Bệnh viện Worldwide » BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI BỆNH VIỆN WORLDWIDE
Đến với bệnh viện Worldwide , khách hàng sẽ được thăm khám và điều trị theo đúng một quy trình khoa học và phù hợp với từng đối tượng nhằm đem lại hiệu quả tốt không chỉ về mặt điều trị mà cả vấn đề tâm lý.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ RĂNG HÀM MẶT
BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT
BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT
I. Chi phí trồng răng implant đơn lẻ
* Bao gồm trụ implant và abutment (khớp nối)
LOẠI TRỤ
CHI PHÍ (VND)
Implant Bio Horizons
15.000.000
Implant Bio3
18.000.000
Implant Megagen
18.000.000
Implant Hahn
25.000.000
Implant Neodent
25.000.000
Implant Nobel
32.500.000
Implant Straumann
33.500.000
Implant Nobel cổ vàng TiUltra
35.000.000
Implant xương cánh bướm
40.000.000
Zygoma Implant – Adin
70.000.000
Zygoma Implant – Nobel
90,000,000
II. Chi phí trồng răng implant toàn hàm
LOẠI TRỤ
CHI PHÍ (VND)
All-on-4 – Megagen
104.000.000 / hàm
All-on-4 – Hahn
136.000.000 / hàm
All-on-4 – Nobel
168.000.000 / hàm
All-on-4 – Straumann
172.000.000 / hàm
All-on-6 Megagen
136.000.000 / hàm
All-on-6 Hahn
156.000.000 / hàm
All-on-6 – Hahn
204.000.000 / hàm
All-on-6 – Nobel
252.000.000 / hàm
All-on-6 – Straumann
258.000.000 / hàm
III. Phục hình sau cùng trên implant đơn lẻ
LOẠI TRỤ
CHI PHÍ (VND)
Răng toàn sứ Zirconia đơn lẻ trên Implant
10.000.000
Răng toàn sứ HT Smile đơn lẻ trên Implant
12.000.000
Răng toàn sứ Nacera đơn lẻ trên Implant
18.000.000
Răng tạm PMMA
2.000.000
IV. Phục hình sau cùng trên implant toàn hàm
LOẠI TRỤ
CHI PHÍ (VND)
Hàm tạm trên Implant
23.000.000
Hàm hybrid cố định (sườn kim loại + răng acrylic + bắt vít) trên 4 hoặc 6 implant
60.000.000
Hàm hybrid cố định (sườn kim loại thimble + răng sứ) trên 4 implant
108.000.000
Hàm hybrid cố định (sườn kim loại thimble + răng sứ) trên 6 implant
120.000.000
V. Các chi phí khác
* Có thể phát sinh tùy từng tình trạng răng khác nhau, vui lòng liên hệ Worldwide hotline để được tư vấn chi tiết
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Ghép xương / Ghép màng xương
7.000.000 – 10.000.000
Vít cố định màng
1.000.000
Ghép nướu
7.000.000
Ghép mô liên kết
9.000.000
Phẫu thuật nâng xoang kín
8.000.000
Phẫu thuật nâng xoang hở
11.000.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
I. Nhổ răng gây tê
* Nhổ răng không đau với phương pháp tiền mê, vui lòng liên hệ Worldwide hotline để được tư vấn
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Nhổ răng thường
1.000.000 – 5.000.000 / răng
Nhổ răng khôn
1.500.000 – 4.500.000 / răng
Răng mọc ngầm
5.000.000 – 7.000.000 / răng
Nhổ răng bằng máy Piezo – Răng mọc sát dây thần kinh
8.000.000/ răng
Tiểu phẫu răng ngầm (có ghép xương)
10.000.000/ răng
II. Chữa tủy & cắt chóp
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Chữa tủy răng
3.000.000 – 10.000.000
Phẫu thuật cắt chóp răng
3.000.000 – 7.000.000
III. Các phẫu thuật khác
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Bấm gai xương ổ răng
500.000
Điều chỉnh sống hàm
2.000.000
Bộc lộ răng ngầm hỗ trợ chỉnh nha
2.000.000
Phẫu thuật cắt thắng (thắng lưỡi, thắng môi, thắng má)
3.000.000
Phẫu thuật cắt nướu di động để làm hàm giả
2.000.000
Cắt nướu trùm (răng thường, răng khôn)
1.500.000
Cấy lại răng (bật khỏi ổ răng) và cố định răng
3.000.000
Phẫu thuật dