 | 2 | QĐ968-101 | ||
| 158 | 3.1842 | Phục hồi thân răng bằng 1nlay/Onlay Composite | x | x | T1 | 2 | QĐ968-102 | ||
| 159 | 3.1843 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau | x | x | T1 | 2 | QĐ968-103 | ||
| 160 | 3.1844 | Veneer Composite trực tiếp | x | x | T3 | 2 | QĐ968-104 | ||
| 161 | 3.1845 | Chụp tuỷ bằng MTA | x | x | T1 | 2 | QĐ968-105 | ||
| 162 | 3.1846 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-106 | ||
| 163 | 3.1847 | Lấy tuỷ buồng Răng vĩnh viễn | x | x | T2 | 2 | QĐ968-107 | ||
| 164 | 3.1848 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | x | x | T1 | 2 | QĐ968-108 | ||
| 165 | 3.1849 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-109 | ||
| 166 | 3.185 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-110 | ||
| 167 | 3.1851 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | P3 | 2 | QĐ968-111 | ||
| 168 | 3.1852 | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-112 | ||
| 169 | 3.1853 | Điều trị tủy lại | x | x | P3 | 2 | QĐ968-113 | ||
| 170 | 3.1854 | Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ | x | x | P3 | 2 | QĐ968-114 | ||
| 171 | 3.1855 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | T2 | 2 | QĐ968-115 | ||
| 172 | 3.1856 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-116 | ||
| 173 | 3.1857 | Tẩy trắng răng nội tuỷ | x | x | T2 | 2 | QĐ968-117 | ||
| 174 | 3.1858 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ968-118 | ||
| 175 | 3.1859 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-119 | ||
| 176 | 3.186 | Chụp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-120 | ||
| 177 | 3.1861 | Chụp thép | x | x | T1 | 2 | QĐ968-121 | ||
| 178 | 3.1862 | Chụp sứ kim loại thường | x | x | T1 | 2 | QĐ968-122 | ||
| 179 | 3.1863 | Chụp thép cẩn nhựa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-123 | ||
| 180 | 3.1864 | Cầu nhựa | x | x | T2 | 2 | QĐ968-124 | ||
| 181 | 3.1865 | Cầu thép | x | x | T2 | 2 | QĐ968-125 | ||
| 182 | 3.1866 | Cầu thép cẩn nhựa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-126 | ||
| 183 | 3.1867 | Cầu sứ kim loại thường | x | x | T1 | 2 | QĐ968-127 | ||
| 184 | 3.1868 | Cùi đúc kim loại thường | x | x | T1 | 2 | QĐ968-128 | ||
| 185 | 3.1869 | inlay/Onlay kim loại thường | x | x | TDB | 2 | QĐ968-129 | ||
| 186 | 3.187 | Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo | x | x | T1 | 2 | QĐ968-130 | ||
| 187 | 3.1871 | Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo | x | x | T1 | 2 | QĐ968-131 | ||
| 188 | 3.1872 | Hàm khung kim loại | x | x | T1 | 2 | QĐ968-132 | ||
| 189 | 3.1873 | Hàm khung Titanium | x | x | T1 | 2 | QĐ968-133 | ||
| 190 | 3.1874 | Chụp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-134 | ||
| 191 | 3.1875 | Chụp sứ Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-135 | ||
| 192 | 3.1876 | Chụp sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-136 | ||
| 193 | 3.1877 | Chụp sứ – Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ968-137 | ||
| 194 | 3.1878 | Chụp sứ kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-138 | ||
| 195 | 3.1879 | Cầu sứ Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-139 | ||
| 196 | 3.188 | Cầu sứ kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-140 | ||
| 197 | 3.1881 | Cầu sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-141 | ||
| 198 | 3.1882 | Veneer Composite gián tiếp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-142 | ||
| 199 | 3.1883 | Veneer sứ | x | x | T1 | 2 | QĐ968-143 | ||
| 200 | 3.1884 | Veneer sứ – Composite | x | x | TDB | 2 | QĐ968-144 | ||
| 201 | 3.1885 | Cùi đúc Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-145 | ||
| 202 | 3.1886 | Cùi đúc kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-146 | ||
| 203 | 3.1887 | inlay/Onlay Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-147 | ||
| 204 | 3.1888 | inlay/Onlay kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-148 | ||
| 205 | 3.1889 | inlay/Onlay sứ – Composite | x | x | TDB | 2 | QĐ968-149 | ||
| 206 | 3.189 | inlay/Onlay sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-150 | ||
| 207 | 3.1891 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1mplant | x | x | TDB | 2 | QĐ968-151 | ||
| 208 | 3.1892 | Đệm hàm giả nhựa dẻo | x | x | T2 | 2 | QĐ968-152 | ||
| 209 | 3.1893 | Tháo chốt răng giả | x | x | T1 | 2 | QĐ968-153 | ||
| 210 | 3.1894 | Tháo cầu răng giả | x | x | T1 | 2 | QĐ968-154 | ||
| 211 | 3.1895 | Tháo chụp răng giả | x | x | T2 | 2 | QĐ968-155 | ||
| 212 | 3.1896 | Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn | x | x | TDB | 2 | QĐ968-156 | ||
| 213 | 3.1897 | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-157 | ||
| 214 | 3.1898 | Máng nâng khớp cắn | x | x | T3 | 2 | QĐ968-158 | ||
| 215 | 3.1899 | Gắn band | x | x | T3 | 2 | QĐ968-159 | ||
| 216 | 3.19 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-160 | ||
| 217 | 3.1901 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-161 | ||
| 218 | 3.1902 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-162 | ||
| 219 | 3.1903 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-163 | ||
| 220 | 3.1904 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-164 | ||
| 221 | 3.1905 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-165 | ||
| 222 | 3.1906 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-166 | ||
| 223 | 3.1907 | Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-167 | ||
| 224 | 3.1908 | Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-168 | ||
| 225 | 3.1909 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-169 | ||
| 226 | 3.191 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-170 | ||
| 227 | 3.1911 | Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-171 | ||
| 228 | 3.1912 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-172 | ||
| 229 | 3.1913 | Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-173 | ||
| 230 | 3.1924 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-174 | |
| 231 | 3.1934 | Máng hở mặt nhai | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-175 | |
| 232 | 3.1946 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-176 | |
| 233 | 3.1947 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-177 | |
| 234 | 3.1948 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-178 | |
| 235 | 3.1949 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-179 | |
| 236 | 3.1966 | Đệm hàm giả nhựa thường | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ968-180 |
| 237 | 3.1973 | Chụp nhựa | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ968-181 |
| 238 | 3.2038 | Điều trị u lợi bằng Laser | x | x | P2 | 2 | QĐ968-182 | ||
| 239 | 3.2042 | Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | x | x | P1 | 2 | QĐ968-183 | ||
| 240 | 3.2044 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-184 | ||
| 241 | 3.2045 | Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | x | x | P1 | 2 | QĐ968-185 | ||
| 242 | 3.2046 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-186 | ||
| 243 | 3.2049 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-187 | ||
| 244 | 3.205 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-188 | ||
| 245 | 3.2051 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | x | x | P1 | 2 | QĐ968-189 | ||
| 246 | 3.2052 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-190 | ||
| 247 | 3.2053 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-191 | ||
| 248 | 3.2054 | Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo | x | x | P1 | 2 | QĐ968-192 | ||
| 249 | 3.2056 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | x | x | T1 | 2 | QĐ968-193 | ||
| 250 | 3.2063 | Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh | x | x | P1 | 2 | QĐ968-194 | ||
| 251 | 3.2066 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | P1 | 2 | QĐ968-195 | ||
| 252 | 3.2067 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-196 | ||
| 253 | 3.207 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-197 | |
| 254 | 3.2071 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-198 | |
| 255 | 3.2073 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-199 | |
| 256 | 3.2074 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-200 | |
| 257 | 3.2075 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-201 | |
| 258 | 3.2076 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-202 | |
| 259 | 3.2077 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ968-203 |
| XVI. RĂNG HÀM MẶT | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 16.1 | Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant | x | P1 | 1 | QĐ1188-439 | |||
| 2 | 16.2 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-440 | ||
| 3 | 16.3 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-441 | ||
| 4 | 16.4 | Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-442 | ||
| 5 | 16.5 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-443 | ||
| 6 | 16.6 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-444 | ||
| 7 | 16.7 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-445 | ||
| 8 | 16.8 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-446 | ||
| 9 | 16.9 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-447 | ||
| 10 | 16.1 | Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-448 | ||
| 11 | 16.11 | Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-449 | ||
| 12 | 16.12 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-450 | ||
| 13 | 16.13 | Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-451 | ||
| 14 | 16.14 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ1188-452 | ||
| 15 | 16.15 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-453 | ||
| 16 | 16.16 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-454 | ||
| 17 | 16.17 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-455 | ||
| 18 | 16.18 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-456 | ||
| 19 | 16.19 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-457 | ||
| 20 | 16.2 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-458 | ||
| 21 | 16.21 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-459 | ||
| 22 | 16.22 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-460 | ||
| 23 | 16.23 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-461 | ||
| 24 | 0.24 | Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên hoặc dưới sau phẫu thuật cắt khối u bằng kỹ thuật CAD/CAM với bản titanium cá nhân hoá | QĐ1188-462 | ||||||
| 25 | 16.24 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-463 | ||
| 26 | 16.25 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-464 | ||
| 27 | 16.26 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-465 | ||
| 28 | 16.27 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-466 | ||
| 29 | 16.28 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-467 | ||
| 30 | 16.29 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-468 | ||
| 31 | 16.3 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-469 | ||
| 32 | 16.31 | Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-470 | ||
| 33 | 16.32 | Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-471 | ||
| 34 | 16.33 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-472 | ||
| 35 | 16.34 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-473 | ||
| 36 | 16.35 | Phẫu thuật nạo túi lợi | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-474 | ||
| 37 | 16.36 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-475 | ||
| 38 | 16.37 | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-476 | ||
| 39 | 16.38 | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-477 | ||
| 40 | 16.39 | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-478 | ||
| 41 | 16.4 | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-479 | ||
| 42 | 16.41 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-480 | |
| 43 | 16.42 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-481 |
| 44 | 16.43 | Lấy cao răng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-482 |
| 45 | 16.46 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-483 | ||
| 46 | 16.47 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-484 | ||
