DANH MỤC KỸ THUẬT

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 Phân tuyến STT 1188/QĐ – BYT
1 1.1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ x x x T3 3 QĐ1188-1
2 1.2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-2
3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ x x x T3 3 QĐ1188-3
4 1.5 Làm test phục hồi máu mao mạch x x x x T3 4 QĐ1188-4
5 1.6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên x x x x T3 4 QĐ1188-5
6 1.7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng x x x T1 3 QĐ1188-6
7 1.9 Đặt catheter động mạch x x T1 2 QĐ1188-7
8 1.1 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x 3 QĐ1188-8
9 1.11 Chăm sóc catheter động mạch x x 2 QĐ1188-9
10 1.15 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm x x x T3 3 QĐ1188-10
11 1.18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x T1 3 QĐ1188-11
12 1.19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường x x x T1 3 QĐ1188-12
13 1.2 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu x x x T2 3 QĐ1188-13
14 1.28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ x x x x T3 4 QĐ1188-14
15 1.32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu x x x T2 3 QĐ1188-15
16 1.39 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ x x x T1 3 QĐ1188-16
17 1.45 Dùng thuốc chống đông x x x T2 3 QĐ1188-17
18 1.51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ x x x x T1 4 QĐ1188-18
19 1.53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu x x x x T3 4 QĐ1188-19
20 1.54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) x x x x T3 4 QĐ1188-20
21 1.55 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) x x x T2 3 QĐ1188-21
22 1.56 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) x x x T3 3 QĐ1188-22
23 1.57 Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) x x x x T3 4 QĐ1188-23
24 1.58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) x x x x T3 4 QĐ1188-24
25 1.59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) x x x x T2 4 QĐ1188-25
26 1.6 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) x x x x T2 4 QĐ1188-26
27 1.61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) x x x x T2 4 QĐ1188-27
28 1.65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x T2 4 QĐ1188-28
29 1.66 Đặt ống nội khí quản x x x T1 3 QĐ1188-29
30 1.68 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube x x x T1 3 QĐ1188-30
31 1.69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu x x x T1 3 QĐ1188-31
32 1.71 Mở khí quản cấp cứu x x x P1 3 QĐ1188-32
33 1.73 Mở khí quản thường quy x x x P2 3 QĐ1188-33
34 1.74 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở x x x T1 3 QĐ1188-34
35 1.75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) x x x 3 QĐ1188-35
36 1.76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) x x x 3 QĐ1188-36
37 1.77 Thay ống nội khí quản x x x T1 3 QĐ1188-37
38 1.78 Rút ống nội khí quản x x x T3 3 QĐ1188-38
39 1.85 Vận động trị liệu hô hấp x x x T2 3 QĐ1188-39
40 1.86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) x x x x T3 4 QĐ1188-40
41 1.87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) x x x T2 3 QĐ1188-41
42 1.88 Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù x x x T2 3 QĐ1188-42
43 1.128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] x x x T1 3 QĐ1188-43
44 1.132 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] x x x T1 3 QĐ1188-44
45 1.158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x x x x T1 4 QĐ1188-45
46 1.216 Đặt ống thông dạ dày x x x x T3 4 QĐ1188-46
47 1.221 Thụt tháo x x x x T3 4 QĐ1188-47
48 1.239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu x x x T2 3 QĐ1188-48
49 1.267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) x x x T3 3 QĐ1188-49
50 1.281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) x x x x 4 QĐ1188-50
51 1.284 Định nhóm máu tại giường x x x x 4 QĐ1188-51
52 1.285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường x x x x 4 QĐ1188-52
53 1.286 Đo các chất khí trong máu x x x 3 QĐ1188-53
54 1.303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh x x x T2 3 QĐ1188-54
55 1.305 Chăm sóc bệnh nhân thở máy x x x 3 QĐ1188-55
56 1.309 Vệ sinh khử khuẩn máy thở x x x 3 QĐ1188-56
XVI. RĂNG HÀM MẶT
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
1 16.1 Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant x P1 1 QĐ1188-439
2 16.2 Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-440
3 16.3 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant x x P2 2 QĐ1188-441
4 16.4 Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-442
5 16.5 Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant x x P2 2 QĐ1188-443
6 16.6 Phẫu thuật cấy ghép Implant x x P2 2 QĐ1188-444
7 16.7 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-445
8 16.8 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-446
9 16.9 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-447
10 16.1 Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-448
11 16.11 Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng x x P2 2 QĐ1188-449
12 16.12 Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant x x P2 2 QĐ1188-450
13 16.13 Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn x x P2 2 QĐ1188-451
14 16.14 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant x x T1 2 QĐ1188-452
15 16.15 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng x x P1 2 QĐ1188-453
16 16.16 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng x x P1 2 QĐ1188-454
17 16.17 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-455
18 16.18 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô x x P2 2 QĐ1188-456
19 16.19 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương x x P2 2 QĐ1188-457
20 16.2 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng x x P1 2 QĐ1188-458
21 16.21 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng x x P1 2 QĐ1188-459
22 16.22 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-460
23 16.23 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-461
24 0.24 Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên hoặc dưới sau phẫu thuật cắt khối u bằng kỹ thuật CAD/CAM với bản titanium cá nhân hoá QĐ1188-462
25 16.24 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-463
26 16.25 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-464
27 16.26 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc x x P2 2 QĐ1188-465
28 16.27 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần x x P2 2 QĐ1188-466
29 16.28 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô x x P2 2 QĐ1188-467
30 16.29 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên x x P2 2 QĐ1188-468
31 16.3 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-469
32 16.31 Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ1188-470
33 16.32 Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ1188-471
34 16.33 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ1188-472
35 16.34 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ1188-473
36 16.35 Phẫu thuật nạo túi lợi x x P3 2 QĐ1188-474
37 16.36 Phẫu thuật tạo hình nhú lợi x x P2 2 QĐ1188-475
38 16.37 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x T2 2 QĐ1188-476
39 16.38 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite x x T2 2 QĐ1188-477
40 16.39 Điều trị áp xe quanh răng cấp x x P3 2 QĐ1188-478
41 16.4 Điều trị áp xe quanh răng mạn x x P3 2 QĐ1188-479
42 16.41 Điều trị viêm quanh răng x x x T1 3 QĐ1188-480
43 16.42 Chích áp xe lợi x x x x T1 4 QĐ1188-481
44 16.43 Lấy cao răng x x x x T1 4 QĐ1188-482
45 16.46 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ1188-483
46 16.47 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ1188-484
47 16.5 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ1188-485
48 16.52 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ1188-486
49 16.54 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ1188-487
50 16.61 Điều trị tủy lại x x P3 2 QĐ1188-488
51 16.65 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-489
52 16.66 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-490
53 16.67 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x T2 2 QĐ1188-491
54 16.68 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x T2 3 QĐ1188-492
55 16.7 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x T2 4 QĐ1188-493
56 16.71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x x x T2 3 QĐ1188-494
57 16.72 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x T2 3 QĐ1188-495
58 16.73 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x T2 3 QĐ1188-496
59 16.74 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-497
60 16.75 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser x 1 QĐ1188-498
61 16.84 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x T3 4 QĐ1188-499
62 16.104 Chụp nhựa x x x T2 3 QĐ1188-500
63 16.105 Chụp kim loại x x x T2 3 QĐ1188-501
64 16.106 Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x T2 3 QĐ1188-502
65 16.107 Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-503
66 16.108 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-504
67 16.109 Chụp sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ1188-505
68 16.11 Chụp kim loại quý cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-506
69 16.112 Cầu nhựa x x x T2 3 QĐ1188-507
70 16.113 Cầu hợp kim thường x x x T1 3 QĐ1188-508
71 16.114 Cầu kim loại cẩn nhựa x x x T1 3 QĐ1188-509
72 16.115 Cầu kim loại cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-510
73 16.116 Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-511
74 16.117 Cầu kim loại quý cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-512
75 16.118 Cầu sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ1188-513
76 16.129 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-514
77 16.13 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-515
78 16.131 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo x x x T1 3 QĐ1188-516
79 16.132 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo x x x T1 3 QĐ1188-517
80 16.133 Hàm khung kim loại x x x TDB 3 QĐ1188-518
81 16.136 Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng x x x x T1 4 QĐ1188-519
82 16.137 Tháo cầu răng giả x x x T1 3 QĐ1188-520
83 16.138 Tháo chụp răng giả x x x T2 3 QĐ1188-521
84 16.139 Sửa hàm giả gãy x x x x T2 4 QĐ1188-522
85 16.14 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-523
86 16.141 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-524
87 16.142 Đệm hàm nhựa thường x x x x T3 4 QĐ1188-525
88 16.196 Mài chỉnh khớp cắn x T3 1 QĐ1188-526
89 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x P3 2 QĐ1188-527
90 16.198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x P2 2 QĐ1188-528
91 16.199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x P3 2 QĐ1188-529
92 16.2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x P2 2 QĐ1188-530
93 16.201 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x P2 2 QĐ1188-531
94 16.202 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng x x P2 2 QĐ1188-532
95 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn x x x P3 3 QĐ1188-533
96 16.204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-534
97 16.205 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-535
98 16.206 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-536
99 16.213 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x P3 3 QĐ1188-537
100 16.214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x P3 3 QĐ1188-538
101 16.221 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x T1 3 QĐ1188-539
102 16.222 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-540
103 16.223 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-541
104 16.224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-542
105 16.226 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-543
106 16.227 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-544
107 16.228 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x T2 3 QĐ1188-545
108 16.229 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x TDB 3 QĐ1188-546
109 16.23 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục x x x T1 3 QĐ1188-547
110 16.231 Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-548
111 16.232 Điều trị tuỷ răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-549
112 16.233 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit x x x P3 3 QĐ1188-550
113 16.235 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam x x x x T1 4 QĐ1188-551
114 16.236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-552
115 16.238 Nhổ răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-553
116 16.239 Nhổ chân răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-554
117 16.24 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-555
118 16.241 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x T1 4 QĐ1188-556
119 16.256 Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên x PDB 1 QĐ1188-557
120 16.257 Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới x PDB 1 QĐ1188-558
121 16.258 Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má x PDB 1 QĐ1188-559
122 16.259 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên x PDB 1 QĐ1188-560
123 16.26 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên x PDB 1 QĐ1188-561
124 16.261 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên x PDB 1 QĐ1188-562
125 16.262 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên x PDB 1 QĐ1188-563
126 16.263 Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm x PDB 1 QĐ1188-564
127 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x TDB 3 QĐ1188-565
128 16.299 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt x x x P2 3 QĐ1188-566
129 16.3 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x TDB 3 QĐ1188-567
130 16.301 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x P3 4 QĐ1188-568
131 16.338 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x x x T2 3 QĐ1188-569
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
131 16.44 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x P3 2 QĐ968-253
132 16.45 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-254
133 16.48 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x P2 1 QĐ968-255
134 16.49 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x P2 1 QĐ968-256
135 16.51 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-257
136 16.53 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-258
137 16.55 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ968-259
138 16.56 Chụp tuỷ bằng MTA x x T2 2 QĐ968-260
139 16.57 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi x x x T3 3 QĐ968-261
140 16.58 Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn x x T2 2 QĐ968-262
141 16.59 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x P3 2 QĐ968-263
142 16.6 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x T1 2 QĐ968-264
143 16.62 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng x P3 1 QĐ968-265
144 16.63 Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ x x P3 2 QĐ968-266
145 16.76 Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay x x T1 2 QĐ968-267
146 16.77 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau x x T1 2 QĐ968-268
147 16.78 Veneer Composite trực tiếp x x T3 2 QĐ968-269
148 16.79 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x T2 2 QĐ968-270
149 16.8 Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x T2 2 QĐ968-271
150 16.81 Tẩy trắng răng nội tuỷ x x T2 2 QĐ968-272
151 16.82 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x T3 3 QĐ968-273
152 16.83 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x T3 3 QĐ968-274
153 16.85 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-275
154 16.86 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-276
155 16.87 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-277
156 16.88 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-278
157 16.89 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-279
158 16.9 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-280
159 16.91 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-281
160 16.92 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-282
161 16.93 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-283
162 16.94 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-284
163 16.95 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-285
164 16.96 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-286
165 16.97 Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-287
166 16.98 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-288
167 16.99 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-289
168 16.1 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-290
169 16.101 Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-291
170 16.102 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant x x T1 2 QĐ968-292
171 16.103 Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant x x T1 2 QĐ968-293
172 16.111 Chụp sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-294
173 16.119 Cầu sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-295
174 16.12 Chốt cùi đúc kim loại x x TDB 2 QĐ968-296
175 16.121 Cùi đúc Titanium x x TDB 2 QĐ968-297
176 16.122 Cùi đúc kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-298
177 16.123 Inlay/Onlay kim loại x x TDB 2 QĐ968-299
178 16.124 Inlay/Onlay hợp kim Titanium x x TDB 2 QĐ968-300
179 16.125 Inlay/Onlay kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-301
180 16.126 Inlay/Onlay sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-302
181 16.127 Veneer Composite gián tiếp x x x TDB 3 QĐ968-303
182 16.128 Veneer sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ968-304
183 16.134 Hàm khung Titanium x x TDB 2 QĐ968-305
184 16.135 Máng hở mặt nhai x x T1 2 QĐ968-306
185 16.143 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi x x T1 2 QĐ968-307
186 16.144 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x T1 2 QĐ968-308
187 16.145 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x T1 2 QĐ968-309
188 16.146 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-310
189 16.147 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x T1 2 QĐ968-311
190 16.148 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x T1 2 QĐ968-312
191 16.154 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x T2 1 QĐ968-313
192 16.155 Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x TDB 1 QĐ968-314
193 16.156 Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x T1 1 QĐ968-315
194 16.157 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x T1 1 QĐ968-316
195 16.158 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x TDB 2 QĐ968-317
196 16.159 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-318
197 16.16 Nắn chỉnh răng ngầm x x TDB 2 QĐ968-319
198 16.161 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-320
199 16.162 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-321
200 16.163 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x T1 2 QĐ968-322
201 16.164 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-323
202 16.168 Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-324
203 16.17 Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x T1 2 QĐ968-325
204 16.173 Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng x x T1 2 QĐ968-326
205 16.174 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược x x T1 2 QĐ968-327
206 16.175 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa x x T1 2 QĐ968-328
207 16.176 Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt x x T1 2 QĐ968-329
208 16.177 Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-330
209 16.178 Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-331
210 16.18 Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-332
211 16.181 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-333
212 16.182 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp x x TDB 2 QĐ968-334
213 16.183 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-335
214 16.184 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-336
215 16.185 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-337
216 16.186 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x T2 2 QĐ968-338
217 16.187 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) x x T1 2 QĐ968-339
218 16.188 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-340
219 16.189 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi x x T2 2 QĐ968-341
220 16.19 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x T2 2 QĐ968-342
221 16.191 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x T2 2 QĐ968-343
222 16.192 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng x x T2 2 QĐ968-344
223 16.193 Gắn band x x T3 2 QĐ968-345
224 16.194 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x TDB 2 QĐ968-346
225 16.195 Máng nâng khớp cắn x x T3 2 QĐ968-347
226 16.207 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-348
227 16.208 Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-349
228 16.209 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-350
229 16.21 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x P2 2 QĐ968-351
230 16.211 Phẫu thuật cắt cuống răng x x P2 2 QĐ968-352
231 16.212 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x P2 2 QĐ968-353
232 16.215 Cắt lợi di động để làm hàm giả x x P3 2 QĐ968-354
233 16.216 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x P3 2 QĐ968-355
234 16.217 Phẫu thuật cắt phanh môi x x P3 2 QĐ968-356
235 16.218 Phẫu thuật cắt phanh má x x P3 2 QĐ968-357
236 16.219 Cấy chuyển răng x x P2 2 QĐ968-358
237 16.22 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x P2 2 QĐ968-359
238 16.225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x T1 3 QĐ968-360
239 16.234 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x P3 3 QĐ968-361
240 16.237 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x T1 3 QĐ968-362
241 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ968-363
242 16.296 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x P1 3 QĐ968-364
243 16.305 Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới x x P1 2 QĐ968-365
244 16.306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm x x P1 2 QĐ968-366
245 16.307 Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai x PDB 1 QĐ968-367
246 16.309 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x T1 2 QĐ968-368
247 16.315 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên x x x T1 3 QĐ968-369
248 16.323 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x P1 2 QĐ968-370
249 16.328 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-371
250 16.329 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-372
251 16.331 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-373
252 16.332 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-374
253 16.334 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-375
254 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm x x x T1 3 QĐ968-376
255 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê x x P1 2 QĐ968-377
256 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê x x x T1 3 QĐ968-378
257 16.339 Điều trị u lợi bằng Laser x x P2 2 QĐ968-379
258 16.34 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x P3 3 QĐ968-380
259 16.341 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên x x P1 2 QĐ968-381
II NỘI KHOA
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 1188/QĐ – BYT
1 2.32 Khí dung thuốc giãn phế quản x x x x 4 QĐ1188-57
2 2.67 Thay canuyn mở khí quản x x x x T2 4 QĐ1188-58
3 2.113 Siêu âm Doppler tim x x x T3 3 QĐ1188-59
4 2.119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-60
5 2.15 Hút đờm hầu họng x x x x T3 4 QĐ1188-61
6 2.313 Rửa dạ dày cấp cứu x x x x T3 4 QĐ1188-62
7 2.646 Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản x x T2 2 QĐ1188-63
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 968/QĐ – BYT
8 2.1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x T2 4 QĐ968-1
9 2.151 Lấy máu tĩnh mạch bẹn x x x 3 QĐ968-2
10 2.164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường x x x 3 QĐ968-3
11 2.519 Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở x x T3 2 QĐ968-4
12 2.641 Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều x x x T2 3 QĐ968-5
13 2.642 Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều x x x T2 3 QĐ968-6
III. NHI KHOA
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 968/QĐ – BYT
1 3.1712 Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh 1mplant x x P2 2 QĐ968-7
2 3.1726 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x P3 2 QĐ968-8
3 3.1727 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-9
4 3.1728 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ968-10
5 3.1729 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-11
6 3.1731 Phẫu thuật nội nha – chia cắt chân răng x x P3 2 QĐ968-12
7 3.1735 Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác x x T1 2 QĐ968-13
8 3.1736 Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang x x T1 2 QĐ968-14
9 3.1737 Hàm phủ (overdenture) x x T1 2 QĐ968-15
10 3.1738 Chụp sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-16
11 3.1739 Cầu sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-17
12 3.174 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T3 2 QĐ968-18
13 3.1741 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-19
14 3.1742 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-20
15 3.1743 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-21
16 3.1744 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-22
17 3.1745 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-23
18 3.1746 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-24
19 3.1747 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-25
20 3.1748 Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-26
21 3.1749 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-27
22 3.175 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-28
23 3.1751 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-29
24 3.1752 Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-30
25 3.1753 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-31
26 3.1754 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-32
27 3.1755 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-33
28 3.1756 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-34
29 3.1758 Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-35
30 3.1759 Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-36
31 3.176 Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-37
32 3.1761 Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-38
33 3.1762 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-39
34 3.1763 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x T1 2 QĐ968-40
35 3.1764 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x T1 2 QĐ968-41
36 3.1765 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus x x T1 2 QĐ968-42
37 3.1766 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA x x T1 2 QĐ968-43
38 3.177 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x x T2 2 QĐ968-44
39 3.1771 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance x x TDB 2 QĐ968-45
40 3.1772 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-46
41 3.1773 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-47
42 3.1774 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x T1 2 QĐ968-48
43 3.1775 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-49
44 3.1776 Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-50
45 3.1777 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-51
46 3.1778 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-52
47 3.1779 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x T1 2 QĐ968-53
48 3.178 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-54
49 3.1782 Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-55
50 3.1784 Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x T1 2 QĐ968-56
51 3.1785 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong x x T1 2 QĐ968-57
52 3.1786 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài x x T1 2 QĐ968-58
53 3.1787 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc x x T1 2 QĐ968-59
54 3.1788 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài x x T1 2 QĐ968-60
55 3.1789 Làm lún răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-61
56 3.179 Làm trồi răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-62
57 3.1791 Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-63
58 3.1792 Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-64
59 3.1794 Phẫu thuật cấy ghép 1mplant x x P2 2 QĐ968-65
60 3.1798 Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép 1mplant x x P1 2 QĐ968-66
61 3.1799 Cấy ghép 1mplant tức thì sau nhổ răng x x P2 2 QĐ968-67
62 3.1802 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x P2 2 QĐ968-68
63 3.1803 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân x x P2 2 QĐ968-69
64 3.1804 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-70
65 3.1805 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-71
66 3.1806 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x P2 2 QĐ968-72
67 3.1807 Phẫu thuật cắt cuống răng x x P2 2 QĐ968-73
68 3.1808 Cấy chuyển răng x x P2 2 QĐ968-74
69 3.1809 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x P2 2 QĐ968-75
70 3.181 Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng x x P1 2 QĐ968-76
71 3.1811 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x P1 2 QĐ968-77
72 3.1812 Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng x x P1 2 QĐ968-78
73 3.1813 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-79
74 3.1814 Cắt lợi di động để làm hàm giả x x P3 2 QĐ968-80
75 3.1815 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x P3 2 QĐ968-81
76 3.1816 Phẫu thuật cắt phanh môi x x P3 2 QĐ968-82
77 3.1817 Phẫu thuật cắt phanh má x x P3 2 QĐ968-83
78 3.1818 Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-84
79 3.1821 Phẫu thuật nạo túi quanh răng x x P3 2 QĐ968-85
80 3.1822 Phẫu thuật tạo hình nhú lợi x x P2 2 QĐ968-86
81 3.1823 Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ968-87
82 3.1824 Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ968-88
83 3.1825 Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh 1mplant x x P2 2 QĐ968-89
84 3.1826 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ968-90
85 3.1827 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ968-91
86 3.183 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-92
87 3.1831 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên x x P2 2 QĐ968-93
88 3.1832 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ968-94
89 3.1833 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x T2 2 QĐ968-95
90 3.1834 Điều trị áp xe quanh răng x x T1 2 QĐ968-96
91 3.1836 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite x x T2 2 QĐ968-97
92 3.1838 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser x x T2 2 QĐ968-98
93 3.1839 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser x x T2 2 QĐ968-99
94 3.184 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser x x T2 2 QĐ968-100
95 3.1841 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser x x T1 2 QĐ968-101
96 3.1842 Phục hồi thân răng bằng 1nlay/Onlay Composite x x T1 2 QĐ968-102
97 3.1843 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau x x T1 2 QĐ968-103
98 3.1844 Veneer Composite trực tiếp x x T3 2 QĐ968-104
99 3.1845 Chụp tuỷ bằng MTA x x T1 2 QĐ968-105
100 3.1846 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-106
101 3.1847 Lấy tuỷ buồng Răng vĩnh viễn x x T2 2 QĐ968-107
102 3.1848 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy x x T1 2 QĐ968-108
103 3.1849 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-109
104 3.185 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ968-110
105 3.1851 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x P3 2 QĐ968-111
106 3.1852 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x T1 2 QĐ968-112
107 3.1853 Điều trị tủy lại x x P3 2 QĐ968-113
108 3.1854 Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ x x P3 2 QĐ968-114
109 3.1855 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x T2 2 QĐ968-115
110 3.1856 Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x T2 2 QĐ968-116
111 3.1857 Tẩy trắng răng nội tuỷ x x T2 2 QĐ968-117
112 3.1858 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ968-118
113 3.1859 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-119
114 3.186 Chụp Composite x x T2 2 QĐ968-120
115 3.1861 Chụp thép x x T1 2 QĐ968-121
116 3.1862 Chụp sứ kim loại thường x x T1 2 QĐ968-122
117 3.1863 Chụp thép cẩn nhựa x x T1 2 QĐ968-123
118 3.1864 Cầu nhựa x x T2 2 QĐ968-124
119 3.1865 Cầu thép x x T2 2 QĐ968-125
120 3.1866 Cầu thép cẩn nhựa x x T1 2 QĐ968-126
121 3.1867 Cầu sứ kim loại thường x x T1 2 QĐ968-127
122 3.1868 Cùi đúc kim loại thường x x T1 2 QĐ968-128
123 3.1869 inlay/Onlay kim loại thường x x TDB 2 QĐ968-129
124 3.187 Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo x x T1 2 QĐ968-130
125 3.1871 Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo x x T1 2 QĐ968-131
126 3.1872 Hàm khung kim loại x x T1 2 QĐ968-132
127 3.1873 Hàm khung Titanium x x T1 2 QĐ968-133
128 3.1874 Chụp Composite x x T2 2 QĐ968-134
129 3.1875 Chụp sứ Titanium x x TDB 2 QĐ968-135
130 3.1876 Chụp sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-136
131 3.1877 Chụp sứ – Composite x x T2 2 QĐ968-137
132 3.1878 Chụp sứ kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-138
133 3.1879 Cầu sứ Titanium x x TDB 2 QĐ968-139
134 3.188 Cầu sứ kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-140
135 3.1881 Cầu sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-141
136 3.1882 Veneer Composite gián tiếp x x T1 2 QĐ968-142
137 3.1883 Veneer sứ x x T1 2 QĐ968-143
138 3.1884 Veneer sứ – Composite x x TDB 2 QĐ968-144
139 3.1885 Cùi đúc Titanium x x TDB 2 QĐ968-145
140 3.1886 Cùi đúc kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-146
141 3.1887 inlay/Onlay Titanium x x TDB 2 QĐ968-147
142 3.1888 inlay/Onlay kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-148
143 3.1889 inlay/Onlay sứ – Composite x x TDB 2 QĐ968-149
144 3.189 inlay/Onlay sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-150
145 3.1891 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1mplant x x TDB 2 QĐ968-151
146 3.1892 Đệm hàm giả nhựa dẻo x x T2 2 QĐ968-152
147 3.1893 Tháo chốt răng giả x x T1 2 QĐ968-153
148 3.1894 Tháo cầu răng giả x x T1 2 QĐ968-154
149 3.1895 Tháo chụp răng giả x x T2 2 QĐ968-155
150 3.1896 Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn x x TDB 2 QĐ968-156
151 3.1897 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x TDB 2 QĐ968-157
152 3.1898 Máng nâng khớp cắn x x T3 2 QĐ968-158
153 3.1899 Gắn band x x T3 2 QĐ968-159
154 3.19 Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-160
155 3.1901 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-161
156 3.1902 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp x x T1 2 QĐ968-162
157 3.1903 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-163
158 3.1904 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-164
159 3.1905 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-165
160 3.1906 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x T1 2 QĐ968-166
161 3.1907 Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-167
162 3.1908 Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-168
163 3.1909 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-169
164 3.191 Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-170
165 3.1911 Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-171
166 3.1912 Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-172
167 3.1913 Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-173
168 3.1924 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x T3 3 QĐ968-174
169 3.1934 Máng hở mặt nhai x x x T1 3 QĐ968-175
170 3.1946 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x P3 3 QĐ968-176
171 3.1947 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x T3 3 QĐ968-177
172 3.1948 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x T1 3 QĐ968-178
173 3.1949 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x T1 3 QĐ968-179
174 3.1966 Đệm hàm giả nhựa thường x x x x T3 4 QĐ968-180
175 3.1973 Chụp nhựa x x x x T2 4 QĐ968-181
176 3.2038 Điều trị u lợi bằng Laser x x P2 2 QĐ968-182
177 3.2042 Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình x x P1 2 QĐ968-183
178 3.2044 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x P1 2 QĐ968-184
179 3.2045 Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng x x P1 2 QĐ968-185
180 3.2046 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm x x P1 2 QĐ968-186
181 3.2049 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-187
182 3.205 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-188
183 3.2051 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang x x P1 2 QĐ968-189
184 3.2052 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-190
185 3.2053 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-191
186 3.2054 Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo x x P1 2 QĐ968-192
187 3.2056 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê x x T1 2 QĐ968-193
188 3.2063 Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh x x P1 2 QĐ968-194
189 3.2066 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x P1 2 QĐ968-195
190 3.2067 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm x x P1 2 QĐ968-196
191 3.207 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-197
192 3.2071 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x x x T2 3 QĐ968-198
193 3.2073 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên x x x T1 3 QĐ968-199
194 3.2074 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-200
195 3.2075 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x P3 3 QĐ968-201
196 3.2076 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x TDB 3 QĐ968-202
197 3.2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x P3 4 QĐ968-203
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 1188/QĐ – BYT
198 3.35 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm x x x T1 3 QĐ1188-65
199 3.44 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-66
200 3.77 Đặt ống nội khí quản x x x T1 3 QĐ1188-69
201 3.78 Mở khí quản x x x P2 3 QĐ1188-70
202 3.89 Khí dung thuốc cấp cứu x x x 3 QĐ1188-71
203 3.9 Khí dung thuốc thở máy x x x T2 3 QĐ1188-72
204 3.113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp x x x x TDB 4 QĐ1188-73
205 3.187 Kiểm soát đau trong cấp cứu x x x 3 QĐ1188-74
206 3.198 Vệ sinh răng miệng đặc biệt x x x x T3 4 QĐ1188-75
207 3.203 Cầm máu (vết thương chảy máu) x x x x 4 QĐ1188-76
208 3.206 Định nhóm máu tại giường x x x x 4 QĐ1188-77
209 3.21 Tiêm truyền thuốc x x x x 4 QĐ1188-78
210 3.1393 Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ x x x 3 QĐ1188-79
211 3.1394 Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm x x x T1 3 QĐ1188-80
212 3.1395 Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ x x x T2 3 QĐ1188-81
213 3.1398 Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy x x x T3 3 QĐ1188-82
214 3.1399 Kỹ thuật theo dõi SpO2 x x x 3 QĐ1188-83
215 3.14 Kỹ thuật theo dõi et CO2 x x x T3 3 QĐ1188-84
216 3.1403 Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy x x x 3 QĐ1188-85
217 3.1404 Thử nhóm máu trước truyền máu x x x 3 QĐ1188-86
218 3.1405 Truyền dịch thường quy x x x 3 QĐ1188-87
219 3.1406 Truyền máu thường quy x x x 3 QĐ1188-88
220 3.1409 Kỹ thuật truyền dịch trong sốc x x x 3 QĐ1188-89
221 3.141 Kỹ thuật truyền máu trong sốc x x x 3 QĐ1188-90
222 3.1411 Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp x x x T1 3 QĐ1188-91
223 3.1412 Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim x x x T1 3 QĐ1188-92
224 3.1413 Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở x x x T1 3 QĐ1188-93
225 3.1414 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong x x x T1 3 QĐ1188-94
226 3.1415 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài x x x T3 3 QĐ1188-95
227 3.1416 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi x x x T3 3 QĐ1188-96
228 3.1426 Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay x x x T2 3 QĐ1188-97
229 3.1427 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay x x x T2 3 QĐ1188-98
230 3.143 Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối x x x T1 3 QĐ1188-99
231 3.1431 Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân x x x T2 3 QĐ1188-100
232 3.1438 GMHS phẫu thuật chi trên x x x 3 QĐ1188-101
233 3.1439 GMHS phẫu thuật chi dưới x x x 3 QĐ1188-102
234 3.1441 GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ x x x 3 QĐ1188-103
235 3.1448 Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x 3 QĐ1188-104
236 3.145 Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật x x x 3 QĐ1188-105
237 3.1451 Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS x x x 3 QĐ1188-106
238 3.1452 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x T1 3 QĐ1188-107
239 3.1453 Chụp X-quang cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-108
240 3.1454 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-109
241 3.1455 Theo dõi HA liên tục tại giường x x x T3 3 QĐ1188-110
242 3.1456 Theo dõi điện tim liên tục tại giường x x x T3 3 QĐ1188-111
243 3.1458 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x 3 QĐ1188-112
244 3.1459 Chăm sóc catheter động mạch x x x 3 QĐ1188-113
245 3.146 Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau x x x TDB 3 QĐ1188-114
246 3.1461 Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản x x x P2 3 QĐ1188-115
247 3.1462 Thở oxy gọng kính x x x T3 3 QĐ1188-116
248 3.1463 Thở oxy qua mặt nạ x x x T2 3 QĐ1188-117
249 3.1464 Thở oxy qua ống chữ T x x x T2 3 QĐ1188-118
250 3.1467 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật x x x 3 QĐ1188-119
251 3.147 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) x x x 3 QĐ1188-120
252 3.1914 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-125
253 3.1915 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-126
254 3.1916 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-127
255 3.1917 Nhổ răng vĩnh viễn x x x P3 3 QĐ1188-128
256 3.1918 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x T1 3 QĐ1188-129
257 3.1919 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-130
258 3.192 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-131
259 3.1921 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-132
260 3.1922 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x T2 3 QĐ1188-133
261 3.1923 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x T3 3 QĐ1188-134
262 3.1925 Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite x x x T1 3 QĐ1188-135
263 3.1926 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x T3 3 QĐ1188-136
264 3.1927 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x T3 3 QĐ1188-137
265 3.1928 Điều trị viêm quanh răng x x x T3 3 QĐ1188-138
266 3.1929 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x T1 3 QĐ1188-139
267 3.193 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x T1 3 QĐ1188-140
268 3.1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x T1 3 QĐ1188-141
269 3.1932 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x T1 3 QĐ1188-142
270 3.1933 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } x x x T1 3 QĐ1188-143
271 3.1935 Mài chỉnh khớp cắn x x x T1 3 QĐ1188-144
272 3.1936 Tháo chụp răng giả x x x T2 3 QĐ1188-145
273 3.1937 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-146
274 3.1938 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-147
275 3.1939 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-148
276 3.194 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-149
277 3.1941 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x T1 3 QĐ1188-150
278 3.1942 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục x x x TDB 3 QĐ1188-151
279 3.1943 Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-152
280 3.1944 Điều trị tuỷ răng sữa x x x T1 3 QĐ1188-153
281 3.1945 Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 x x x P3 3 QĐ1188-154
282 3.195 Hàn răng không sang chấn với Glassionomer Cement (GiC) x x x x T1 4 QĐ1188-155
283 3.1952 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite x x x x P3 4 QĐ1188-156
284 3.1953 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x x T1 4 QĐ1188-157
285 3.1954 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x x T1 4 QĐ1188-158
286 3.1955 Nhổ răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-159
287 3.1956 Nhổ chân răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-160
288 3.1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em x x x x T3 4 QĐ1188-161
289 3.1958 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-162
290 3.1959 Điều trị viêm lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-163
291 3.196 Chích áp xe lợi x x x x T1 4 QĐ1188-164
292 3.1961 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x x T3 4 QĐ1188-165
293 3.1962 Máng chống nghiến răng x x x x T1 4 QĐ1188-166
294 3.1963 Sửa hàm giả gãy x x x x T2 4 QĐ1188-167
295 3.1964 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-168
296 3.1965 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-169
297 3.1967 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x T3 4 QĐ1188-170
298 3.1968 Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-171
299 3.1969 Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-172
300 3.197 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate x x x x T2 4 QĐ1188-173
301 3.1971 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam x x x x T2 4 QĐ1188-174
302 3.1972 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x x T2 4 QĐ1188-175
303 3.1974 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) x x x x T3 4 QĐ1188-176
304 3.2069 Nắn sai khớp thái dương hàm x x x P2 3 QĐ1188-181
305 3.2072 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x TDB 3 QĐ1188-182
306 3.2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ x x x T1 3 QĐ1188-183
307 3.2456 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm x x x P2 3 QĐ1188-184
308 3.2457 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm x x x P1 3 QĐ1188-185
309 3.2458 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm x x x P3 3 QĐ1188-186
310 3.2459 Cắt đốt nhân tuyến giáp bằng sóng điện cao tầng QĐ1188-187
311 3.2534 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm x x x P2 3 QĐ1188-193
312 3.2535 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm x x x P2 3 QĐ1188-194
313 3.2536 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm x x x P1 3 QĐ1188-195
314 3.2537 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm x x x P2 3 QĐ1188-196
315 3.2538 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm x x x P1 3 QĐ1188-197
316 3.3909 Chích rạch áp xe nhỏ x x x x TDB 4 QĐ1188-202
317 3.391 Chích hạch viêm mủ x x x x TDB 4 QĐ1188-203
318 3.4198 Test dưới da với thuốc x x x x 4 QĐ1188-204
319 3.4214 Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều x x x x 4 QĐ1188-205
III. NHI KHOA RHM
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 1188/QĐ – BYT
320 3.19 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ x x T3 2 QĐ1188-64
321 3.57 Nội soi khí phế quản cấp cứu x x T1 2 QĐ1188-67
322 3.58 Thở máy bằng xâm nhập x x T1 2 QĐ1188-68
323 3.1800 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x P3 2 QĐ1188-121
324 3.1801 Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x P2 2 QĐ1188-122
325 3.1819 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x P3 2 QĐ1188-123
326 3.182 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x P2 2 QĐ1188-124
327 3.2043 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ1188-177
328 3.2055 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê x x P1 2 QĐ1188-178
329 3.2061 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ1188-179
330 3.2064 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ1188-180
331 3.2515 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm x x P1 2 QĐ1188-188
332 3.2518 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm x x P1 2 QĐ1188-189
333 3.2521 Cắt u tuyến nước bọt mang tai x x P1 2 QĐ1188-190
334 3.2522 Cắt nang vùng sàn miệng x x P1 2 QĐ1188-191
335 3.2523 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm x x P1 2 QĐ1188-192
336 3.2952 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống x x PDB 2 QĐ1188-198
337 3.2953 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ x x P2 2 QĐ1188-199
338 3.3907 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối x x P1 2 QĐ1188-200
339 3.3908 Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản x x P1 2 QĐ1188-201
III. NHI KHOA
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 1188/QĐ – BYT
1 3.18 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x P3 2 QĐ1188-121
2 3.1801 Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x P2 2 QĐ1188-122
3 3.1819 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x P3 2 QĐ1188-123
4 3.182 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x P2 2 QĐ1188-124
5 3.1914 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-125
6 3.1915 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-126
7 3.1916 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-127
8 3.1917 Nhổ răng vĩnh viễn x x x P3 3 QĐ1188-128
9 3.1918 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x T1 3 QĐ1188-129
10 3.1919 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-130
11 3.192 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-131
12 3.1921 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-132
13 3.1922 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x T2 3 QĐ1188-133
14 3.1923 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x T3 3 QĐ1188-134
15 3.1925 Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite x x x T1 3 QĐ1188-135
16 3.1926 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x T3 3 QĐ1188-136
17 3.1927 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x T3 3 QĐ1188-137
18 3.1928 Điều trị viêm quanh răng x x x T3 3 QĐ1188-138
19 3.1929 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x T1 3 QĐ1188-139
20 3.193 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x T1 3 QĐ1188-140
21 3.1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x T1 3 QĐ1188-141
22 3.1932 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x T1 3 QĐ1188-142
23 3.1933 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } x x x T1 3 QĐ1188-143
24 3.1935 Mài chỉnh khớp cắn x x x T1 3 QĐ1188-144
25 3.1936 Tháo chụp răng giả x x x T2 3 QĐ1188-145
26 3.1937 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-146
27 3.1938 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-147
28 3.1939 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-148
29 3.194 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-149
30 3.1941 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x T1 3 QĐ1188-150
31 3.1942 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục x x x TDB 3 QĐ1188-151
32 3.1943 Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-152
33 3.1944 Điều trị tuỷ răng sữa x x x T1 3 QĐ1188-153
34 3.1945 Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 x x x P3 3 QĐ1188-154
35 3.195 Hàn răng không sang chấn với Glassionomer Cement (GiC) x x x x T1 4 QĐ1188-155
36 3.1952 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite x x x x P3 4 QĐ1188-156
37 3.1953 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x x T1 4 QĐ1188-157
38 3.1954 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x x T1 4 QĐ1188-158
39 3.1955 Nhổ răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-159
40 3.1956 Nhổ chân răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-160
41 3.1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em x x x x T3 4 QĐ1188-161
42 3.1958 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-162
43 3.1959 Điều trị viêm lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-163
44 3.196 Chích áp xe lợi x x x x T1 4 QĐ1188-164
45 3.1961 Điều trị viêm lợi do mọc răng x x x x T3 4 QĐ1188-165
46 3.1962 Máng chống nghiến răng x x x x T1 4 QĐ1188-166
47 3.1963 Sửa hàm giả gãy x x x x T2 4 QĐ1188-167
48 3.1964 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-168
49 3.1965 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-169
50 3.1967 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x T3 4 QĐ1188-170
51 3.1968 Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-171
52 3.1969 Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-172
53 3.197 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate x x x x T2 4 QĐ1188-173
54 3.1971 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam x x x x T2 4 QĐ1188-174
55 3.1972 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) x x x x T2 4 QĐ1188-175
56 3.1974 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) x x x x T3 4 QĐ1188-176
57 3.2043 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ1188-177
58 3.2055 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê x x P1 2 QĐ1188-178
59 3.2061 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ1188-179
60 3.2064 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ1188-180
61 3.2069 Nắn sai khớp thái dương hàm x x x P2 3 QĐ1188-181
62 3.2072 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x TDB 3 QĐ1188-182
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến STT 968/QĐ – BYT
63 3.1712 Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh 1mplant x x P2 2 QĐ968-7
64 3.1726 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x P3 2 QĐ968-8
65 3.1727 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-9
66 3.1728 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ968-10
67 3.1729 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-11
68 3.1731 Phẫu thuật nội nha – chia cắt chân răng x x P3 2 QĐ968-12
69 3.1735 Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác x x T1 2 QĐ968-13
70 3.1736 Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang x x T1 2 QĐ968-14
71 3.1737 Hàm phủ (overdenture) x x T1 2 QĐ968-15
72 3.1738 Chụp sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-16
73 3.1739 Cầu sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-17
74 3.174 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T3 2 QĐ968-18
75 3.1741 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-19
76 3.1742 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-20
77 3.1743 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-21
78 3.1744 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-22
79 3.1745 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-23
80 3.1746 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-24
81 3.1747 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-25
82 3.1748 Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-26
83 3.1749 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-27
84 3.175 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-28
85 3.1751 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-29
86 3.1752 Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-30
87 3.1753 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-31
88 3.1754 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-32
89 3.1755 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-33
90 3.1756 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên 1mplant x x T1 2 QĐ968-34
91 3.1758 Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-35
92 3.1759 Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-36
93 3.176 Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-37
94 3.1761 Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-38
95 3.1762 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-39
96 3.1763 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x T1 2 QĐ968-40
97 3.1764 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x T1 2 QĐ968-41
98 3.1765 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus x x T1 2 QĐ968-42
99 3.1766 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA x x T1 2 QĐ968-43
100 3.177 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x x T2 2 QĐ968-44
101 3.1771 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance x x TDB 2 QĐ968-45
102 3.1772 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-46
103 3.1773 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-47
104 3.1774 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x T1 2 QĐ968-48
105 3.1775 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-49
106 3.1776 Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-50
107 3.1777 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-51
108 3.1778 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-52
109 3.1779 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x T1 2 QĐ968-53
110 3.178 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-54
111 3.1782 Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-55
112 3.1784 Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x T1 2 QĐ968-56
113 3.1785 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong x x T1 2 QĐ968-57
114 3.1786 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài x x T1 2 QĐ968-58
115 3.1787 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc x x T1 2 QĐ968-59
116 3.1788 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài x x T1 2 QĐ968-60
117 3.1789 Làm lún răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-61
118 3.179 Làm trồi răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-62
119 3.1791 Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-63
120 3.1792 Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-64
121 3.1794 Phẫu thuật cấy ghép 1mplant x x P2 2 QĐ968-65
122 3.1798 Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép 1mplant x x P1 2 QĐ968-66
123 3.1799 Cấy ghép 1mplant tức thì sau nhổ răng x x P2 2 QĐ968-67
124 3.1802 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x P2 2 QĐ968-68
125 3.1803 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân x x P2 2 QĐ968-69
126 3.1804 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-70
127 3.1805 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-71
128 3.1806 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x P2 2 QĐ968-72
129 3.1807 Phẫu thuật cắt cuống răng x x P2 2 QĐ968-73
130 3.1808 Cấy chuyển răng x x P2 2 QĐ968-74
131 3.1809 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x P2 2 QĐ968-75
132 3.181 Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng x x P1 2 QĐ968-76
133 3.1811 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x P1 2 QĐ968-77
134 3.1812 Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng x x P1 2 QĐ968-78
135 3.1813 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-79
136 3.1814 Cắt lợi di động để làm hàm giả x x P3 2 QĐ968-80
137 3.1815 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x P3 2 QĐ968-81
138 3.1816 Phẫu thuật cắt phanh môi x x P3 2 QĐ968-82
139 3.1817 Phẫu thuật cắt phanh má x x P3 2 QĐ968-83
140 3.1818 Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-84
141 3.1821 Phẫu thuật nạo túi quanh răng x x P3 2 QĐ968-85
142 3.1822 Phẫu thuật tạo hình nhú lợi x x P2 2 QĐ968-86
143 3.1823 Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ968-87
144 3.1824 Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ968-88
145 3.1825 Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh 1mplant x x P2 2 QĐ968-89
146 3.1826 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ968-90
147 3.1827 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ968-91
148 3.183 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-92
149 3.1831 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên x x P2 2 QĐ968-93
150 3.1832 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ968-94
151 3.1833 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x T2 2 QĐ968-95
152 3.1834 Điều trị áp xe quanh răng x x T1 2 QĐ968-96
153 3.1836 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite x x T2 2 QĐ968-97
154 3.1838 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser x x T2 2 QĐ968-98
155 3.1839 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser x x T2 2 QĐ968-99
156 3.184 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser x x T2 2 QĐ968-100
157 3.1841 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser x x T1 2 QĐ968-101
158 3.1842 Phục hồi thân răng bằng 1nlay/Onlay Composite x x T1 2 QĐ968-102
159 3.1843 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau x x T1 2 QĐ968-103
160 3.1844 Veneer Composite trực tiếp x x T3 2 QĐ968-104
161 3.1845 Chụp tuỷ bằng MTA x x T1 2 QĐ968-105
162 3.1846 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-106
163 3.1847 Lấy tuỷ buồng Răng vĩnh viễn x x T2 2 QĐ968-107
164 3.1848 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy x x T1 2 QĐ968-108
165 3.1849 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-109
166 3.185 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ968-110
167 3.1851 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x P3 2 QĐ968-111
168 3.1852 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x T1 2 QĐ968-112
169 3.1853 Điều trị tủy lại x x P3 2 QĐ968-113
170 3.1854 Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ x x P3 2 QĐ968-114
171 3.1855 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x T2 2 QĐ968-115
172 3.1856 Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x T2 2 QĐ968-116
173 3.1857 Tẩy trắng răng nội tuỷ x x T2 2 QĐ968-117
174 3.1858 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ968-118
175 3.1859 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-119
176 3.186 Chụp Composite x x T2 2 QĐ968-120
177 3.1861 Chụp thép x x T1 2 QĐ968-121
178 3.1862 Chụp sứ kim loại thường x x T1 2 QĐ968-122
179 3.1863 Chụp thép cẩn nhựa x x T1 2 QĐ968-123
180 3.1864 Cầu nhựa x x T2 2 QĐ968-124
181 3.1865 Cầu thép x x T2 2 QĐ968-125
182 3.1866 Cầu thép cẩn nhựa x x T1 2 QĐ968-126
183 3.1867 Cầu sứ kim loại thường x x T1 2 QĐ968-127
184 3.1868 Cùi đúc kim loại thường x x T1 2 QĐ968-128
185 3.1869 inlay/Onlay kim loại thường x x TDB 2 QĐ968-129
186 3.187 Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo x x T1 2 QĐ968-130
187 3.1871 Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo x x T1 2 QĐ968-131
188 3.1872 Hàm khung kim loại x x T1 2 QĐ968-132
189 3.1873 Hàm khung Titanium x x T1 2 QĐ968-133
190 3.1874 Chụp Composite x x T2 2 QĐ968-134
191 3.1875 Chụp sứ Titanium x x TDB 2 QĐ968-135
192 3.1876 Chụp sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-136
193 3.1877 Chụp sứ – Composite x x T2 2 QĐ968-137
194 3.1878 Chụp sứ kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-138
195 3.1879 Cầu sứ Titanium x x TDB 2 QĐ968-139
196 3.188 Cầu sứ kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-140
197 3.1881 Cầu sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-141
198 3.1882 Veneer Composite gián tiếp x x T1 2 QĐ968-142
199 3.1883 Veneer sứ x x T1 2 QĐ968-143
200 3.1884 Veneer sứ – Composite x x TDB 2 QĐ968-144
201 3.1885 Cùi đúc Titanium x x TDB 2 QĐ968-145
202 3.1886 Cùi đúc kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-146
203 3.1887 inlay/Onlay Titanium x x TDB 2 QĐ968-147
204 3.1888 inlay/Onlay kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-148
205 3.1889 inlay/Onlay sứ – Composite x x TDB 2 QĐ968-149
206 3.189 inlay/Onlay sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-150
207 3.1891 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1mplant x x TDB 2 QĐ968-151
208 3.1892 Đệm hàm giả nhựa dẻo x x T2 2 QĐ968-152
209 3.1893 Tháo chốt răng giả x x T1 2 QĐ968-153
210 3.1894 Tháo cầu răng giả x x T1 2 QĐ968-154
211 3.1895 Tháo chụp răng giả x x T2 2 QĐ968-155
212 3.1896 Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn x x TDB 2 QĐ968-156
213 3.1897 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x TDB 2 QĐ968-157
214 3.1898 Máng nâng khớp cắn x x T3 2 QĐ968-158
215 3.1899 Gắn band x x T3 2 QĐ968-159
216 3.19 Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-160
217 3.1901 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-161
218 3.1902 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp x x T1 2 QĐ968-162
219 3.1903 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-163
220 3.1904 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-164
221 3.1905 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-165
222 3.1906 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x T1 2 QĐ968-166
223 3.1907 Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-167
224 3.1908 Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-168
225 3.1909 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-169
226 3.191 Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-170
227 3.1911 Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-171
228 3.1912 Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-172
229 3.1913 Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-173
230 3.1924 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x T3 3 QĐ968-174
231 3.1934 Máng hở mặt nhai x x x T1 3 QĐ968-175
232 3.1946 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x P3 3 QĐ968-176
233 3.1947 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x T3 3 QĐ968-177
234 3.1948 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x T1 3 QĐ968-178
235 3.1949 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x T1 3 QĐ968-179
236 3.1966 Đệm hàm giả nhựa thường x x x x T3 4 QĐ968-180
237 3.1973 Chụp nhựa x x x x T2 4 QĐ968-181
238 3.2038 Điều trị u lợi bằng Laser x x P2 2 QĐ968-182
239 3.2042 Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình x x P1 2 QĐ968-183
240 3.2044 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x P1 2 QĐ968-184
241 3.2045 Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng x x P1 2 QĐ968-185
242 3.2046 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm x x P1 2 QĐ968-186
243 3.2049 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-187
244 3.205 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-188
245 3.2051 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang x x P1 2 QĐ968-189
246 3.2052 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-190
247 3.2053 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-191
248 3.2054 Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo x x P1 2 QĐ968-192
249 3.2056 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê x x T1 2 QĐ968-193
250 3.2063 Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh x x P1 2 QĐ968-194
251 3.2066 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x P1 2 QĐ968-195
252 3.2067 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm x x P1 2 QĐ968-196
253 3.207 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-197
254 3.2071 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x x x T2 3 QĐ968-198
255 3.2073 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên x x x T1 3 QĐ968-199
256 3.2074 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-200
257 3.2075 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x P3 3 QĐ968-201
258 3.2076 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x TDB 3 QĐ968-202
259 3.2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x P3 4 QĐ968-203
XVI. RĂNG HÀM MẶT
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
1 16.1 Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant x P1 1 QĐ1188-439
2 16.2 Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-440
3 16.3 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant x x P2 2 QĐ1188-441
4 16.4 Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-442
5 16.5 Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant x x P2 2 QĐ1188-443
6 16.6 Phẫu thuật cấy ghép Implant x x P2 2 QĐ1188-444
7 16.7 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-445
8 16.8 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-446
9 16.9 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-447
10 16.1 Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-448
11 16.11 Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng x x P2 2 QĐ1188-449
12 16.12 Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant x x P2 2 QĐ1188-450
13 16.13 Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn x x P2 2 QĐ1188-451
14 16.14 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant x x T1 2 QĐ1188-452
15 16.15 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng x x P1 2 QĐ1188-453
16 16.16 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng x x P1 2 QĐ1188-454
17 16.17 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-455
18 16.18 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô x x P2 2 QĐ1188-456
19 16.19 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương x x P2 2 QĐ1188-457
20 16.2 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng x x P1 2 QĐ1188-458
21 16.21 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng x x P1 2 QĐ1188-459
22 16.22 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-460
23 16.23 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-461
24 0.24 Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên hoặc dưới sau phẫu thuật cắt khối u bằng kỹ thuật CAD/CAM với bản titanium cá nhân hoá QĐ1188-462
25 16.24 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-463
26 16.25 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-464
27 16.26 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc x x P2 2 QĐ1188-465
28 16.27 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần x x P2 2 QĐ1188-466
29 16.28 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô x x P2 2 QĐ1188-467
30 16.29 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên x x P2 2 QĐ1188-468
31 16.3 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-469
32 16.31 Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ1188-470
33 16.32 Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ1188-471
34 16.33 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ1188-472
35 16.34 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ1188-473
36 16.35 Phẫu thuật nạo túi lợi x x P3 2 QĐ1188-474
37 16.36 Phẫu thuật tạo hình nhú lợi x x P2 2 QĐ1188-475
38 16.37 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x T2 2 QĐ1188-476
39 16.38 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite x x T2 2 QĐ1188-477
40 16.39 Điều trị áp xe quanh răng cấp x x P3 2 QĐ1188-478
41 16.4 Điều trị áp xe quanh răng mạn x x P3 2 QĐ1188-479
42 16.41 Điều trị viêm quanh răng x x x T1 3 QĐ1188-480
43 16.42 Chích áp xe lợi x x x x T1 4 QĐ1188-481
44 16.43 Lấy cao răng x x x x T1 4 QĐ1188-482
45 16.46 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ1188-483
46 16.47 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ1188-484
47 16.5 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ1188-485
48 16.52 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ1188-486
49 16.54 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ1188-487
50 16.61 Điều trị tủy lại x x P3 2 QĐ1188-488
51 16.65 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-489
52 16.66 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-490
53 16.67 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x T2 2 QĐ1188-491
54 16.68 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x T2 3 QĐ1188-492
55 16.7 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x T2 4 QĐ1188-493
56 16.71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x x x T2 3 QĐ1188-494
57 16.72 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x T2 3 QĐ1188-495
58 16.73 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x T2 3 QĐ1188-496
59 16.74 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-497
60 16.75 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser x 1 QĐ1188-498
61 16.84 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x T3 4 QĐ1188-499
62 16.104 Chụp nhựa x x x T2 3 QĐ1188-500
63 16.105 Chụp kim loại x x x T2 3 QĐ1188-501
64 16.106 Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x T2 3 QĐ1188-502
65 16.107 Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-503
66 16.108 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-504
67 16.109 Chụp sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ1188-505
68 16.11 Chụp kim loại quý cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-506
69 16.112 Cầu nhựa x x x T2 3 QĐ1188-507
70 16.113 Cầu hợp kim thường x x x T1 3 QĐ1188-508
71 16.114 Cầu kim loại cẩn nhựa x x x T1 3 QĐ1188-509
72 16.115 Cầu kim loại cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-510
73 16.116 Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-511
74 16.117 Cầu kim loại quý cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-512
75 16.118 Cầu sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ1188-513
76 16.129 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-514
77 16.13 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-515
78 16.131 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo x x x T1 3 QĐ1188-516
79 16.132 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo x x x T1 3 QĐ1188-517
80 16.133 Hàm khung kim loại x x x TDB 3 QĐ1188-518
81 16.136 Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng x x x x T1 4 QĐ1188-519
82 16.137 Tháo cầu răng giả x x x T1 3 QĐ1188-520
83 16.138 Tháo chụp răng giả x x x T2 3 QĐ1188-521
84 16.139 Sửa hàm giả gãy x x x x T2 4 QĐ1188-522
85 16.14 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-523
86 16.141 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-524
87 16.142 Đệm hàm nhựa thường x x x x T3 4 QĐ1188-525
88 16.196 Mài chỉnh khớp cắn x T3 1 QĐ1188-526
89 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x P3 2 QĐ1188-527
90 16.198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x P2 2 QĐ1188-528
91 16.199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x P3 2 QĐ1188-529
92 16.2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x P2 2 QĐ1188-530
93 16.201 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x P2 2 QĐ1188-531
94 16.202 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng x x P2 2 QĐ1188-532
95 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn x x x P3 3 QĐ1188-533
96 16.204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-534
97 16.205 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-535
98 16.206 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-536
99 16.213 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x P3 3 QĐ1188-537
100 16.214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x P3 3 QĐ1188-538
101 16.221 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x T1 3 QĐ1188-539
102 16.222 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-540
103 16.223 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-541
104 16.224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-542
105 16.226 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-543
106 16.227 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-544
107 16.228 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x T2 3 QĐ1188-545
108 16.229 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x TDB 3 QĐ1188-546
109 16.23 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục x x x T1 3 QĐ1188-547
110 16.231 Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-548
111 16.232 Điều trị tuỷ răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-549
112 16.233 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit x x x P3 3 QĐ1188-550
113 16.235 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam x x x x T1 4 QĐ1188-551
114 16.236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-552
115 16.238 Nhổ răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-553
116 16.239 Nhổ chân răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-554
117 16.24 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-555
118 16.241 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x T1 4 QĐ1188-556
119 16.256 Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên x PDB 1 QĐ1188-557
120 16.257 Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới x PDB 1 QĐ1188-558
121 16.258 Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má x PDB 1 QĐ1188-559
122 16.259 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên x PDB 1 QĐ1188-560
123 16.26 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên x PDB 1 QĐ1188-561
124 16.261 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên x PDB 1 QĐ1188-562
125 16.262 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên x PDB 1 QĐ1188-563
126 16.263 Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm x PDB 1 QĐ1188-564
127 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x TDB 3 QĐ1188-565
128 16.299 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt x x x P2 3 QĐ1188-566
129 16.3 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x TDB 3 QĐ1188-567
130 16.301 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x P3 4 QĐ1188-568
131 16.338 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x x x T2 3 QĐ1188-569
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
131 16.44 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x P3 2 QĐ968-253
132 16.45 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-254
133 16.48 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x P2 1 QĐ968-255
134 16.49 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x P2 1 QĐ968-256
135 16.51 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-257
136 16.53 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-258
137 16.55 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ968-259
138 16.56 Chụp tuỷ bằng MTA x x T2 2 QĐ968-260
139 16.57 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi x x x T3 3 QĐ968-261
140 16.58 Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn x x T2 2 QĐ968-262
141 16.59 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x P3 2 QĐ968-263
142 16.6 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x T1 2 QĐ968-264
143 16.62 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng x P3 1 QĐ968-265
144 16.63 Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ x x P3 2 QĐ968-266
145 16.76 Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay x x T1 2 QĐ968-267
146 16.77 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau x x T1 2 QĐ968-268
147 16.78 Veneer Composite trực tiếp x x T3 2 QĐ968-269
148 16.79 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x T2 2 QĐ968-270
149 16.8 Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x T2 2 QĐ968-271
150 16.81 Tẩy trắng răng nội tuỷ x x T2 2 QĐ968-272
151 16.82 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x T3 3 QĐ968-273
152 16.83 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x T3 3 QĐ968-274
153 16.85 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-275
154 16.86 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-276
155 16.87 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-277
156 16.88 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-278
157 16.89 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-279
158 16.9 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-280
159 16.91 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-281
160 16.92 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-282
161 16.93 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-283
162 16.94 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-284
163 16.95 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-285
164 16.96 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-286
165 16.97 Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-287
166 16.98 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-288
167 16.99 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-289
168 16.1 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-290
169 16.101 Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-291
170 16.102 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant x x T1 2 QĐ968-292
171 16.103 Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant x x T1 2 QĐ968-293
172 16.111 Chụp sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-294
173 16.119 Cầu sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-295
174 16.12 Chốt cùi đúc kim loại x x TDB 2 QĐ968-296
175 16.121 Cùi đúc Titanium x x TDB 2 QĐ968-297
176 16.122 Cùi đúc kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-298
177 16.123 Inlay/Onlay kim loại x x TDB 2 QĐ968-299
178 16.124 Inlay/Onlay hợp kim Titanium x x TDB 2 QĐ968-300
179 16.125 Inlay/Onlay kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-301
180 16.126 Inlay/Onlay sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-302
181 16.127 Veneer Composite gián tiếp x x x TDB 3 QĐ968-303
182 16.128 Veneer sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ968-304
183 16.134 Hàm khung Titanium x x TDB 2 QĐ968-305
184 16.135 Máng hở mặt nhai x x T1 2 QĐ968-306
185 16.143 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi x x T1 2 QĐ968-307
186 16.144 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x T1 2 QĐ968-308
187 16.145 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x T1 2 QĐ968-309
188 16.146 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-310
189 16.147 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x T1 2 QĐ968-311
190 16.148 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x T1 2 QĐ968-312
191 16.154 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x T2 1 QĐ968-313
192 16.155 Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x TDB 1 QĐ968-314
193 16.156 Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x T1 1 QĐ968-315
194 16.157 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x T1 1 QĐ968-316
195 16.158 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x TDB 2 QĐ968-317
196 16.159 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-318
197 16.16 Nắn chỉnh răng ngầm x x TDB 2 QĐ968-319
198 16.161 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-320
199 16.162 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-321
200 16.163 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x T1 2 QĐ968-322
201 16.164 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-323
202 16.168 Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-324
203 16.17 Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x T1 2 QĐ968-325
204 16.173 Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng x x T1 2 QĐ968-326
205 16.174 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược x x T1 2 QĐ968-327
206 16.175 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa x x T1 2 QĐ968-328
207 16.176 Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt x x T1 2 QĐ968-329
208 16.177 Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-330
209 16.178 Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-331
210 16.18 Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-332
211 16.181 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-333
212 16.182 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp x x TDB 2 QĐ968-334
213 16.183 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-335
214 16.184 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-336
215 16.185 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-337
216 16.186 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x T2 2 QĐ968-338
217 16.187 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) x x T1 2 QĐ968-339
218 16.188 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-340
219 16.189 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi x x T2 2 QĐ968-341
220 16.19 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x T2 2 QĐ968-342
221 16.191 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x T2 2 QĐ968-343
222 16.192 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng x x T2 2 QĐ968-344
223 16.193 Gắn band x x T3 2 QĐ968-345
224 16.194 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x TDB 2 QĐ968-346
225 16.195 Máng nâng khớp cắn x x T3 2 QĐ968-347
226 16.207 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-348
227 16.208 Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-349
228 16.209 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-350
229 16.21 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x P2 2 QĐ968-351
230 16.211 Phẫu thuật cắt cuống răng x x P2 2 QĐ968-352
231 16.212 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x P2 2 QĐ968-353
232 16.215 Cắt lợi di động để làm hàm giả x x P3 2 QĐ968-354
233 16.216 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x P3 2 QĐ968-355
234 16.217 Phẫu thuật cắt phanh môi x x P3 2 QĐ968-356
235 16.218 Phẫu thuật cắt phanh má x x P3 2 QĐ968-357
236 16.219 Cấy chuyển răng x x P2 2 QĐ968-358
237 16.22 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x P2 2 QĐ968-359
238 16.225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x T1 3 QĐ968-360
239 16.234 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x P3 3 QĐ968-361
240 16.237 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x T1 3 QĐ968-362
241 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ968-363
242 16.296 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x P1 3 QĐ968-364
243 16.305 Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới x x P1 2 QĐ968-365
244 16.306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm x x P1 2 QĐ968-366
245 16.307 Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai x PDB 1 QĐ968-367
246 16.309 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x T1 2 QĐ968-368
247 16.315 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên x x x T1 3 QĐ968-369
248 16.323 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x P1 2 QĐ968-370
249 16.328 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-371
250 16.329 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-372
251 16.331 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-373
252 16.332 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-374
253 16.334 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-375
254 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm x x x T1 3 QĐ968-376
255 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê x x P1 2 QĐ968-377
256 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê x x x T1 3 QĐ968-378
257 16.339 Điều trị u lợi bằng Laser x x P2 2 QĐ968-379
258 16.34 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x P3 3 QĐ968-380
259 16.341 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên x x P1 2 QĐ968-381
XVI. RĂNG HÀM MẶT
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
1 16.1 Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant x P1 1 QĐ1188-439
2 16.2 Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-440
3 16.3 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant x x P2 2 QĐ1188-441
4 16.4 Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-442
5 16.5 Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant x x P2 2 QĐ1188-443
6 16.6 Phẫu thuật cấy ghép Implant x x P2 2 QĐ1188-444
7 16.7 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-445
8 16.8 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-446
9 16.9 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-447
10 16.1 Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant x x P1 2 QĐ1188-448
11 16.11 Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng x x P2 2 QĐ1188-449
12 16.12 Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant x x P2 2 QĐ1188-450
13 16.13 Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn x x P2 2 QĐ1188-451
14 16.14 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant x x T1 2 QĐ1188-452
15 16.15 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng x x P1 2 QĐ1188-453
16 16.16 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng x x P1 2 QĐ1188-454
17 16.17 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-455
18 16.18 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô x x P2 2 QĐ1188-456
19 16.19 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương x x P2 2 QĐ1188-457
20 16.2 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng x x P1 2 QĐ1188-458
21 16.21 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng x x P1 2 QĐ1188-459
22 16.22 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-460
23 16.23 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-461
24 0.24 Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên hoặc dưới sau phẫu thuật cắt khối u bằng kỹ thuật CAD/CAM với bản titanium cá nhân hoá QĐ1188-462
25 16.24 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-463
26 16.25 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-464
27 16.26 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc x x P2 2 QĐ1188-465
28 16.27 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần x x P2 2 QĐ1188-466
29 16.28 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô x x P2 2 QĐ1188-467
30 16.29 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên x x P2 2 QĐ1188-468
31 16.3 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học x x P2 2 QĐ1188-469
32 16.31 Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ1188-470
33 16.32 Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính x x P2 2 QĐ1188-471
34 16.33 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ1188-472
35 16.34 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng x x P2 2 QĐ1188-473
36 16.35 Phẫu thuật nạo túi lợi x x P3 2 QĐ1188-474
37 16.36 Phẫu thuật tạo hình nhú lợi x x P2 2 QĐ1188-475
38 16.37 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x T2 2 QĐ1188-476
39 16.38 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite x x T2 2 QĐ1188-477
40 16.39 Điều trị áp xe quanh răng cấp x x P3 2 QĐ1188-478
41 16.4 Điều trị áp xe quanh răng mạn x x P3 2 QĐ1188-479
42 16.41 Điều trị viêm quanh răng x x x T1 3 QĐ1188-480
43 16.42 Chích áp xe lợi x x x x T1 4 QĐ1188-481
44 16.43 Lấy cao răng x x x x T1 4 QĐ1188-482
45 16.46 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ1188-483
46 16.47 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ1188-484
47 16.5 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x P3 2 QĐ1188-485
48 16.52 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ1188-486
49 16.54 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ1188-487
50 16.61 Điều trị tủy lại x x P3 2 QĐ1188-488
51 16.65 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-489
52 16.66 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-490
53 16.67 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x T2 2 QĐ1188-491
54 16.68 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x T2 3 QĐ1188-492
55 16.7 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x T2 4 QĐ1188-493
56 16.71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x x x T2 3 QĐ1188-494
57 16.72 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x T2 3 QĐ1188-495
58 16.73 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà x x x T2 3 QĐ1188-496
59 16.74 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser x T2 1 QĐ1188-497
60 16.75 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser x 1 QĐ1188-498
61 16.84 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x T3 4 QĐ1188-499
62 16.104 Chụp nhựa x x x T2 3 QĐ1188-500
63 16.105 Chụp kim loại x x x T2 3 QĐ1188-501
64 16.106 Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x T2 3 QĐ1188-502
65 16.107 Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-503
66 16.108 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-504
67 16.109 Chụp sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ1188-505
68 16.11 Chụp kim loại quý cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-506
69 16.112 Cầu nhựa x x x T2 3 QĐ1188-507
70 16.113 Cầu hợp kim thường x x x T1 3 QĐ1188-508
71 16.114 Cầu kim loại cẩn nhựa x x x T1 3 QĐ1188-509
72 16.115 Cầu kim loại cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-510
73 16.116 Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-511
74 16.117 Cầu kim loại quý cẩn sứ x x x TDB 3 QĐ1188-512
75 16.118 Cầu sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ1188-513
76 16.129 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-514
77 16.13 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường x x x x T1 4 QĐ1188-515
78 16.131 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo x x x T1 3 QĐ1188-516
79 16.132 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo x x x T1 3 QĐ1188-517
80 16.133 Hàm khung kim loại x x x TDB 3 QĐ1188-518
81 16.136 Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng x x x x T1 4 QĐ1188-519
82 16.137 Tháo cầu răng giả x x x T1 3 QĐ1188-520
83 16.138 Tháo chụp răng giả x x x T2 3 QĐ1188-521
84 16.139 Sửa hàm giả gãy x x x x T2 4 QĐ1188-522
85 16.14 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-523
86 16.141 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x T3 4 QĐ1188-524
87 16.142 Đệm hàm nhựa thường x x x x T3 4 QĐ1188-525
88 16.196 Mài chỉnh khớp cắn x T3 1 QĐ1188-526
89 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x P3 2 QĐ1188-527
90 16.198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x P2 2 QĐ1188-528
91 16.199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên x x P3 2 QĐ1188-529
92 16.2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới x x P2 2 QĐ1188-530
93 16.201 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân x x P2 2 QĐ1188-531
94 16.202 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng x x P2 2 QĐ1188-532
95 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn x x x P3 3 QĐ1188-533
96 16.204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x T1 3 QĐ1188-534
97 16.205 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x T1 3 QĐ1188-535
98 16.206 Nhổ răng thừa x x x T1 3 QĐ1188-536
99 16.213 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x P3 3 QĐ1188-537
100 16.214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x P3 3 QĐ1188-538
101 16.221 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x T1 3 QĐ1188-539
102 16.222 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-540
103 16.223 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-541
104 16.224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x T1 3 QĐ1188-542
105 16.226 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-543
106 16.227 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-544
107 16.228 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x T2 3 QĐ1188-545
108 16.229 Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor x x x TDB 3 QĐ1188-546
109 16.23 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục x x x T1 3 QĐ1188-547
110 16.231 Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-548
111 16.232 Điều trị tuỷ răng sữa x x x P3 3 QĐ1188-549
112 16.233 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit x x x P3 3 QĐ1188-550
113 16.235 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam x x x x T1 4 QĐ1188-551
114 16.236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x T1 4 QĐ1188-552
115 16.238 Nhổ răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-553
116 16.239 Nhổ chân răng sữa x x x x T1 4 QĐ1188-554
117 16.24 Chích Apxe lợi trẻ em x x x x T1 4 QĐ1188-555
118 16.241 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x T1 4 QĐ1188-556
119 16.256 Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên x PDB 1 QĐ1188-557
120 16.257 Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới x PDB 1 QĐ1188-558
121 16.258 Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má x PDB 1 QĐ1188-559
122 16.259 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên x PDB 1 QĐ1188-560
123 16.26 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên x PDB 1 QĐ1188-561
124 16.261 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên x PDB 1 QĐ1188-562
125 16.262 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên x PDB 1 QĐ1188-563
126 16.263 Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm x PDB 1 QĐ1188-564
127 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x TDB 3 QĐ1188-565
128 16.299 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt x x x P2 3 QĐ1188-566
129 16.3 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt x x x TDB 3 QĐ1188-567
130 16.301 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x x P3 4 QĐ1188-568
131 16.338 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x x x T2 3 QĐ1188-569
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
131 16.44 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x P3 2 QĐ968-253
132 16.45 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-254
133 16.48 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x P2 1 QĐ968-255
134 16.49 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy x P2 1 QĐ968-256
135 16.51 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy x x P3 2 QĐ968-257
136 16.53 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay x x P3 2 QĐ968-258
137 16.55 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy x x P3 2 QĐ968-259
138 16.56 Chụp tuỷ bằng MTA x x T2 2 QĐ968-260
139 16.57 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi x x x T3 3 QĐ968-261
140 16.58 Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn x x T2 2 QĐ968-262
141 16.59 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA x x P3 2 QĐ968-263
142 16.6 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) x x T1 2 QĐ968-264
143 16.62 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng x P3 1 QĐ968-265
144 16.63 Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tuỷ x x P3 2 QĐ968-266
145 16.76 Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay x x T1 2 QĐ968-267
146 16.77 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau x x T1 2 QĐ968-268
147 16.78 Veneer Composite trực tiếp x x T3 2 QĐ968-269
148 16.79 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma x x T2 2 QĐ968-270
149 16.8 Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x T2 2 QĐ968-271
150 16.81 Tẩy trắng răng nội tuỷ x x T2 2 QĐ968-272
151 16.82 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x T3 3 QĐ968-273
152 16.83 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x T3 3 QĐ968-274
153 16.85 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-275
154 16.86 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-276
155 16.87 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-277
156 16.88 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-278
157 16.89 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-279
158 16.9 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-280
159 16.91 Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-281
160 16.92 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-282
161 16.93 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-283
162 16.94 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-284
163 16.95 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-285
164 16.96 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-286
165 16.97 Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant x x T1 2 QĐ968-287
166 16.98 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-288
167 16.99 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-289
168 16.1 Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-290
169 16.101 Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant x x T1 2 QĐ968-291
170 16.102 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant x x T1 2 QĐ968-292
171 16.103 Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant x x T1 2 QĐ968-293
172 16.111 Chụp sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-294
173 16.119 Cầu sứ Cercon x x TDB 2 QĐ968-295
174 16.12 Chốt cùi đúc kim loại x x TDB 2 QĐ968-296
175 16.121 Cùi đúc Titanium x x TDB 2 QĐ968-297
176 16.122 Cùi đúc kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-298
177 16.123 Inlay/Onlay kim loại x x TDB 2 QĐ968-299
178 16.124 Inlay/Onlay hợp kim Titanium x x TDB 2 QĐ968-300
179 16.125 Inlay/Onlay kim loại quý x x TDB 2 QĐ968-301
180 16.126 Inlay/Onlay sứ toàn phần x x TDB 2 QĐ968-302
181 16.127 Veneer Composite gián tiếp x x x TDB 3 QĐ968-303
182 16.128 Veneer sứ toàn phần x x x TDB 3 QĐ968-304
183 16.134 Hàm khung Titanium x x TDB 2 QĐ968-305
184 16.135 Máng hở mặt nhai x x T1 2 QĐ968-306
185 16.143 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi x x T1 2 QĐ968-307
186 16.144 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x T1 2 QĐ968-308
187 16.145 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x T1 2 QĐ968-309
188 16.146 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-310
189 16.147 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh x x T1 2 QĐ968-311
190 16.148 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix x x T1 2 QĐ968-312
191 16.154 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định x T2 1 QĐ968-313
192 16.155 Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x TDB 1 QĐ968-314
193 16.156 Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x T1 1 QĐ968-315
194 16.157 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x T1 1 QĐ968-316
195 16.158 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x TDB 2 QĐ968-317
196 16.159 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-318
197 16.16 Nắn chỉnh răng ngầm x x TDB 2 QĐ968-319
198 16.161 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-320
199 16.162 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) x x T1 2 QĐ968-321
200 16.163 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance x x T1 2 QĐ968-322
201 16.164 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) x x T1 2 QĐ968-323
202 16.168 Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-324
203 16.17 Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp x x T1 2 QĐ968-325
204 16.173 Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng x x T1 2 QĐ968-326
205 16.174 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược x x T1 2 QĐ968-327
206 16.175 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa x x T1 2 QĐ968-328
207 16.176 Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt x x T1 2 QĐ968-329
208 16.177 Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-330
209 16.178 Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định x x T1 2 QĐ968-331
210 16.18 Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-332
211 16.181 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-333
212 16.182 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp x x TDB 2 QĐ968-334
213 16.183 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp x x T2 2 QĐ968-335
214 16.184 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-336
215 16.185 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-337
216 16.186 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp x x T2 2 QĐ968-338
217 16.187 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) x x T1 2 QĐ968-339
218 16.188 Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp x x T1 2 QĐ968-340
219 16.189 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi x x T2 2 QĐ968-341
220 16.19 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi x x T2 2 QĐ968-342
221 16.191 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay x x T2 2 QĐ968-343
222 16.192 Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng x x T2 2 QĐ968-344
223 16.193 Gắn band x x T3 2 QĐ968-345
224 16.194 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm x x TDB 2 QĐ968-346
225 16.195 Máng nâng khớp cắn x x T3 2 QĐ968-347
226 16.207 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-348
227 16.208 Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng x x P3 2 QĐ968-349
228 16.209 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x P3 2 QĐ968-350
229 16.21 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x P2 2 QĐ968-351
230 16.211 Phẫu thuật cắt cuống răng x x P2 2 QĐ968-352
231 16.212 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x P2 2 QĐ968-353
232 16.215 Cắt lợi di động để làm hàm giả x x P3 2 QĐ968-354
233 16.216 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x P3 2 QĐ968-355
234 16.217 Phẫu thuật cắt phanh môi x x P3 2 QĐ968-356
235 16.218 Phẫu thuật cắt phanh má x x P3 2 QĐ968-357
236 16.219 Cấy chuyển răng x x P2 2 QĐ968-358
237 16.22 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x P2 2 QĐ968-359
238 16.225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x T1 3 QĐ968-360
239 16.234 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA x x x P3 3 QĐ968-361
240 16.237 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x T1 3 QĐ968-362
241 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x P1 2 QĐ968-363
242 16.296 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x P1 3 QĐ968-364
243 16.305 Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới x x P1 2 QĐ968-365
244 16.306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm x x P1 2 QĐ968-366
245 16.307 Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai x PDB 1 QĐ968-367
246 16.309 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x T1 2 QĐ968-368
247 16.315 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên x x x T1 3 QĐ968-369
248 16.323 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x P1 2 QĐ968-370
249 16.328 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-371
250 16.329 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x P1 2 QĐ968-372
251 16.331 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-373
252 16.332 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x P1 2 QĐ968-374
253 16.334 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt x x x P2 3 QĐ968-375
254 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm x x x T1 3 QĐ968-376
255 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê x x P1 2 QĐ968-377
256 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê x x x T1 3 QĐ968-378
257 16.339 Điều trị u lợi bằng Laser x x P2 2 QĐ968-379
258 16.34 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x x P3 3 QĐ968-380
259 16.341 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên x x P1 2 QĐ968-381
XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
1 28.5 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do x x PDB 2 QĐ1188-612
2 28.8 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu x x x PDB 3 QĐ1188-613
3 28.1 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên x x x P2 3 QĐ1188-614
4 28.16 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ x x x P1 3 QĐ1188-615
5 28.17 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu x x P1 2 QĐ1188-616
6 28.25 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán x x P2 2 QĐ1188-617
7 28.33 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt x x x x P3 4 QĐ1188-618
8 28.35 Khâu phục hồi bờ mi x x P3 2 QĐ1188-619
9 28.37 Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi x x P2 2 QĐ1188-620
10 28.38 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi x x P2 2 QĐ1188-621
11 28.39 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi x x P2 2 QĐ1188-622
12 28.4 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt x x P2 2 QĐ1188-623
13 28.41 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên x x P1 2 QĐ1188-624
14 28.42 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới x x P1 2 QĐ1188-625
15 28.43 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x x P1 2 QĐ1188-626
16 28.44 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi x x P2 2 QĐ1188-627
17 28.48 Phẫu thuật điều trị hở mi x x P2 2 QĐ1188-628
18 28.49 Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo x x P2 2 QĐ1188-629
19 28.66 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt x x x P2 3 QĐ1188-630
20 28.77 Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do x x PDB 2 QĐ1188-631
21 28.79 Điều trị chứng co mi trên bằng botox x x T3 2 QĐ1188-632
22 28.8 Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox x x T3 2 QĐ1188-633
23 28.88 Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ x x PDB 2 QĐ1188-634
24 28.89 Phẫu thuật tạo hình mũi một phần x x P1 2 QĐ1188-635
25 28.91 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận x x P1 2 QĐ1188-636
26 28.103 Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi x x P3 2 QĐ1188-637
27 28.104 Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi x x P1 2 QĐ1188-638
28 28.105 Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi x x P1 2 QĐ1188-639
29 28.106 Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi x x P3 2 QĐ1188-640
30 28.107 Phẫu thuật tạo lỗ mũi x x x P2 3 QĐ1188-641
31 28.108 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi x x x P2 3 QĐ1188-642
32 28.109 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân x x P2 2 QĐ1188-643
33 28.116 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ x x x P1 3 QĐ1188-644
34 28.117 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do x x PDB 2 QĐ1188-645