| 47 | 16.5 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-485 | ||
| 48 | 16.52 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-486 | ||
| 49 | 16.54 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-487 | ||
| 50 | 16.61 | Điều trị tủy lại | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-488 | ||
| 51 | 16.65 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-489 | |||
| 52 | 16.66 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-490 | |||
| 53 | 16.67 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-491 | ||
| 54 | 16.68 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-492 | |
| 55 | 16.7 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-493 |
| 56 | 16.71 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-494 | |
| 57 | 16.72 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-495 | |
| 58 | 16.73 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-496 | |
| 59 | 16.74 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-497 | |||
| 60 | 16.75 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | x | 1 | QĐ1188-498 | ||||
| 61 | 16.84 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-499 |
| 62 | 16.104 | Chụp nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-500 | |
| 63 | 16.105 | Chụp kim loại | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-501 | |
| 64 | 16.106 | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-502 | |
| 65 | 16.107 | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-503 | |
| 66 | 16.108 | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-504 | |
| 67 | 16.109 | Chụp sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-505 | |
| 68 | 16.11 | Chụp kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-506 | |
| 69 | 16.112 | Cầu nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-507 | |
| 70 | 16.113 | Cầu hợp kim thường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-508 | |
| 71 | 16.114 | Cầu kim loại cẩn nhựa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-509 | |
| 72 | 16.115 | Cầu kim loại cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-510 | |
| 73 | 16.116 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-511 | |
| 74 | 16.117 | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-512 | |
| 75 | 16.118 | Cầu sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-513 | |
| 76 | 16.129 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-514 |
| 77 | 16.13 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-515 |
| 78 | 16.131 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-516 | |
| 79 | 16.132 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-517 | |
| 80 | 16.133 | Hàm khung kim loại | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-518 | |
| 81 | 16.136 | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-519 |
| 82 | 16.137 | Tháo cầu răng giả | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-520 | |
| 83 | 16.138 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-521 | |
| 84 | 16.139 | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-522 |
| 85 | 16.14 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-523 |
| 86 | 16.141 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-524 |
| 87 | 16.142 | Đệm hàm nhựa thường | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-525 |
| 88 | 16.196 | Mài chỉnh khớp cắn | x | T3 | 1 | QĐ1188-526 | |||
| 89 | 16.197 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-527 | ||
| 90 | 16.198 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-528 | ||
| 91 | 16.199 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-529 | ||
| 92 | 16.2 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-530 | ||
| 93 | 16.201 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-531 | ||
| 94 | 16.202 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-532 | ||
| 95 | 16.203 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-533 | |
| 96 | 16.204 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-534 | |
| 97 | 16.205 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-535 | |
| 98 | 16.206 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-536 | |
| 99 | 16.213 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-537 | |
| 100 | 16.214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-538 | |
| 101 | 16.221 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-539 | |
| 102 | 16.222 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-540 | |
| 103 | 16.223 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-541 | |
| 104 | 16.224 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-542 | |
| 105 | 16.226 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-543 |
| 106 | 16.227 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-544 |
| 107 | 16.228 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-545 | |
| 108 | 16.229 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-546 | |
| 109 | 16.23 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-547 | |
| 110 | 16.231 | Lấy tuỷ buồng răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-548 | |
| 111 | 16.232 | Điều trị tuỷ răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-549 | |
| 112 | 16.233 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-550 | |
| 113 | 16.235 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-551 |
| 114 | 16.236 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-552 |
| 115 | 16.238 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-553 |
| 116 | 16.239 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-554 |
| 117 | 16.24 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-555 |
| 118 | 16.241 | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-556 |
| 119 | 16.256 | Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên | x | PDB | 1 | QĐ1188-557 | |||
| 120 | 16.257 | Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới | x | PDB | 1 | QĐ1188-558 | |||
| 121 | 16.258 | Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má | x | PDB | 1 | QĐ1188-559 | |||
| 122 | 16.259 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-560 | |||
| 123 | 16.26 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-561 | |||
| 124 | 16.261 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-562 | |||
| 125 | 16.262 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-563 | |||
| 126 | 16.263 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | x | PDB | 1 | QĐ1188-564 | |||
| 127 | 16.298 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-565 | |
| 128 | 16.299 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-566 | |
| 129 | 16.3 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-567 | |
| 130 | 16.301 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-568 |
| 131 | 16.338 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-569 | |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 131 | 16.44 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | x | x | P3 | 2 | QĐ968-253 | ||
| 132 | 16.45 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-254 | ||
| 133 | 16.48 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | P2 | 1 | QĐ968-255 | |||
| 134 | 16.49 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | P2 | 1 | QĐ968-256 | |||
| 135 | 16.51 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-257 | ||
| 136 | 16.53 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-258 | ||
| 137 | 16.55 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-259 | ||
| 138 | 16.56 | Chụp tuỷ bằng MTA | x | x | T2 | 2 | QĐ968-260 | ||
| 139 | 16.57 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-261 | |
| 140 | 16.58 | Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn | x | x | T2 | 2 | QĐ968-262 | ||
| 141 | 16.59 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | P3 | 2 | QĐ968-263 | ||
| 142 | 16.6 | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-264 | ||
| 143 | 16.62 | Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng | x | P3 | 1 | QĐ968-265 | |||
| 144 | 16.63 | Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ | x | x | P3 | 2 | QĐ968-266 | ||
| 145 | 16.76 | Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay | x | x | T1 | 2 | QĐ968-267 | ||
| 146 | 16.77 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | x | x | T1 | 2 | QĐ968-268 | ||
| 147 | 16.78 | Veneer Composite trực tiếp | x | x | T3 | 2 | QĐ968-269 | ||
| 148 | 16.79 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | T2 | 2 | QĐ968-270 | ||
| 149 | 16.8 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-271 | ||
| 150 | 16.81 | Tẩy trắng răng nội tuỷ | x | x | T2 | 2 | QĐ968-272 | ||
| 151 | 16.82 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-273 | |
| 152 | 16.83 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-274 | |
| 153 | 16.85 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-275 | ||
| 154 | 16.86 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-276 | ||
| 155 | 16.87 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-277 | ||
| 156 | 16.88 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-278 | ||
| 157 | 16.89 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-279 | ||
| 158 | 16.9 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-280 | ||
| 159 | 16.91 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-281 | ||
| 160 | 16.92 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-282 | ||
| 161 | 16.93 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-283 | ||
| 162 | 16.94 | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-284 | ||
| 163 | 16.95 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-285 | ||
| 164 | 16.96 | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-286 | ||
| 165 | 16.97 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-287 | ||
| 166 | 16.98 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-288 | ||
| 167 | 16.99 | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-289 | ||
| 168 | 16.1 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-290 | ||
| 169 | 16.101 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-291 | ||
| 170 | 16.102 | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-292 | ||
| 171 | 16.103 | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-293 | ||
| 172 | 16.111 | Chụp sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-294 | ||
| 173 | 16.119 | Cầu sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-295 | ||
| 174 | 16.12 | Chốt cùi đúc kim loại | x | x | TDB | 2 | QĐ968-296 | ||
| 175 | 16.121 | Cùi đúc Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-297 | ||
| 176 | 16.122 | Cùi đúc kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-298 | ||
| 177 | 16.123 | Inlay/Onlay kim loại | x | x | TDB | 2 | QĐ968-299 | ||
| 178 | 16.124 | Inlay/Onlay hợp kim Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-300 | ||
| 179 | 16.125 | Inlay/Onlay kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-301 | ||
| 180 | 16.126 | Inlay/Onlay sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-302 | ||
| 181 | 16.127 | Veneer Composite gián tiếp | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-303 | |
| 182 | 16.128 | Veneer sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-304 | |
| 183 | 16.134 | Hàm khung Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-305 | ||
| 184 | 16.135 | Máng hở mặt nhai | x | x | T1 | 2 | QĐ968-306 | ||
| 185 | 16.143 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | T1 | 2 | QĐ968-307 | ||
| 186 | 16.144 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | T1 | 2 | QĐ968-308 | ||
| 187 | 16.145 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | T1 | 2 | QĐ968-309 | ||
| 188 | 16.146 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-310 | ||
| 189 | 16.147 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | T1 | 2 | QĐ968-311 | ||
| 190 | 16.148 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | T1 | 2 | QĐ968-312 | ||
| 191 | 16.154 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | T2 | 1 | QĐ968-313 | |||
| 192 | 16.155 | Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | x | TDB | 1 | QĐ968-314 | |||
| 193 | 16.156 | Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | x | T1 | 1 | QĐ968-315 | |||
| 194 | 16.157 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | T1 | 1 | QĐ968-316 | |||
| 195 | 16.158 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant | x | x | TDB | 2 | QĐ968-317 | ||
| 196 | 16.159 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-318 | ||
| 197 | 16.16 | Nắn chỉnh răng ngầm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-319 | ||
| 198 | 16.161 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-320 | ||
| 199 | 16.162 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-321 | ||
| 200 | 16.163 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | T1 | 2 | QĐ968-322 | ||
| 201 | 16.164 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-323 | ||
| 202 | 16.168 | Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-324 | ||
| 203 | 16.17 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-325 | ||
| 204 | 16.173 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng | x | x | T1 | 2 | QĐ968-326 | ||
| 205 | 16.174 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược | x | x | T1 | 2 | QĐ968-327 | ||
| 206 | 16.175 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-328 | ||
| 207 | 16.176 | Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt | x | x | T1 | 2 | QĐ968-329 | ||
| 208 | 16.177 | Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-330 | ||
| 209 | 16.178 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-331 | ||
| 210 | 16.18 | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-332 | ||
| 211 | 16.181 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-333 | ||
| 212 | 16.182 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp | x | x | TDB | 2 | QĐ968-334 | ||
| 213 | 16.183 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-335 | ||
| 214 | 16.184 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-336 | ||
| 215 | 16.185 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-337 | ||
| 216 | 16.186 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-338 | ||
| 217 | 16.187 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-339 | ||
| 218 | 16.188 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-340 | ||
| 219 | 16.189 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | T2 | 2 | QĐ968-341 | ||
| 220 | 16.19 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | T2 | 2 | QĐ968-342 | ||
| 221 | 16.191 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | T2 | 2 | QĐ968-343 | ||
| 222 | 16.192 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng | x | x | T2 | 2 | QĐ968-344 | ||
| 223 | 16.193 | Gắn band | x | x | T3 | 2 | QĐ968-345 | ||
| 224 | 16.194 | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-346 | ||
| 225 | 16.195 | Máng nâng khớp cắn | x | x | T3 | 2 | QĐ968-347 | ||
| 226 | 16.207 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-348 | ||
| 227 | 16.208 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-349 | ||
| 228 | 16.209 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-350 | ||
| 229 | 16.21 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-351 | ||
| 230 | 16.211 | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-352 | ||
| 231 | 16.212 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-353 | ||
| 232 | 16.215 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | P3 | 2 | QĐ968-354 | ||
| 233 | 16.216 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-355 | ||
| 234 | 16.217 | Phẫu thuật cắt phanh môi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-356 | ||
| 235 | 16.218 | Phẫu thuật cắt phanh má | x | x | P3 | 2 | QĐ968-357 | ||
| 236 | 16.219 | Cấy chuyển răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-358 | ||
| 237 | 16.22 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-359 | ||
| 238 | 16.225 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-360 | |
| 239 | 16.234 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-361 | |
| 240 | 16.237 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-362 | |
| 241 | 16.294 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ968-363 | ||
| 242 | 16.296 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | P1 | 3 | QĐ968-364 | |
| 243 | 16.305 | Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-365 | ||
| 244 | 16.306 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-366 | ||
| 245 | 16.307 | Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | x | PDB | 1 | QĐ968-367 | |||
| 246 | 16.309 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | T1 | 2 | QĐ968-368 | ||
| 247 | 16.315 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-369 | |
| 248 | 16.323 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-370 | ||
| 249 | 16.328 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-371 | ||
| 250 | 16.329 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-372 | ||
| 251 | 16.331 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-373 | ||
| 252 | 16.332 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-374 | ||
| 253 | 16.334 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-375 | |
| 254 | 16.335 | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-376 | |
| 255 | 16.336 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | x | x | P1 | 2 | QĐ968-377 | ||
| 256 | 16.337 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-378 | |
| 257 | 16.339 | Điều trị u lợi bằng Laser | x | x | P2 | 2 | QĐ968-379 | ||
| 258 | 16.34 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-380 | |
| 259 | 16.341 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-381 | ||
| XVI. RĂNG HÀM MẶT | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 16.1 | Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant | x | P1 | 1 | QĐ1188-439 | |||
| 2 | 16.2 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-440 | ||
| 3 | 16.3 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-441 | ||
| 4 | 16.4 | Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-442 | ||
| 5 | 16.5 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-443 | ||
| 6 | 16.6 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-444 | ||
| 7 | 16.7 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-445 | ||
| 8 | 16.8 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-446 | ||
| 9 | 16.9 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-447 | ||
| 10 | 16.1 | Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-448 | ||
| 11 | 16.11 | Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-449 | ||
| 12 | 16.12 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-450 | ||
| 13 | 16.13 | Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-451 | ||
| 14 | 16.14 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ1188-452 | ||
| 15 | 16.15 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-453 | ||
| 16 | 16.16 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-454 | ||
| 17 | 16.17 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-455 | ||
| 18 | 16.18 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-456 | ||
| 19 | 16.19 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-457 | ||
| 20 | 16.2 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-458 | ||
| 21 | 16.21 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-459 | ||
| 22 | 16.22 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-460 | ||
| 23 | 16.23 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-461 | ||
| 24 | 0.24 | Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên hoặc dưới sau phẫu thuật cắt khối u bằng kỹ thuật CAD/CAM với bản titanium cá nhân hoá | QĐ1188-462 | ||||||
| 25 | 16.24 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-463 | ||
| 26 | 16.25 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-464 | ||
| 27 | 16.26 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-465 | ||
| 28 | 16.27 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-466 | ||
| 29 | 16.28 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-467 | ||
| 30 | 16.29 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-468 | ||
| 31 | 16.3 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-469 | ||
| 32 | 16.31 | Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-470 | ||
| 33 | 16.32 | Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-471 | ||
| 34 | 16.33 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-472 | ||
| 35 | 16.34 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-473 | ||
| 36 | 16.35 | Phẫu thuật nạo túi lợi | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-474 | ||
| 37 | 16.36 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-475 | ||
| 38 | 16.37 | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-476 | ||
| 39 | 16.38 | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-477 | ||
| 40 | 16.39 | Điều trị áp xe quanh răng cấp | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-478 | ||
| 41 | 16.4 | Điều trị áp xe quanh răng mạn | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-479 | ||
| 42 | 16.41 | Điều trị viêm quanh răng | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-480 | |
| 43 | 16.42 | Chích áp xe lợi | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-481 |
| 44 | 16.43 | Lấy cao răng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-482 |
| 45 | 16.46 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-483 | ||
| 46 | 16.47 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-484 | ||
| 47 | 16.5 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-485 | ||
| 48 | 16.52 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-486 | ||
| 49 | 16.54 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-487 | ||
| 50 | 16.61 | Điều trị tủy lại | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-488 | ||
| 51 | 16.65 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-489 | |||
| 52 | 16.66 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-490 | |||
| 53 | 16.67 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-491 | ||
| 54 | 16.68 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-492 | |
| 55 | 16.7 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-493 |
| 56 | 16.71 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-494 | |
| 57 | 16.72 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-495 | |
| 58 | 16.73 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-496 | |
| 59 | 16.74 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | x | T2 | 1 | QĐ1188-497 | |||
| 60 | 16.75 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | x | 1 | QĐ1188-498 | ||||
| 61 | 16.84 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-499 |
| 62 | 16.104 | Chụp nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-500 | |
| 63 | 16.105 | Chụp kim loại | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-501 | |
| 64 | 16.106 | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-502 | |
| 65 | 16.107 | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-503 | |
| 66 | 16.108 | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-504 | |
| 67 | 16.109 | Chụp sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-505 | |
| 68 | 16.11 | Chụp kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-506 | |
| 69 | 16.112 | Cầu nhựa | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-507 | |
| 70 | 16.113 | Cầu hợp kim thường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-508 | |
| 71 | 16.114 | Cầu kim loại cẩn nhựa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-509 | |
| 72 | 16.115 | Cầu kim loại cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-510 | |
| 73 | 16.116 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-511 | |
| 74 | 16.117 | Cầu kim loại quý cẩn sứ | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-512 | |
| 75 | 16.118 | Cầu sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-513 | |
| 76 | 16.129 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-514 |
| 77 | 16.13 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-515 |
| 78 | 16.131 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-516 | |
| 79 | 16.132 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-517 | |
| 80 | 16.133 | Hàm khung kim loại | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-518 | |
| 81 | 16.136 | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-519 |