35 28.118 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ x x P2 2 QĐ1188-646
36 28.119 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận x x P2 2 QĐ1188-647
37 28.12 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa x x P1 2 QĐ1188-648
38 28.136 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai x x x x P3 4 QĐ1188-649
39 28.137 Khâu cắt lọc vết thương vành tai x x x x P3 4 QĐ1188-650
40 28.138 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời x x x P2 3 QĐ1188-651
41 28.141 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ x x P2 2 QĐ1188-652
42 28.142 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ x x P2 2 QĐ1188-653
43 28.143 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ x x x P2 3 QĐ1188-654
44 28.144 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do x x PDB 2 QĐ1188-655
45 28.145 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) x x PDB 2 QĐ1188-656
46 28.146 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1) x x P1 2 QĐ1188-657
47 28.147 Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) x x P1 2 QĐ1188-658
48 28.148 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai x x x P2 3 QĐ1188-659
49 28.151 Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa x x x P3 3 QĐ1188-660
50 28.152 Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài x x P2 2 QĐ1188-661
51 28.153 Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân x x x P2 3 QĐ1188-662
52 28.154 Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình x x x P2 3 QĐ1188-663
53 28.155 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ x x x P2 3 QĐ1188-664
54 28.156 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai x x x P1 3 QĐ1188-665
55 28.157 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai x x x P3 3 QĐ1188-666
56 28.158 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai x x x P3 3 QĐ1188-667
57 28.159 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai x x P3 2 QĐ1188-668
58 28.161 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ x x x x P3 4 QĐ1188-669
59 28.162 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x x P3 4 QĐ1188-670
60 28.163 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản x x x x P3 4 QĐ1188-671
61 28.164 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức x x x P2 3 QĐ1188-672
62 28.167 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má x x x P2 3 QĐ1188-673
63 28.168 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt x x P1 2 QĐ1188-674
64 28.171 Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu x x x P2 3 QĐ1188-675
65 28.174 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí x x 2 QĐ1188-676
66 28.175 Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh x x x T2 3 QĐ1188-677
67 28.176 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x x P1 3 QĐ1188-678
68 28.193 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy x x x P1 3 QĐ1188-679
69 28.197 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính x x x P3 3 QĐ1188-680
70 28.198 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) x x x P3 3 QĐ1188-681
71 28.199 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) x x x P3 3 QĐ1188-682
72 28.2 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ x x x P2 3 QĐ1188-683
73 28.201 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận x x P2 2 QĐ1188-684
74 28.202 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ x x x P2 3 QĐ1188-685
75 28.203 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa x x x P2 3 QĐ1188-686
76 28.205 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên x x P1 2 QĐ1188-687
77 28.215 Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da x x x P1 3 QĐ1188-688
78 28.217 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ x x x P1 3 QĐ1188-689
79 28.218 Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ x x x P1 3 QĐ1188-690
80 28.219 Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ x x x P1 3 QĐ1188-691
81 28.225 Cắt u phần mềm vùng cổ x x x P3 3 QĐ1188-692
82 28.226 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt x x x P2 3 QĐ1188-693
83 28.227 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt x x x P1 3 QĐ1188-694
84 28.229 Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt x x x P1 3 QĐ1188-695
85 28.264 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú x x x P3 3 QĐ1188-696
86 28.265 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ x x x P3 3 QĐ1188-697
87 28.266 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa x x x P2 3 QĐ1188-698
88 28.269 Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông x x x P2 3 QĐ1188-699
89 28.41 Phẫu thuật cấy, ghép lông mày x x x P1 3 QĐ1188-700
90 28.411 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói x x x P1 3 QĐ1188-701
91 28.412 Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói x x P1 2 QĐ1188-702
92 28.413 Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói x x P1 2 QĐ1188-703
93 28.414 Phẫu thuật thu gọn môi dày x x x P3 3 QĐ1188-704
94 28.415 Phẫu thuật độn môi x x x P2 3 QĐ1188-705
95 28.416 Phẫu thuật điều trị cười hở lợi x x P2 2 QĐ1188-706
96 28.417 Phẫu thuật sa trễ mi trên người già x x x P2 3 QĐ1188-707
97 28.418 Phẫu thuật thừa da mi trên x x x P2 3 QĐ1188-708
98 28.419 Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày x x x P2 3 QĐ1188-709
99 28.42 Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày x x x P2 3 QĐ1188-710
100 28.421 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí x x x P2 3 QĐ1188-711
101 28.422 Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí x x x P3 3 QĐ1188-712
102 28.423 Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới x x x P2 3 QĐ1188-713
103 28.424 Phẫu thuật thừa da mi dưới x x x P2 3 QĐ1188-714
104 28.425 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt x x x P2 3 QĐ1188-715
105 28.426 Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp x x x P3 3 QĐ1188-716
106 28.427 Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ x x x 3 QĐ1188-717
107 28.428 Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp x x x P2 3 QĐ1188-718
108 28.429 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân x x x P2 3 QĐ1188-719
109 28.43 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo x x x P2 3 QĐ1188-720
110 28.431 Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân x x x P2 3 QĐ1188-721
111 28.432 Phẫu thuật thu gọn cánh mũi x x x P3 3 QĐ1188-722
112 28.433 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ x x x P2 3 QĐ1188-723
113 28.434 Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch x x x P2 3 QĐ1188-724
114 28.435 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi x x x P2 3 QĐ1188-725
115 28.436 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi x x x P2 3 QĐ1188-726
116 28.437 Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ x x x P2 3 QĐ1188-727
117 28.438 Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má x x x P2 3 QĐ1188-728
118 28.439 Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm x x x P1 3 QĐ1188-729
119 28.44 Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân x x x P1 3 QĐ1188-730
120 28.441 Phẫu thuật căng da mặt bán phần x x x P2 3 QĐ1188-731
121 28.442 Phẫu thuật căng da mặt toàn phần x x x P1 3 QĐ1188-732
122 28.443 Phẫu thuật căng da mặt cổ x x x P1 3 QĐ1188-733
123 28.444 Phẫu thuật căng da cổ x x x P1 3 QĐ1188-734
124 28.445 Phẫu thuật căng da trán x x x P2 3 QĐ1188-735
125 28.446 Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt x x x P2 3 QĐ1188-736
126 28.447 Phẫu thuật căng da trán thái dương x x x P2 3 QĐ1188-737
127 28.448 Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi x x x P1 3 QĐ1188-738
128 28.449 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt x x x P2 3 QĐ1188-739
129 28.45 Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại x x x T1 3 QĐ1188-740
130 28.451 Hút mỡ vùng cằm x x x P2 3 QĐ1188-741
131 28.452 Hút mỡ vùng dưới hàm x x x P2 3 QĐ1188-742
132 28.453 Hút mỡ vùng nếp mũi má, má x x x P2 3 QĐ1188-743
133 28.454 Hút mỡ vùng cánh tay x x x P1 3 QĐ1188-744
134 28.455 Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân x x x P1 3 QĐ1188-745
135 28.456 Hút mỡ vùng vú x x x P1 3 QĐ1188-746
136 28.457 Hút mỡ bụng một phần x x x P1 3 QĐ1188-747
137 28.458 Hút mỡ bụng toàn phần x x x P1 3 QĐ1188-748
138 28.459 Hút mỡ đùi x x x P1 3 QĐ1188-749
139 28.46 Hút mỡ hông x x x P1 3 QĐ1188-750
140 28.461 Hút mỡ vùng lưng x x x P2 3 QĐ1188-751
141 28.462 Hút mỡ tạo bụng sáu múi x x x P1 3 QĐ1188-752
142 28.463 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ. x x x P1 3 QĐ1188-753
143 28.464 Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể x x x P1 3 QĐ1188-754
144 28.465 Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi x x x P3 3 QĐ1188-755
145 28.466 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt x x x P2 3 QĐ1188-756
146 28.467 Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay x x x P2 3 QĐ1188-757
147 28.468 Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông x x x P1 3 QĐ1188-758
148 28.469 Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông x x x P1 3 QĐ1188-759
149 28.47 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực x x x P1 3 QĐ1188-760
150 28.471 Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy x x x P1 3 QĐ1188-761
151 28.472 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú x x x P1 3 QĐ1188-762
152 28.473 Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần x x x P1 3 QĐ1188-763
153 28.474 Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần x x x P1 3 QĐ1188-764
154 28.475 Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn x x x P1 3 QĐ1188-765
155 28.476 Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn x x x P1 3 QĐ1188-766
156 28.477 Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản x x x P1 3 QĐ1188-767
157 28.479 Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng x x x PDB 3 QĐ1188-768
158 28.481 Phẫu thuật độn cằm x x x P2 3 QĐ1188-769
159 28.482 Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ x x x P2 3 QĐ1188-770
160 28.483 Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy x x x P2 3 QĐ1188-771
161 28.484 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm x x x P2 3 QĐ1188-772
162 28.485 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ x x x P2 3 QĐ1188-773
163 28.486 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo x x x P2 3 QĐ1188-774
164 28.488 Laser điều trị nám da x x x T2 3 QĐ1188-775
165 28.489 Laser điều trị đồi mồi x x x T2 3 QĐ1188-776
166 28.49 Laser điều trị nếp nhăn x x x T2 3 QĐ1188-777
167 28.491 Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn x x x T2 3 QĐ1188-778
168 28.492 Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn x x x T2 3 QĐ1188-779
169 28.493 Tiêm chất làm đầy nâng mũi x x x T2 3 QĐ1188-780
170 28.494 Tiêm chất làm đầy độn mô x x x T2 3 QĐ1188-781
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
171 28.52 Phẫu thuật mở rộng khe mi x x P3 2 QĐ968-393
172 28.53 Phẫu thuật hẹp khe mi x x P3 2 QĐ968-394
173 28.54 Phẫu thuật điều tri Epicanthus x x P3 2 QĐ968-395
174 28.55 Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới x x P2 2 QĐ968-396
175 28.68 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt x x 2 QĐ968-397
176 28.93 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi x x P1 2 QĐ968-398
177 28.94 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai x x P2 2 QĐ968-399
178 28.97 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử x x P2 2 QĐ968-400
179 28.98 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn x x P2 2 QĐ968-401
180 28.99 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép x x P1 2 QĐ968-402
181 28.1 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi x x P2 2 QĐ968-403
182 28.101 Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi x x P1 2 QĐ968-404
183 28.102 Phẫu thuật hạ thấp sống mũi x x P2 2 QĐ968-405
184 28.11 Khâu vết thương vùng môi x x x P3 3 QĐ968-406
185 28.111 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi x x x P3 3 QĐ968-407
186 28.149 Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp x x P2 2 QĐ968-408
187 28.213 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² x x x P2 3 QĐ968-409
188 28.235 Ghép mỡ tự thân coleman x x x T2 3 QĐ968-410
189 28.236 Ghép tế bào gốc x x TDB 2 QĐ968-411
190 28.238 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt x x P2 2 QĐ968-412
191 28.239 Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ x x P2 2 QĐ968-413
192 28.24 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ x x P2 2 QĐ968-414
193 28.25 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú x x P3 2 QĐ968-415
194 28.251 Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp x x P3 2 QĐ968-416
195 28.252 Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ x x P3 2 QĐ968-417
196 28.253 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại x x P1 2 QĐ968-418
197 28.254 Phẫu thuật treo vú sa trễ x x P2 2 QĐ968-419
198 28.255 Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ x x P2 2 QĐ968-420
199 28.275 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm x x P3 2 QĐ968-421
200 28.276 Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm x x P2 2 QĐ968-422
201 28.48 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng x x x P1 3 QĐ968-423
202 28.495 Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán x x T2 2 QĐ968-424
203 28.499 Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman x x T2 2 QĐ968-425
204 28.5 Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman x x 2 QĐ968-426
205 28.503 Treo cung mày bằng chỉ x x 2 QĐ968-427
206 5.103 Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm x x T2 2 QĐ1188-251
207 5.104 Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm x x T2 2 QĐ1188-252
208 5.105 Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED x x T3 2 QĐ1188-253
209 5.106 Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin x x TDB 2 QĐ1188-254
210 5.107 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED x x T3 2 QĐ1188-255
211 5.108 Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) x x TDB 2 QĐ1188-256
212 5.109 Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-257
213 5.110 Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-258
214 5.111 Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-259
215 5.112 Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-260
216 5.113 Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-261
217 5.114 Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-262
218 5.115 Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-263
219 5.116 Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-264
220 5.117 Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ x x T2 2 QĐ1188-265
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
1 9.1 Kỹ thuật an thần PCS x x x T1 3 QĐ1188-266
2 9.2 Kỹ thuật cách ly dự phòng x x x 3 QĐ1188-267
3 9.3 Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng x x x 3 QĐ1188-268
4 9.4 Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường x x x 3 QĐ1188-269
5 9.5 Cai máy thở bằng chế độ thông minh x x 2 QĐ1188-270
6 9.6 Cấp cứu cao huyết áp x x x T1 3 QĐ1188-271
7 9.7 Cấp cứu ngừng thở x x x T1 3 QĐ1188-272
8 9.8 Cấp cứu ngừng tim x x x T1 3 QĐ1188-273
9 9.1 Cấp cứu tụt huyết áp x x x T1 3 QĐ1188-274
10 9.12 Chăm sóc catheter động mạch x x x 3 QĐ1188-275
11 9.13 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x 3 QĐ1188-276
12 9.15 Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài x x x T3 3 QĐ1188-277
13 9.16 Chọc tĩnh mạch cảnh trong x x x T1 3 QĐ1188-278
14 9.17 Chọc tĩnh mạch đùi x x x T3 3 QĐ1188-279
15 9.18 Chọc tĩnh mạch dưới đòn x x x T1 3 QĐ1188-280
16 9.21 Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật x x x T2 3 QĐ1188-281
17 9.22 Chụp X-quang cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-282
18 9.28 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài x x x T2 3 QĐ1188-283
19 9.34 Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương x x x T1 3 QĐ1188-284
20 9.37 Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy x x x T2 3 QĐ1188-285
21 9.38 Đặt nội khí quản khó ngược dòng x x x TDB 3 QĐ1188-286
22 9.39 Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt x x TDB 2 QĐ1188-287
23 9.4 Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển). x x x T1 3 QĐ1188-288
24 9.41 Đặt nội khí quản mò qua mũi x x x T1 3 QĐ1188-289
25 9.42 Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương x x x TDB 3 QĐ1188-290
26 9.43 Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương x x x TDB 3 QĐ1188-291
27 9.44 Đặt nội khí quản qua mũi x x x T2 3 QĐ1188-292
28 9.45 Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại x x x T2 3 QĐ1188-293
29 9.46 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp x x x T2 3 QĐ1188-294
30 9.59 Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic x x x 3 QĐ1188-295
31 9.6 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x 3 QĐ1188-296
32 9.62 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ x x x T2 3 QĐ1188-297
33 9.64 Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp x x x T2 3 QĐ1188-298
34 9.67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental x x x 3 QĐ1188-299
35 9.68 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda x x x 3 QĐ1188-300
36 9.74 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn x x x T1 3 QĐ1188-301
37 9.76 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách x x x T1 3 QĐ1188-302
38 9.77 Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông x x x T1 3 QĐ1188-303
39 9.82 Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống – ngoài màng cứng x x x TDB 3 QĐ1188-304
40 9.84 Kỹ thuật gây tê khoang cùng x x x T1 3 QĐ1188-305
41 9.86 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay x x x T2 3 QĐ1188-306
42 9.87 Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay x x x T2 3 QĐ1188-307
43 9.88 Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to x x x T2 3 QĐ1188-308
44 9.89 Kỹ thuật gây tê thân thần kinh x x x T2 3 QĐ1188-309
45 9.9 Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh x x x T1 3 QĐ1188-310
46 9.92 Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm x x x T1 3 QĐ1188-311
47 9.97 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x T3 3 QĐ1188-312
48 9.98 Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da x x x T3 3 QĐ1188-313
49 9.99 Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch x x x T3 3 QĐ1188-314
50 9.102 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x 3 QĐ1188-315
51 9.11 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp x x x 3 QĐ1188-316
52 9.114 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật x x x T1 3 QĐ1188-317
53 9.116 Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê x x x T1 3 QĐ1188-318
54 9.117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê x x x T2 3 QĐ1188-319
55 9.12 Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản x x x T2 3 QĐ1188-320
56 9.123 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng x x x T2 3 QĐ1188-321
57 9.124 Xoay trở bệnh nhân thở máy x x x 3 QĐ1188-322
58 9.127 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật x x x 3 QĐ1188-323
59 9.133 Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc x x x T3 3 QĐ1188-324
60 9.135 Mê tĩnh mạch theo TCI x x x 3 QĐ1188-325
61 9.136 Mở khí quản x x x T1 3 QĐ1188-326
62 9.141 Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch x x x 3 QĐ1188-327
63 9.142 Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày x x x 3 QĐ1188-328
64 9.146 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) x x x 3 QĐ1188-329
65 9.148 Rửa tay phẫu thuật x x x 3 QĐ1188-330
66 9.149 Rửa tay sát khuẩn x x x 3 QĐ1188-331
67 9.15 Săn sóc theo dõi ống thông tiểu x x x 3 QĐ1188-332
68 9.151 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x T1 3 QĐ1188-333
69 9.156 Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm x x x T3 3 QĐ1188-334
70 9.158 Theo dõi dãn cơ bằng máy x x x T3 3 QĐ1188-335
71 9.159 Theo dõi độ mê bằng BIS x x x T3 3 QĐ1188-336
72 9.167 Theo dõi Hct tại chỗ x x x 3 QĐ1188-337
73 9.168 Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy x x x 3 QĐ1188-338
74 9.169 Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy x x x 3 QĐ1188-339
75 9.171 Theo dõi khí máu tại chỗ x x x 3 QĐ1188-340
76 9.173 Theo dõi SpO2 x x x 3 QĐ1188-341
77 9.175 Theo dõi thân nhiệt bằng máy x x x 3 QĐ1188-342
78 9.176 Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui x x x 3 QĐ1188-343
79 9.177 Thở CPAP không qua máy thở x x x T2 3 QĐ1188-344
80 9.182 Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau x x x TDB 3 QĐ1188-345
81 9.183 Thở oxy gọng kính x x x T3 3 QĐ1188-346
82 9.184 Thở oxy qua mặt nạ x x x 3 QĐ1188-347
83 9.185 Thở oxy qua mũ kín x x x 3 QĐ1188-348
84 9.186 Thở oxy qua ống chữ T x x x T2 3 QĐ1188-349
85 9.188 Thông khí không xâm nhập bằng máy thở x x x TDB 3 QĐ1188-350
86 9.19 Thông khí qua màng giáp nhẫn x x x TDB 3 QĐ1188-351
87 9.192 Thường qui đặt nội khí quản khó x x x TDB 3 QĐ1188-352
88 9.194 Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS x x x 3 QĐ1188-353
89 9.195 Truyền dịch thường qui x x x 3 QĐ1188-354
90 9.196 Truyền dịch trong sốc x x x 3 QĐ1188-355
91 9.197 Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui x x x 3 QĐ1188-356
92 9.198 Truyền máu khối lượng lớn x x 2 QĐ1188-357
93 9.199 Truyền máu trong sốc x x x 3 QĐ1188-358
94 9.2 Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện x x x TDB 3 QĐ1188-359
95 9.201 Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện x x x T1 3 QĐ1188-360
96 9.202 Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức x x x 3 QĐ1188-361
97 9.204 Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh x x x 3 QĐ1188-362
98 9.205 Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường x x x 3 QĐ1188-363
99 9.329 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm x x 2 QĐ1188-364
100 9.33 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm x x x 3 QĐ1188-365
101 9.331 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm x x 2 QĐ1188-366
102 9.332 Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm x x 2 QĐ1188-367
103 9.526 Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu x x x 3 QĐ1188-368
104 9.527 Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai x x 2 QĐ1188-369
105 9.528 Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm x x x 3 QĐ1188-370
106 9.544 Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm x x x 3 QĐ1188-371
107 9.56 Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm x x x 3 QĐ1188-372
108 9.561 Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm x x x 3 QĐ1188-373
109 9.602 Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm x x 2 QĐ1188-374
110 9.603 Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành x x x 3 QĐ1188-375
111 9.633 Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ x x x 3 QĐ1188-376
112 9.664 Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x 3 QĐ1188-377
113 9.791 Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x 3 QĐ1188-378
114 9.1627 Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ x x x 3 QĐ1188-379
115 9.1748 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm x x x 3 QĐ1188-380
116 9.1749 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm x x 2 QĐ1188-381
117 9.175 Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm x x 2 QĐ1188-382
118 9.1787 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm x x x 3 QĐ1188-383
119 9.1788 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt x x x 3 QĐ1188-384
120 9.1789 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm x x x 3 QĐ1188-385
121 9.1817 Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x 2 QĐ1188-386
122 9.1818 Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang x x 2 QĐ1188-387
123 9.1819 Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x 2 QĐ1188-388
124 9.182 Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x 2 QĐ1188-389
125 9.1821 Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x 2 QĐ1188-390
126 9.1944 Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu x x x 3 QĐ1188-391
127 9.1946 Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm x x x 3 QĐ1188-392
128 9.1947 Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da x x 2 QĐ1188-393
129 9.1948 Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép x x 2 QĐ1188-394
130 9.1949 Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản x x 2 QĐ1188-395
131 9.195 Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi x x 2 QĐ1188-396
132 9.1964 Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm x x 2 QĐ1188-397
133 9.1965 Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm x x 2 QĐ1188-398
134 9.1966 Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi x x 2 QĐ1188-399
135 9.1973 Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền x x 2 QĐ1188-400
136 9.1978 Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm x x x 3 QĐ1188-401
137 9.1979 Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm x x x 3 QĐ1188-402
138 9.1983 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi x x 2 QĐ1188-403
139 9.1988 Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má x x 2 QĐ1188-404
140 9.1992 Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt x x 2 QĐ1188-405
141 9.2011 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm x x 2 QĐ1188-406
142 9.2012 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai x x 2 QĐ1188-407
143 9.2019 Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng x x 2 QĐ1188-408
144 9.202 Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm x x 2 QĐ1188-409
145 9.2049 Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình x x 2 QĐ1188-410
146 9.2051 Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ x x x 3 QĐ1188-411
147 9.2062 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm x x 2 QĐ1188-412
148 9.2063 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên x x 2 QĐ1188-413
149 9.2064 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên x x 2 QĐ1188-414
150 9.2065 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên x x 2 QĐ1188-415
151 9.2066 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên x x 2 QĐ1188-416
152 9.2069 Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt x x 2 QĐ1188-417
153 9.2077 Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn x x 2 QĐ1188-418
154 9.2082 Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm x x x 3 QĐ1188-419
155 9.2085 Hồi sức phẫu thuật có sốc x x 2 QĐ1188-420
156 9.2093 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt x x 2 QĐ1188-421
157 9.2116 Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới x x 2 QĐ1188-422
158 9.2133 Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laser x x 2 QĐ1188-423
159 9.2147 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên x x 2 QĐ1188-424
160 9.2148 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên x x 2 QĐ1188-425
161 9.2149 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên x x 2 QĐ1188-426
162 9.215 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên x x 2 QĐ1188-427
163 9.2151 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt x x 2 QĐ1188-428
164 9.2152 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ x x 2 QĐ1188-429
165 9.2153 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ x x 2 QĐ1188-430
166 9.2293 Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên x x 2 QĐ1188-431
167 9.2316 Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi x x 2 QĐ1188-432
168 9.2476 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x 2 QĐ1188-433
169 9.2575 Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x 2 QĐ1188-434
170 9.261 Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ x x 2 QĐ1188-435
171 9.3346 Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu x x x 3 QĐ1188-436
172 9.3348 Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm x x x 3 QĐ1188-437
173 9.3381 Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm x x x 3 QĐ1188-438
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
174 9.33 Đặt mát thanh quản Fastract x x x T1 3 QĐ968-204
175 9.35 Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương x x x T1 3 QĐ968-205
176 9.1 Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA x x T2 2 QĐ968-206
177 9.113 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương x x x T1 3 QĐ968-207
178 9.119 Hút nội khí quản bằng hệ thống kín x x x T2 3 QĐ968-208
179 9.137 Mở khí quản bằng dụng cụ nong x x T1 2 QĐ968-209
180 9.147 Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày x x x 3 QĐ968-210
181 9.165 Theo dõi EtCO2 x x x T3 3 QĐ968-211
182 9.166 Theo dõi Hb tại chỗ x x x T3 3 QĐ968-212
183 9.209 Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ x x x 3 QĐ968-213
184 9.35 Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm x x 2 QĐ968-214
185 9.351 Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt x x 2 QĐ968-215
186 9.356 Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ x x 2 QĐ968-216
187 9.357 Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới x x 2 QĐ968-217
188 9.371 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm x x x 3 QĐ968-218
189 9.372 Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái x x 2 QĐ968-219
190 9.384 Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương x x 2 QĐ968-220
191 9.399 Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới x x 2 QĐ968-221
192 9.4 Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang x x 2 QĐ968-222
193 9.401 Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên x x 2 QĐ968-223
194 9.402 Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới x x 2 QĐ968-224
195 9.403 Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên x x 2 QĐ968-225
196 9.415 Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt x x 2 QĐ968-226
197 9.546 Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm x x 2 QĐ968-227
198 9.565 Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi x x 2 QĐ968-228
199 9.57 Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má x x 2 QĐ968-229
200 9.574 Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt x x 2 QĐ968-230
201 9.58 Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt x x 2 QĐ968-231
202 9.593 Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm x x 2 QĐ968-232
203 9.594 Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai x x 2 QĐ968-233
204 9.6 Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới x x 2 QĐ968-234
205 9.731 Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên x x 2 QĐ968-235
206 9.732 Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên x x 2 QĐ968-236
207 9.733 Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt x x 2 QĐ968-237
208 9.734 Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ x x 2 QĐ968-238
209 9.736 Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu x x 2 QĐ968-239
210 9.798 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x x 3 QĐ968-240
211 9.795 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x 2 QĐ968-241
212 9.799 Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng x x 2 QĐ968-242
213 9.3551 Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên x x 2 QĐ968-244
214 9.3552 Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên x x 2 QĐ968-245
215 9.361 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức x x 2 QĐ968-246
216 9.3611 Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x 3 QĐ968-247
217 9.3615 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp x x 2 QĐ968-248
218 9.3618 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x x 3 QĐ968-249
219 9.3619 Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng x x 2 QĐ968-250
220 9.3655 Gây tê phẫu thuật đục chồi xương x x 2 QĐ968-251
221 9.3993 Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm x x 2 QĐ968-252
XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 Phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
1 22.1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động x x x 3 QĐ1188-586
2 22.5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động x x x 3 QĐ1188-587
3 22.13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động x x x 3 QĐ1188-588
4 22.19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke x x x x T3 4 QĐ1188-589
5 22.21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) x x x x 4 QĐ1188-590
6 22.121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) x x x 3 QĐ1188-591
7 22.271 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x 3 QĐ1188-592
8 22.28 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) x x x 3 QĐ1188-593
9 22.287 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu x x x 3 QĐ1188-594
10 22.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) x x x 3 QĐ1188-595
11 22.502 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu x x x 3 QĐ1188-596
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
12 22.2 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động x x x 3 QĐ968-383
13 22.6 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. x x x 3 QĐ968-384
14 22.14 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động x x x 3 QĐ968-385
15 22.123 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) x x x 3 QĐ968-386
16 22.149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) x x x x 4 QĐ968-387
17 22.279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x 3 QĐ968-388
18 22.291 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x 3 QĐ968-389
19 22.501 Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội – ngoại trú) x x x T2 3 QĐ968-390
XXIII. HÓA SINH
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 Phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
20 23.3 Định lượng Acid Uric [Máu] x x x 3 QĐ1188-597
21 23.19 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] x x x 3 QĐ1188-598
22 23.2 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] x x x 3 QĐ1188-599
23 23.41 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) x x x 3 QĐ1188-600
24 23.51 Định lượng Creatinin (máu) x x x 3 QĐ1188-601
25 23.75 Định lượng Glucose [Máu] x x x 3 QĐ1188-602
26 23.83 Định lượng HbA1c [Máu] x x x 3 QĐ1188-603
27 23.84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] x x x 3 QĐ1188-604
28 23.112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] x x x 3 QĐ1188-605
29 23.158 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] x x x 3 QĐ1188-606
30 23.166 Định lượng Urê máu [Máu] x x x 3 QĐ1188-607
31 23.206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) x x x x 4 QĐ1188-608
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
32 23.179 Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] x x x x 4 QĐ968-391
33 23.187 Định lượng Glucose (niệu) x x x 3 QĐ968-392
XXIV. VI SINH
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 Phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
34 24.117 HBsAg test nhanh x x x x 4 QĐ1188-609
35 24.144 HCV Ab test nhanh x x x x 4 QĐ1188-610
36 24.169 HIV Ab test nhanh x x x x 4 QĐ1188-611
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 phân tuyến số STT 968/QĐ – BYT
37 21.13 Nghiệm pháp giây thắt QĐ968-382
38 21.14 Điện tim thường x x x x 4 QĐ1188-585
XVIII. ĐIỆN QUANG
STT Mã số TT43/50 Tên kỹ thuật TT43/50 Tuyến TW Tuyến tỉnh Tuyến QH Tuyến PX TT50 Phân tuyến số STT 1188/QĐ – BYT
39 18.74 Chụp Xquang hàm chếch một bên x x x 3 QĐ1188-570
40 18.75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến x x x 3 QĐ1188-571
41 18.8 Chụp Xquang khớp thái dương hàm x x x 3 QĐ1188-572
42 18.81 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) x x x x 4 QĐ1188-573
43 18.82 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) x x x 3 QĐ1188-574
44 18.84 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) x x x 3 QĐ1188-576
45 18.86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng x x x x 4 QĐ1188-577
46 18.87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên x x x 3 QĐ1188-578
47 18.9 Chụp Xquang toàn cảnh (Panorex) x x x 3 QĐ1188-579
48 18.88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế x x x 3 QĐ1188-581
49 18.82 Chụp Xquang Blondeau x x x x 4 QĐ1188-582
50 18.83 Chụp Xquang Hirtz x x x x 4 QĐ1188-583
51 18.93 Chụp CT cone beam x x x 3 QĐ1188-584
52 18.89 Chụp phim Cephalometric ( mặt nghiêng) x x x 3 QĐ1188-589
53 18.93 Chụp Xquang phổi x x x 3 QĐ1188-581
iconzalochat