| 82 | 16.137 | Tháo cầu răng giả | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-520 | |
| 83 | 16.138 | Tháo chụp răng giả | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-521 | |
| 84 | 16.139 | Sửa hàm giả gãy | x | x | x | x | T2 | 4 | QĐ1188-522 |
| 85 | 16.14 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-523 |
| 86 | 16.141 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-524 |
| 87 | 16.142 | Đệm hàm nhựa thường | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-525 |
| 88 | 16.196 | Mài chỉnh khớp cắn | x | T3 | 1 | QĐ1188-526 | |||
| 89 | 16.197 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-527 | ||
| 90 | 16.198 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-528 | ||
| 91 | 16.199 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-529 | ||
| 92 | 16.2 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-530 | ||
| 93 | 16.201 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-531 | ||
| 94 | 16.202 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-532 | ||
| 95 | 16.203 | Nhổ răng vĩnh viễn | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-533 | |
| 96 | 16.204 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-534 | |
| 97 | 16.205 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-535 | |
| 98 | 16.206 | Nhổ răng thừa | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-536 | |
| 99 | 16.213 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-537 | |
| 100 | 16.214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-538 | |
| 101 | 16.221 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-539 | |
| 102 | 16.222 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-540 | |
| 103 | 16.223 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-541 | |
| 104 | 16.224 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-542 | |
| 105 | 16.226 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-543 |
| 106 | 16.227 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-544 |
| 107 | 16.228 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-545 | |
| 108 | 16.229 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-546 | |
| 109 | 16.23 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-547 | |
| 110 | 16.231 | Lấy tuỷ buồng răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-548 | |
| 111 | 16.232 | Điều trị tuỷ răng sữa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-549 | |
| 112 | 16.233 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-550 | |
| 113 | 16.235 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-551 |
| 114 | 16.236 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-552 |
| 115 | 16.238 | Nhổ răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-553 |
| 116 | 16.239 | Nhổ chân răng sữa | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-554 |
| 117 | 16.24 | Chích Apxe lợi trẻ em | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-555 |
| 118 | 16.241 | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) | x | x | x | x | T1 | 4 | QĐ1188-556 |
| 119 | 16.256 | Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên | x | PDB | 1 | QĐ1188-557 | |||
| 120 | 16.257 | Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới | x | PDB | 1 | QĐ1188-558 | |||
| 121 | 16.258 | Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má | x | PDB | 1 | QĐ1188-559 | |||
| 122 | 16.259 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-560 | |||
| 123 | 16.26 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-561 | |||
| 124 | 16.261 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-562 | |||
| 125 | 16.262 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên | x | PDB | 1 | QĐ1188-563 | |||
| 126 | 16.263 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | x | PDB | 1 | QĐ1188-564 | |||
| 127 | 16.298 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-565 | |
| 128 | 16.299 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-566 | |
| 129 | 16.3 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-567 | |
| 130 | 16.301 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-568 |
| 131 | 16.338 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-569 | |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 131 | 16.44 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | x | x | P3 | 2 | QĐ968-253 | ||
| 132 | 16.45 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-254 | ||
| 133 | 16.48 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội | x | P2 | 1 | QĐ968-255 | |||
| 134 | 16.49 | Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy | x | P2 | 1 | QĐ968-256 | |||
| 135 | 16.51 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-257 | ||
| 136 | 16.53 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | x | x | P3 | 2 | QĐ968-258 | ||
| 137 | 16.55 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | x | x | P3 | 2 | QĐ968-259 | ||
| 138 | 16.56 | Chụp tuỷ bằng MTA | x | x | T2 | 2 | QĐ968-260 | ||
| 139 | 16.57 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-261 | |
| 140 | 16.58 | Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn | x | x | T2 | 2 | QĐ968-262 | ||
| 141 | 16.59 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | x | x | P3 | 2 | QĐ968-263 | ||
| 142 | 16.6 | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-264 | ||
| 143 | 16.62 | Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng | x | P3 | 1 | QĐ968-265 | |||
| 144 | 16.63 | Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ | x | x | P3 | 2 | QĐ968-266 | ||
| 145 | 16.76 | Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay | x | x | T1 | 2 | QĐ968-267 | ||
| 146 | 16.77 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | x | x | T1 | 2 | QĐ968-268 | ||
| 147 | 16.78 | Veneer Composite trực tiếp | x | x | T3 | 2 | QĐ968-269 | ||
| 148 | 16.79 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma | x | x | T2 | 2 | QĐ968-270 | ||
| 149 | 16.8 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser | x | x | T2 | 2 | QĐ968-271 | ||
| 150 | 16.81 | Tẩy trắng răng nội tuỷ | x | x | T2 | 2 | QĐ968-272 | ||
| 151 | 16.82 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-273 | |
| 152 | 16.83 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-274 | |
| 153 | 16.85 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-275 | ||
| 154 | 16.86 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-276 | ||
| 155 | 16.87 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-277 | ||
| 156 | 16.88 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-278 | ||
| 157 | 16.89 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-279 | ||
| 158 | 16.9 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-280 | ||
| 159 | 16.91 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-281 | ||
| 160 | 16.92 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-282 | ||
| 161 | 16.93 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-283 | ||
| 162 | 16.94 | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-284 | ||
| 163 | 16.95 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-285 | ||
| 164 | 16.96 | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-286 | ||
| 165 | 16.97 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-287 | ||
| 166 | 16.98 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-288 | ||
| 167 | 16.99 | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-289 | ||
| 168 | 16.1 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-290 | ||
| 169 | 16.101 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-291 | ||
| 170 | 16.102 | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-292 | ||
| 171 | 16.103 | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant | x | x | T1 | 2 | QĐ968-293 | ||
| 172 | 16.111 | Chụp sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-294 | ||
| 173 | 16.119 | Cầu sứ Cercon | x | x | TDB | 2 | QĐ968-295 | ||
| 174 | 16.12 | Chốt cùi đúc kim loại | x | x | TDB | 2 | QĐ968-296 | ||
| 175 | 16.121 | Cùi đúc Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-297 | ||
| 176 | 16.122 | Cùi đúc kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-298 | ||
| 177 | 16.123 | Inlay/Onlay kim loại | x | x | TDB | 2 | QĐ968-299 | ||
| 178 | 16.124 | Inlay/Onlay hợp kim Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-300 | ||
| 179 | 16.125 | Inlay/Onlay kim loại quý | x | x | TDB | 2 | QĐ968-301 | ||
| 180 | 16.126 | Inlay/Onlay sứ toàn phần | x | x | TDB | 2 | QĐ968-302 | ||
| 181 | 16.127 | Veneer Composite gián tiếp | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-303 | |
| 182 | 16.128 | Veneer sứ toàn phần | x | x | x | TDB | 3 | QĐ968-304 | |
| 183 | 16.134 | Hàm khung Titanium | x | x | TDB | 2 | QĐ968-305 | ||
| 184 | 16.135 | Máng hở mặt nhai | x | x | T1 | 2 | QĐ968-306 | ||
| 185 | 16.143 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | T1 | 2 | QĐ968-307 | ||
| 186 | 16.144 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | T1 | 2 | QĐ968-308 | ||
| 187 | 16.145 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | T1 | 2 | QĐ968-309 | ||
| 188 | 16.146 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-310 | ||
| 189 | 16.147 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | x | x | T1 | 2 | QĐ968-311 | ||
| 190 | 16.148 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | x | x | T1 | 2 | QĐ968-312 | ||
| 191 | 16.154 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | x | T2 | 1 | QĐ968-313 | |||
| 192 | 16.155 | Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | x | TDB | 1 | QĐ968-314 | |||
| 193 | 16.156 | Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | x | T1 | 1 | QĐ968-315 | |||
| 194 | 16.157 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | T1 | 1 | QĐ968-316 | |||
| 195 | 16.158 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant | x | x | TDB | 2 | QĐ968-317 | ||
| 196 | 16.159 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-318 | ||
| 197 | 16.16 | Nắn chỉnh răng ngầm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-319 | ||
| 198 | 16.161 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-320 | ||
| 199 | 16.162 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-321 | ||
| 200 | 16.163 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | x | x | T1 | 2 | QĐ968-322 | ||
| 201 | 16.164 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-323 | ||
| 202 | 16.168 | Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-324 | ||
| 203 | 16.17 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-325 | ||
| 204 | 16.173 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng | x | x | T1 | 2 | QĐ968-326 | ||
| 205 | 16.174 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược | x | x | T1 | 2 | QĐ968-327 | ||
| 206 | 16.175 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa | x | x | T1 | 2 | QĐ968-328 | ||
| 207 | 16.176 | Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt | x | x | T1 | 2 | QĐ968-329 | ||
| 208 | 16.177 | Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-330 | ||
| 209 | 16.178 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | x | x | T1 | 2 | QĐ968-331 | ||
| 210 | 16.18 | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-332 | ||
| 211 | 16.181 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-333 | ||
| 212 | 16.182 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp | x | x | TDB | 2 | QĐ968-334 | ||
| 213 | 16.183 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-335 | ||
| 214 | 16.184 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-336 | ||
| 215 | 16.185 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-337 | ||
| 216 | 16.186 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | x | x | T2 | 2 | QĐ968-338 | ||
| 217 | 16.187 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) | x | x | T1 | 2 | QĐ968-339 | ||
| 218 | 16.188 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | x | x | T1 | 2 | QĐ968-340 | ||
| 219 | 16.189 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi | x | x | T2 | 2 | QĐ968-341 | ||
| 220 | 16.19 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | x | x | T2 | 2 | QĐ968-342 | ||
| 221 | 16.191 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay | x | x | T2 | 2 | QĐ968-343 | ||
| 222 | 16.192 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng | x | x | T2 | 2 | QĐ968-344 | ||
| 223 | 16.193 | Gắn band | x | x | T3 | 2 | QĐ968-345 | ||
| 224 | 16.194 | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | x | x | TDB | 2 | QĐ968-346 | ||
| 225 | 16.195 | Máng nâng khớp cắn | x | x | T3 | 2 | QĐ968-347 | ||
| 226 | 16.207 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-348 | ||
| 227 | 16.208 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | x | x | P3 | 2 | QĐ968-349 | ||
| 228 | 16.209 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | x | x | P3 | 2 | QĐ968-350 | ||
| 229 | 16.21 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-351 | ||
| 230 | 16.211 | Phẫu thuật cắt cuống răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-352 | ||
| 231 | 16.212 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-353 | ||
| 232 | 16.215 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | x | x | P3 | 2 | QĐ968-354 | ||
| 233 | 16.216 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-355 | ||
| 234 | 16.217 | Phẫu thuật cắt phanh môi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-356 | ||
| 235 | 16.218 | Phẫu thuật cắt phanh má | x | x | P3 | 2 | QĐ968-357 | ||
| 236 | 16.219 | Cấy chuyển răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-358 | ||
| 237 | 16.22 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | x | x | P2 | 2 | QĐ968-359 | ||
| 238 | 16.225 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-360 | |
| 239 | 16.234 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-361 | |
| 240 | 16.237 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-362 | |
| 241 | 16.294 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | P1 | 2 | QĐ968-363 | ||
| 242 | 16.296 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | P1 | 3 | QĐ968-364 | |
| 243 | 16.305 | Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-365 | ||
| 244 | 16.306 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-366 | ||
| 245 | 16.307 | Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | x | PDB | 1 | QĐ968-367 | |||
| 246 | 16.309 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | T1 | 2 | QĐ968-368 | ||
| 247 | 16.315 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-369 | |
| 248 | 16.323 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | P1 | 2 | QĐ968-370 | ||
| 249 | 16.328 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-371 | ||
| 250 | 16.329 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-372 | ||
| 251 | 16.331 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-373 | ||
| 252 | 16.332 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ968-374 | ||
| 253 | 16.334 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-375 | |
| 254 | 16.335 | Nắn sai khớp thái dương hàm | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-376 | |
| 255 | 16.336 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | x | x | P1 | 2 | QĐ968-377 | ||
| 256 | 16.337 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-378 | |
| 257 | 16.339 | Điều trị u lợi bằng Laser | x | x | P2 | 2 | QĐ968-379 | ||
| 258 | 16.34 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-380 | |
| 259 | 16.341 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | x | x | P1 | 2 | QĐ968-381 | ||
| XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 28.5 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-612 | ||
| 2 | 28.8 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu | x | x | x | PDB | 3 | QĐ1188-613 | |
| 3 | 28.1 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-614 | |
| 4 | 28.16 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-615 | |
| 5 | 28.17 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-616 | ||
| 6 | 28.25 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-617 | ||
| 7 | 28.33 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-618 |
| 8 | 28.35 | Khâu phục hồi bờ mi | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-619 | ||
| 9 | 28.37 | Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-620 | ||
| 10 | 28.38 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-621 | ||
| 11 | 28.39 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-622 | ||
| 12 | 28.4 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-623 | ||
| 13 | 28.41 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-624 | ||
| 14 | 28.42 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-625 | ||
| 15 | 28.43 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-626 | ||
| 16 | 28.44 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-627 | ||
| 17 | 28.48 | Phẫu thuật điều trị hở mi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-628 | ||
| 18 | 28.49 | Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-629 | ||
| 19 | 28.66 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-630 | |
| 20 | 28.77 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-631 | ||
| 21 | 28.79 | Điều trị chứng co mi trên bằng botox | x | x | T3 | 2 | QĐ1188-632 | ||
| 22 | 28.8 | Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox | x | x | T3 | 2 | QĐ1188-633 | ||
| 23 | 28.88 | Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-634 | ||
| 24 | 28.89 | Phẫu thuật tạo hình mũi một phần | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-635 | ||
| 25 | 28.91 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-636 | ||
| 26 | 28.103 | Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-637 | ||
| 27 | 28.104 | Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-638 | ||
| 28 | 28.105 | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-639 | ||
| 29 | 28.106 | Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-640 | ||
| 30 | 28.107 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-641 | |
| 31 | 28.108 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-642 | |
| 32 | 28.109 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-643 | ||
| 33 | 28.116 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-644 | |
| 34 | 28.117 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-645 | ||
| 35 | 28.118 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-646 | ||
| 36 | 28.119 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-647 | ||
| 37 | 28.12 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-648 | ||
| 38 | 28.136 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-649 |
| 39 | 28.137 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-650 |
| 40 | 28.138 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-651 | |
| 41 | 28.141 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-652 | ||
| 42 | 28.142 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-653 | ||
| 43 | 28.143 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-654 | |
| 44 | 28.144 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-655 | ||
| 45 | 28.145 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | x | x | PDB | 2 | QĐ1188-656 | ||
| 46 | 28.146 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1) | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-657 | ||
| 47 | 28.147 | Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-658 | ||
| 48 | 28.148 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-659 | |
| 49 | 28.151 | Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-660 | |
| 50 | 28.152 | Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-661 | ||
| 51 | 28.153 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-662 | |
| 52 | 28.154 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-663 | |
| 53 | 28.155 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-664 | |
| 54 | 28.156 | Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-665 | |
| 55 | 28.157 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-666 | |
| 56 | 28.158 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-667 | |
| 57 | 28.159 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | x | x | P3 | 2 | QĐ1188-668 | ||
| 58 | 28.161 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-669 |
| 59 | 28.162 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-670 |
| 60 | 28.163 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | x | x | x | x | P3 | 4 | QĐ1188-671 |
| 61 | 28.164 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-672 | |
| 62 | 28.167 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-673 | |
| 63 | 28.168 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-674 | ||
| 64 | 28.171 | Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-675 | |
| 65 | 28.174 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | x | x | 2 | QĐ1188-676 | |||
| 66 | 28.175 | Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-677 | |
| 67 | 28.176 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-678 | |
| 68 | 28.193 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-679 | |
| 69 | 28.197 | Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-680 | |
| 70 | 28.198 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-681 | |
| 71 | 28.199 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-682 | |
| 72 | 28.2 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-683 | |
| 73 | 28.201 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-684 | ||
| 74 | 28.202 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-685 | |
| 75 | 28.203 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-686 | |
| 76 | 28.205 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-687 | ||
| 77 | 28.215 | Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-688 | |
| 78 | 28.217 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-689 | |
| 79 | 28.218 | Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-690 | |
| 80 | 28.219 | Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-691 | |
| 81 | 28.225 | Cắt u phần mềm vùng cổ | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-692 | |
| 82 | 28.226 | Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-693 | |
| 83 | 28.227 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-694 | |
| 84 | 28.229 | Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-695 | |
| 85 | 28.264 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-696 | |
| 86 | 28.265 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-697 | |
| 87 | 28.266 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-698 | |
| 88 | 28.269 | Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-699 | |
| 89 | 28.41 | Phẫu thuật cấy, ghép lông mày | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-700 | |
| 90 | 28.411 | Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-701 | |
| 91 | 28.412 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-702 | ||
| 92 | 28.413 | Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói | x | x | P1 | 2 | QĐ1188-703 | ||
| 93 | 28.414 | Phẫu thuật thu gọn môi dày | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-704 | |
| 94 | 28.415 | Phẫu thuật độn môi | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-705 | |
| 95 | 28.416 | Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | x | x | P2 | 2 | QĐ1188-706 | ||
| 96 | 28.417 | Phẫu thuật sa trễ mi trên người già | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-707 | |
| 97 | 28.418 | Phẫu thuật thừa da mi trên | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-708 | |
| 98 | 28.419 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-709 | |
| 99 | 28.42 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-710 | |
| 100 | 28.421 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-711 | |
| 101 | 28.422 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-712 | |
| 102 | 28.423 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-713 | |
| 103 | 28.424 | Phẫu thuật thừa da mi dưới | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-714 | |
| 104 | 28.425 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-715 | |
| 105 | 28.426 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-716 | |
| 106 | 28.427 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ | x | x | x | 3 | QĐ1188-717 | ||
| 107 | 28.428 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-718 | |
| 108 | 28.429 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-719 | |
| 109 | 28.43 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-720 | |
| 110 | 28.431 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-721 | |
| 111 | 28.432 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-722 | |
| 112 | 28.433 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-723 | |
| 113 | 28.434 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-724 | |
| 114 | 28.435 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-725 | |
| 115 | 28.436 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-726 | |
| 116 | 28.437 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-727 | |
| 117 | 28.438 | Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-728 | |
| 118 | 28.439 | Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-729 | |
| 119 | 28.44 | Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-730 | |
| 120 | 28.441 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-731 | |
| 121 | 28.442 | Phẫu thuật căng da mặt toàn phần | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-732 | |
| 122 | 28.443 | Phẫu thuật căng da mặt cổ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-733 | |
| 123 | 28.444 | Phẫu thuật căng da cổ | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-734 | |
| 124 | 28.445 | Phẫu thuật căng da trán | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-735 | |
| 125 | 28.446 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-736 | |
| 126 | 28.447 | Phẫu thuật căng da trán thái dương | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-737 | |
| 127 | 28.448 | Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-738 | |
| 128 | 28.449 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-739 | |
| 129 | 28.45 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-740 | |
| 130 | 28.451 | Hút mỡ vùng cằm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-741 | |
| 131 | 28.452 | Hút mỡ vùng dưới hàm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-742 | |
| 132 | 28.453 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-743 | |
| 133 | 28.454 | Hút mỡ vùng cánh tay | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-744 | |
| 134 | 28.455 | Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-745 | |
| 135 | 28.456 | Hút mỡ vùng vú | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-746 | |
| 136 | 28.457 | Hút mỡ bụng một phần | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-747 | |
| 137 | 28.458 | Hút mỡ bụng toàn phần | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-748 | |
| 138 | 28.459 | Hút mỡ đùi | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-749 | |
| 139 | 28.46 | Hút mỡ hông | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-750 | |
| 140 | 28.461 | Hút mỡ vùng lưng | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-751 | |
| 141 | 28.462 | Hút mỡ tạo bụng sáu múi | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-752 | |
| 142 | 28.463 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ. | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-753 | |
| 143 | 28.464 | Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-754 | |
| 144 | 28.465 | Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi | x | x | x | P3 | 3 | QĐ1188-755 | |
| 145 | 28.466 | Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-756 | |
| 146 | 28.467 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-757 | |
| 147 | 28.468 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-758 | |
| 148 | 28.469 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-759 | |
| 149 | 28.47 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-760 | |
| 150 | 28.471 | Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-761 | |
| 151 | 28.472 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-762 | |
| 152 | 28.473 | Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-763 | |
| 153 | 28.474 | Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-764 | |
| 154 | 28.475 | Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-765 | |
| 155 | 28.476 | Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-766 | |
| 156 | 28.477 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản | x | x | x | P1 | 3 | QĐ1188-767 | |
| 157 | 28.479 | Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng | x | x | x | PDB | 3 | QĐ1188-768 | |
| 158 | 28.481 | Phẫu thuật độn cằm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-769 | |
| 159 | 28.482 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-770 | |
| 160 | 28.483 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-771 | |
| 161 | 28.484 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-772 | |
| 162 | 28.485 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-773 | |
| 163 | 28.486 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo | x | x | x | P2 | 3 | QĐ1188-774 | |
| 164 | 28.488 | Laser điều trị nám da | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-775 | |
| 165 | 28.489 | Laser điều trị đồi mồi | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-776 | |
| 166 | 28.49 | Laser điều trị nếp nhăn | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-777 | |
| 167 | 28.491 | Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-778 | |
| 168 | 28.492 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-779 | |
| 169 | 28.493 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-780 | |
| 170 | 28.494 | Tiêm chất làm đầy độn mô | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-781 | |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 171 | 28.52 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-393 | ||
| 172 | 28.53 | Phẫu thuật hẹp khe mi | x | x | P3 | 2 | QĐ968-394 | ||
| 173 | 28.54 | Phẫu thuật điều tri Epicanthus | x | x | P3 | 2 | QĐ968-395 | ||
| 174 | 28.55 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới | x | x | P2 | 2 | QĐ968-396 | ||
| 175 | 28.68 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | x | x | 2 | QĐ968-397 | |||
| 176 | 28.93 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi | x | x | P1 | 2 | QĐ968-398 | ||
| 177 | 28.94 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai | x | x | P2 | 2 | QĐ968-399 | ||
| 178 | 28.97 | Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử | x | x | P2 | 2 | QĐ968-400 | ||
| 179 | 28.98 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | x | x | P2 | 2 | QĐ968-401 | ||
| 180 | 28.99 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | x | x | P1 | 2 | QĐ968-402 | ||
| 181 | 28.1 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi | x | x | P2 | 2 | QĐ968-403 | ||
| 182 | 28.101 | Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi | x | x | P1 | 2 | QĐ968-404 | ||
| 183 | 28.102 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi | x | x | P2 | 2 | QĐ968-405 | ||
| 184 | 28.11 | Khâu vết thương vùng môi | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-406 | |
| 185 | 28.111 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | x | x | x | P3 | 3 | QĐ968-407 | |
| 186 | 28.149 | Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp | x | x | P2 | 2 | QĐ968-408 | ||
| 187 | 28.213 | Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² | x | x | x | P2 | 3 | QĐ968-409 | |
| 188 | 28.235 | Ghép mỡ tự thân coleman | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-410 | |
| 189 | 28.236 | Ghép tế bào gốc | x | x | TDB | 2 | QĐ968-411 | ||
| 190 | 28.238 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt | x | x | P2 | 2 | QĐ968-412 | ||
| 191 | 28.239 | Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ | x | x | P2 | 2 | QĐ968-413 | ||
| 192 | 28.24 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ | x | x | P2 | 2 | QĐ968-414 | ||
| 193 | 28.25 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú | x | x | P3 | 2 | QĐ968-415 | ||
| 194 | 28.251 | Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp | x | x | P3 | 2 | QĐ968-416 | ||
| 195 | 28.252 | Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ | x | x | P3 | 2 | QĐ968-417 | ||
| 196 | 28.253 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | x | x | P1 | 2 | QĐ968-418 | ||
| 197 | 28.254 | Phẫu thuật treo vú sa trễ | x | x | P2 | 2 | QĐ968-419 | ||
| 198 | 28.255 | Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ | x | x | P2 | 2 | QĐ968-420 | ||
| 199 | 28.275 | Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm | x | x | P3 | 2 | QĐ968-421 | ||
| 200 | 28.276 | Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm | x | x | P2 | 2 | QĐ968-422 | ||
| 201 | 28.48 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng | x | x | x | P1 | 3 | QĐ968-423 | |
| 202 | 28.495 | Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | x | x | T2 | 2 | QĐ968-424 | ||
| 203 | 28.499 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | x | x | T2 | 2 | QĐ968-425 | ||
| 204 | 28.5 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | x | x | 2 | QĐ968-426 | |||
| 205 | 28.503 | Treo cung mày bằng chỉ | x | x | 2 | QĐ968-427 | |||
| 206 | 5.103 | Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-251 | ||
| 207 | 5.104 | Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-252 | ||
| 208 | 5.105 | Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED | x | x | T3 | 2 | QĐ1188-253 | ||
| 209 | 5.106 | Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin | x | x | TDB | 2 | QĐ1188-254 | ||
| 210 | 5.107 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | x | x | T3 | 2 | QĐ1188-255 | ||
| 211 | 5.108 | Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) | x | x | TDB | 2 | QĐ1188-256 | ||
| 212 | 5.109 | Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-257 | ||
| 213 | 5.110 | Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-258 | ||
| 214 | 5.111 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-259 | ||
| 215 | 5.112 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-260 | ||
| 216 | 5.113 | Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-261 | ||
| 217 | 5.114 | Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-262 | ||
| 218 | 5.115 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-263 | ||
| 219 | 5.116 | Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-264 | ||
| 220 | 5.117 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | x | x | T2 | 2 | QĐ1188-265 | ||
| IX. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 9.1 | Kỹ thuật an thần PCS | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-266 | |
| 2 | 9.2 | Kỹ thuật cách ly dự phòng | x | x | x | 3 | QĐ1188-267 | ||
| 3 | 9.3 | Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng | x | x | x | 3 | QĐ1188-268 | ||
| 4 | 9.4 | Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường | x | x | x | 3 | QĐ1188-269 | ||
| 5 | 9.5 | Cai máy thở bằng chế độ thông minh | x | x | 2 | QĐ1188-270 | |||
| 6 | 9.6 | Cấp cứu cao huyết áp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-271 | |
| 7 | 9.7 | Cấp cứu ngừng thở | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-272 | |
| 8 | 9.8 | Cấp cứu ngừng tim | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-273 | |
| 9 | 9.1 | Cấp cứu tụt huyết áp | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-274 | |
| 10 | 9.12 | Chăm sóc catheter động mạch | x | x | x | 3 | QĐ1188-275 | ||
| 11 | 9.13 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | x | x | x | 3 | QĐ1188-276 | ||
| 12 | 9.15 | Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-277 | |
| 13 | 9.16 | Chọc tĩnh mạch cảnh trong | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-278 | |
| 14 | 9.17 | Chọc tĩnh mạch đùi | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-279 | |
| 15 | 9.18 | Chọc tĩnh mạch dưới đòn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-280 | |
| 16 | 9.21 | Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-281 | |
| 17 | 9.22 | Chụp X-quang cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-282 | |
| 18 | 9.28 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-283 | |
| 19 | 9.34 | Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-284 | |
| 20 | 9.37 | Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-285 | |
| 21 | 9.38 | Đặt nội khí quản khó ngược dòng | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-286 | |
| 22 | 9.39 | Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt | x | x | TDB | 2 | QĐ1188-287 | ||
| 23 | 9.4 | Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển). | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-288 | |
| 24 | 9.41 | Đặt nội khí quản mò qua mũi | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-289 | |
| 25 | 9.42 | Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-290 | |
| 26 | 9.43 | Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-291 | |
| 27 | 9.44 | Đặt nội khí quản qua mũi | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-292 | |
| 28 | 9.45 | Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-293 | |
| 29 | 9.46 | Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-294 | |
| 30 | 9.59 | Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic | x | x | x | 3 | QĐ1188-295 | ||
| 31 | 9.6 | Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương | x | x | x | 3 | QĐ1188-296 | ||
| 32 | 9.62 | Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-297 | |
| 33 | 9.64 | Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-298 | |
| 34 | 9.67 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental | x | x | x | 3 | QĐ1188-299 | ||
| 35 | 9.68 | Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda | x | x | x | 3 | QĐ1188-300 | ||
| 36 | 9.74 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-301 | |
| 37 | 9.76 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-302 | |
| 38 | 9.77 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-303 | |
| 39 | 9.82 | Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống – ngoài màng cứng | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-304 | |
| 40 | 9.84 | Kỹ thuật gây tê khoang cùng | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-305 | |
| 41 | 9.86 | Kỹ thuật gây tê ở cổ tay | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-306 | |
| 42 | 9.87 | Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-307 | |
| 43 | 9.88 | Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-308 | |
| 44 | 9.89 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-309 | |
| 45 | 9.9 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-310 | |
| 46 | 9.92 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-311 | |
| 47 | 9.97 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-312 | |
| 48 | 9.98 | Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-313 | |
| 49 | 9.99 | Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-314 | |
| 50 | 9.102 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương | x | x | x | 3 | QĐ1188-315 | ||
| 51 | 9.11 | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp | x | x | x | 3 | QĐ1188-316 | ||
| 52 | 9.114 | Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-317 | |
| 53 | 9.116 | Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-318 | |
| 54 | 9.117 | Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-319 | |
| 55 | 9.12 | Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-320 | |
| 56 | 9.123 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-321 | |
| 57 | 9.124 | Xoay trở bệnh nhân thở máy | x | x | x | 3 | QĐ1188-322 | ||
| 58 | 9.127 | Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật | x | x | x | 3 | QĐ1188-323 | ||
| 59 | 9.133 | Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-324 | |
| 60 | 9.135 | Mê tĩnh mạch theo TCI | x | x | x | 3 | QĐ1188-325 | ||
| 61 | 9.136 | Mở khí quản | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-326 | |
| 62 | 9.141 | Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch | x | x | x | 3 | QĐ1188-327 | ||
| 63 | 9.142 | Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày | x | x | x | 3 | QĐ1188-328 | ||
| 64 | 9.146 | Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) | x | x | x | 3 | QĐ1188-329 | ||
| 65 | 9.148 | Rửa tay phẫu thuật | x | x | x | 3 | QĐ1188-330 | ||
| 66 | 9.149 | Rửa tay sát khuẩn | x | x | x | 3 | QĐ1188-331 | ||
| 67 | 9.15 | Săn sóc theo dõi ống thông tiểu | x | x | x | 3 | QĐ1188-332 | ||
| 68 | 9.151 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-333 | |
| 69 | 9.156 | Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-334 | |
| 70 | 9.158 | Theo dõi dãn cơ bằng máy | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-335 | |
| 71 | 9.159 | Theo dõi độ mê bằng BIS | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-336 | |
| 72 | 9.167 | Theo dõi Hct tại chỗ | x | x | x | 3 | QĐ1188-337 | ||
| 73 | 9.168 | Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy | x | x | x | 3 | QĐ1188-338 | ||
| 74 | 9.169 | Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy | x | x | x | 3 | QĐ1188-339 | ||
| 75 | 9.171 | Theo dõi khí máu tại chỗ | x | x | x | 3 | QĐ1188-340 | ||
| 76 | 9.173 | Theo dõi SpO2 | x | x | x | 3 | QĐ1188-341 | ||
| 77 | 9.175 | Theo dõi thân nhiệt bằng máy | x | x | x | 3 | QĐ1188-342 | ||
| 78 | 9.176 | Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui | x | x | x | 3 | QĐ1188-343 | ||
| 79 | 9.177 | Thở CPAP không qua máy thở | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-344 | |
| 80 | 9.182 | Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-345 | |
| 81 | 9.183 | Thở oxy gọng kính | x | x | x | T3 | 3 | QĐ1188-346 | |
| 82 | 9.184 | Thở oxy qua mặt nạ | x | x | x | 3 | QĐ1188-347 | ||
| 83 | 9.185 | Thở oxy qua mũ kín | x | x | x | 3 | QĐ1188-348 | ||
| 84 | 9.186 | Thở oxy qua ống chữ T | x | x | x | T2 | 3 | QĐ1188-349 | |
| 85 | 9.188 | Thông khí không xâm nhập bằng máy thở | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-350 | |
| 86 | 9.19 | Thông khí qua màng giáp nhẫn | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-351 | |
| 87 | 9.192 | Thường qui đặt nội khí quản khó | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-352 | |
| 88 | 9.194 | Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS | x | x | x | 3 | QĐ1188-353 | ||
| 89 | 9.195 | Truyền dịch thường qui | x | x | x | 3 | QĐ1188-354 | ||
| 90 | 9.196 | Truyền dịch trong sốc | x | x | x | 3 | QĐ1188-355 | ||
| 91 | 9.197 | Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui | x | x | x | 3 | QĐ1188-356 | ||
| 92 | 9.198 | Truyền máu khối lượng lớn | x | x | 2 | QĐ1188-357 | |||
| 93 | 9.199 | Truyền máu trong sốc | x | x | x | 3 | QĐ1188-358 | ||
| 94 | 9.2 | Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện | x | x | x | TDB | 3 | QĐ1188-359 | |
| 95 | 9.201 | Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện | x | x | x | T1 | 3 | QĐ1188-360 | |
| 96 | 9.202 | Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức | x | x | x | 3 | QĐ1188-361 | ||
| 97 | 9.204 | Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh | x | x | x | 3 | QĐ1188-362 | ||
| 98 | 9.205 | Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường | x | x | x | 3 | QĐ1188-363 | ||
| 99 | 9.329 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | x | x | 2 | QĐ1188-364 | |||
| 100 | 9.33 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-365 | ||
| 101 | 9.331 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | x | x | 2 | QĐ1188-366 | |||
| 102 | 9.332 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | x | x | 2 | QĐ1188-367 | |||
| 103 | 9.526 | Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu | x | x | x | 3 | QĐ1188-368 | ||
| 104 | 9.527 | Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai | x | x | 2 | QĐ1188-369 | |||
| 105 | 9.528 | Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-370 | ||
| 106 | 9.544 | Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-371 | ||
| 107 | 9.56 | Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm | x | x | x | 3 | QĐ1188-372 | ||
| 108 | 9.561 | Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-373 | ||
| 109 | 9.602 | Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | x | x | 2 | QĐ1188-374 | |||
| 110 | 9.603 | Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành | x | x | x | 3 | QĐ1188-375 | ||
| 111 | 9.633 | Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ | x | x | x | 3 | QĐ1188-376 | ||
| 112 | 9.664 | Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | 3 | QĐ1188-377 | ||
| 113 | 9.791 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | 3 | QĐ1188-378 | ||
| 114 | 9.1627 | Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ | x | x | x | 3 | QĐ1188-379 | ||
| 115 | 9.1748 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-380 | ||
| 116 | 9.1749 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | x | x | 2 | QĐ1188-381 | |||
| 117 | 9.175 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | x | x | 2 | QĐ1188-382 | |||
| 118 | 9.1787 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-383 | ||
| 119 | 9.1788 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | x | x | x | 3 | QĐ1188-384 | ||
| 120 | 9.1789 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-385 | ||
| 121 | 9.1817 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | 2 | QĐ1188-386 | |||
| 122 | 9.1818 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | x | x | 2 | QĐ1188-387 | |||
| 123 | 9.1819 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | 2 | QĐ1188-388 | |||
| 124 | 9.182 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | 2 | QĐ1188-389 | |||
| 125 | 9.1821 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | 2 | QĐ1188-390 | |||
| 126 | 9.1944 | Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu | x | x | x | 3 | QĐ1188-391 | ||
| 127 | 9.1946 | Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-392 | ||
| 128 | 9.1947 | Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | x | x | 2 | QĐ1188-393 | |||
| 129 | 9.1948 | Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép | x | x | 2 | QĐ1188-394 | |||
| 130 | 9.1949 | Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản | x | x | 2 | QĐ1188-395 | |||
| 131 | 9.195 | Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi | x | x | 2 | QĐ1188-396 | |||
| 132 | 9.1964 | Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm | x | x | 2 | QĐ1188-397 | |||
| 133 | 9.1965 | Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm | x | x | 2 | QĐ1188-398 | |||
| 134 | 9.1966 | Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi | x | x | 2 | QĐ1188-399 | |||
| 135 | 9.1973 | Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | x | x | 2 | QĐ1188-400 | |||
| 136 | 9.1978 | Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm | x | x | x | 3 | QĐ1188-401 | ||
| 137 | 9.1979 | Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-402 | ||
| 138 | 9.1983 | Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi | x | x | 2 | QĐ1188-403 | |||
| 139 | 9.1988 | Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má | x | x | 2 | QĐ1188-404 | |||
| 140 | 9.1992 | Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt | x | x | 2 | QĐ1188-405 | |||
| 141 | 9.2011 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | x | x | 2 | QĐ1188-406 | |||
| 142 | 9.2012 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | x | x | 2 | QĐ1188-407 | |||
| 143 | 9.2019 | Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | x | x | 2 | QĐ1188-408 | |||
| 144 | 9.202 | Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | x | x | 2 | QĐ1188-409 | |||
| 145 | 9.2049 | Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình | x | x | 2 | QĐ1188-410 | |||
| 146 | 9.2051 | Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ | x | x | x | 3 | QĐ1188-411 | ||
| 147 | 9.2062 | Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | x | x | 2 | QĐ1188-412 | |||
| 148 | 9.2063 | Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên | x | x | 2 | QĐ1188-413 | |||
| 149 | 9.2064 | Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên | x | x | 2 | QĐ1188-414 | |||
| 150 | 9.2065 | Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên | x | x | 2 | QĐ1188-415 | |||
| 151 | 9.2066 | Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên | x | x | 2 | QĐ1188-416 | |||
| 152 | 9.2069 | Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | x | x | 2 | QĐ1188-417 | |||
| 153 | 9.2077 | Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn | x | x | 2 | QĐ1188-418 | |||
| 154 | 9.2082 | Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | x | x | x | 3 | QĐ1188-419 | ||
| 155 | 9.2085 | Hồi sức phẫu thuật có sốc | x | x | 2 | QĐ1188-420 | |||
| 156 | 9.2093 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt | x | x | 2 | QĐ1188-421 | |||
| 157 | 9.2116 | Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới | x | x | 2 | QĐ1188-422 | |||
| 158 | 9.2133 | Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laser | x | x | 2 | QĐ1188-423 | |||
| 159 | 9.2147 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | x | x | 2 | QĐ1188-424 | |||
| 160 | 9.2148 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | x | x | 2 | QĐ1188-425 | |||
| 161 | 9.2149 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | x | x | 2 | QĐ1188-426 | |||
| 162 | 9.215 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | x | x | 2 | QĐ1188-427 | |||
| 163 | 9.2151 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt | x | x | 2 | QĐ1188-428 | |||
| 164 | 9.2152 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | x | x | 2 | QĐ1188-429 | |||
| 165 | 9.2153 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | x | x | 2 | QĐ1188-430 | |||
| 166 | 9.2293 | Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | x | x | 2 | QĐ1188-431 | |||
| 167 | 9.2316 | Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi | x | x | 2 | QĐ1188-432 | |||
| 168 | 9.2476 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | x | x | 2 | QĐ1188-433 | |||
| 169 | 9.2575 | Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | 2 | QĐ1188-434 | |||
| 170 | 9.261 | Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ | x | x | 2 | QĐ1188-435 | |||
| 171 | 9.3346 | Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu | x | x | x | 3 | QĐ1188-436 | ||
| 172 | 9.3348 | Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-437 | ||
| 173 | 9.3381 | Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | x | x | x | 3 | QĐ1188-438 | ||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 174 | 9.33 | Đặt mát thanh quản Fastract | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-204 | |
| 175 | 9.35 | Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-205 | |
| 176 | 9.1 | Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA | x | x | T2 | 2 | QĐ968-206 | ||
| 177 | 9.113 | Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương | x | x | x | T1 | 3 | QĐ968-207 | |
| 178 | 9.119 | Hút nội khí quản bằng hệ thống kín | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-208 | |
| 179 | 9.137 | Mở khí quản bằng dụng cụ nong | x | x | T1 | 2 | QĐ968-209 | ||
| 180 | 9.147 | Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày | x | x | x | 3 | QĐ968-210 | ||
| 181 | 9.165 | Theo dõi EtCO2 | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-211 | |
| 182 | 9.166 | Theo dõi Hb tại chỗ | x | x | x | T3 | 3 | QĐ968-212 | |
| 183 | 9.209 | Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ | x | x | x | 3 | QĐ968-213 | ||
| 184 | 9.35 | Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm | x | x | 2 | QĐ968-214 | |||
| 185 | 9.351 | Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt | x | x | 2 | QĐ968-215 | |||
| 186 | 9.356 | Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ | x | x | 2 | QĐ968-216 | |||
| 187 | 9.357 | Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới | x | x | 2 | QĐ968-217 | |||
| 188 | 9.371 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | x | x | x | 3 | QĐ968-218 | ||
| 189 | 9.372 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái | x | x | 2 | QĐ968-219 | |||
| 190 | 9.384 | Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương | x | x | 2 | QĐ968-220 | |||
| 191 | 9.399 | Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | x | x | 2 | QĐ968-221 | |||
| 192 | 9.4 | Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | x | x | 2 | QĐ968-222 | |||
| 193 | 9.401 | Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | x | x | 2 | QĐ968-223 | |||
| 194 | 9.402 | Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | x | x | 2 | QĐ968-224 | |||
| 195 | 9.403 | Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | x | x | 2 | QĐ968-225 | |||
| 196 | 9.415 | Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | x | x | 2 | QĐ968-226 | |||
| 197 | 9.546 | Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm | x | x | 2 | QĐ968-227 | |||
| 198 | 9.565 | Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi | x | x | 2 | QĐ968-228 | |||
| 199 | 9.57 | Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má | x | x | 2 | QĐ968-229 | |||
| 200 | 9.574 | Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt | x | x | 2 | QĐ968-230 | |||
| 201 | 9.58 | Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt | x | x | 2 | QĐ968-231 | |||
| 202 | 9.593 | Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | x | x | 2 | QĐ968-232 | |||
| 203 | 9.594 | Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | x | x | 2 | QĐ968-233 | |||
| 204 | 9.6 | Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới | x | x | 2 | QĐ968-234 | |||
| 205 | 9.731 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | x | x | 2 | QĐ968-235 | |||
| 206 | 9.732 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | x | x | 2 | QĐ968-236 | |||
| 207 | 9.733 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt | x | x | 2 | QĐ968-237 | |||
| 208 | 9.734 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | x | x | 2 | QĐ968-238 | |||
| 209 | 9.736 | Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu | x | x | 2 | QĐ968-239 | |||
| 210 | 9.798 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | x | 3 | QĐ968-240 | ||
| 211 | 9.795 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | 2 | QĐ968-241 | |||
| 212 | 9.799 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | x | x | 2 | QĐ968-242 | |||
| 213 | 9.3551 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | x | x | 2 | QĐ968-244 | |||
| 214 | 9.3552 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | x | x | 2 | QĐ968-245 | |||
| 215 | 9.361 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | x | x | 2 | QĐ968-246 | |||
| 216 | 9.3611 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | x | x | x | 3 | QĐ968-247 | ||
| 217 | 9.3615 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | x | x | 2 | QĐ968-248 | |||
| 218 | 9.3618 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | x | x | x | 3 | QĐ968-249 | ||
| 219 | 9.3619 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | x | x | 2 | QĐ968-250 | |||
| 220 | 9.3655 | Gây tê phẫu thuật đục chồi xương | x | x | 2 | QĐ968-251 | |||
| 221 | 9.3993 | Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | x | x | 2 | QĐ968-252 | |||
| XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | Phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 1 | 22.1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | x | x | x | 3 | QĐ1188-586 | ||
| 2 | 22.5 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | x | x | x | 3 | QĐ1188-587 | ||
| 3 | 22.13 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | x | x | x | 3 | QĐ1188-588 | ||
| 4 | 22.19 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | x | x | x | x | T3 | 4 | QĐ1188-589 |
| 5 | 22.21 | Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-590 | |
| 6 | 22.121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | x | x | x | 3 | QĐ1188-591 | ||
| 7 | 22.271 | Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) | x | x | x | 3 | QĐ1188-592 | ||
| 8 | 22.28 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | x | x | x | 3 | QĐ1188-593 | ||
| 9 | 22.287 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | x | x | x | 3 | QĐ1188-594 | ||
| 10 | 22.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | x | x | x | 3 | QĐ1188-595 | ||
| 11 | 22.502 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | x | x | x | 3 | QĐ1188-596 | ||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 12 | 22.2 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | x | x | x | 3 | QĐ968-383 | ||
| 13 | 22.6 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. | x | x | x | 3 | QĐ968-384 | ||
| 14 | 22.14 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | x | x | x | 3 | QĐ968-385 | ||
| 15 | 22.123 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | x | x | x | 3 | QĐ968-386 | ||
| 16 | 22.149 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | x | x | x | x | 4 | QĐ968-387 | |
| 17 | 22.279 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | x | x | x | 3 | QĐ968-388 | ||
| 18 | 22.291 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | x | x | x | 3 | QĐ968-389 | ||
| 19 | 22.501 | Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội – ngoại trú) | x | x | x | T2 | 3 | QĐ968-390 | |
| XXIII. HÓA SINH | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | Phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 20 | 23.3 | Định lượng Acid Uric [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-597 | ||
| 21 | 23.19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-598 | ||
| 22 | 23.2 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-599 | ||
| 23 | 23.41 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | x | x | x | 3 | QĐ1188-600 | ||
| 24 | 23.51 | Định lượng Creatinin (máu) | x | x | x | 3 | QĐ1188-601 | ||
| 25 | 23.75 | Định lượng Glucose [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-602 | ||
| 26 | 23.83 | Định lượng HbA1c [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-603 | ||
| 27 | 23.84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-604 | ||
| 28 | 23.112 | Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-605 | ||
| 29 | 23.158 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-606 | ||
| 30 | 23.166 | Định lượng Urê máu [Máu] | x | x | x | 3 | QĐ1188-607 | ||
| 31 | 23.206 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-608 | |
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 32 | 23.179 | Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] | x | x | x | x | 4 | QĐ968-391 | |
| 33 | 23.187 | Định lượng Glucose (niệu) | x | x | x | 3 | QĐ968-392 | ||
| XXIV. VI SINH | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | Phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 34 | 24.117 | HBsAg test nhanh | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-609 | |
| 35 | 24.144 | HCV Ab test nhanh | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-610 | |
| 36 | 24.169 | HIV Ab test nhanh | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-611 | |
| XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | phân tuyến số | STT 968/QĐ – BYT |
| 37 | 21.13 | Nghiệm pháp giây thắt | QĐ968-382 | ||||||
| 38 | 21.14 | Điện tim thường | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-585 | |
| XVIII. ĐIỆN QUANG | |||||||||
| STT | Mã số TT43/50 | Tên kỹ thuật TT43/50 | Tuyến TW | Tuyến tỉnh | Tuyến QH | Tuyến PX | TT50 | Phân tuyến số | STT 1188/QĐ – BYT |
| 39 | 18.74 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | x | x | x | 3 | QĐ1188-570 | ||
| 40 | 18.75 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | x | x | x | 3 | QĐ1188-571 | ||
| 41 | 18.8 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | x | x | x | 3 | QĐ1188-572 | ||
| 42 | 18.81 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-573 | |
| 43 | 18.82 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) | x | x | x | 3 | QĐ1188-574 | ||
| 44 | 18.84 | Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) | x | x | x | 3 | QĐ1188-576 | ||
| 45 | 18.86 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-577 | |
| 46 | 18.87 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | x | x | x | 3 | QĐ1188-578 | ||
| 47 | 18.9 | Chụp Xquang toàn cảnh (Panorex) | x | x | x | 3 | QĐ1188-579 | ||
| 48 | 18.88 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | x | x | x | 3 | QĐ1188-581 | ||
| 49 | 18.82 | Chụp Xquang Blondeau | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-582 | |
| 50 | 18.83 | Chụp Xquang Hirtz | x | x | x | x | 4 | QĐ1188-583 | |
| 51 | 18.93 | Chụp CT cone beam | x | x | x | 3 | QĐ1188-584 | ||
| 52 | 18.89 | Chụp phim Cephalometric ( mặt nghiêng) | x | x | x | 3 | QĐ1188-589 | ||
| 53 | 18.93 | Chụp Xquang phổi | x | x | x | 3 | QĐ1188-581 | ||
English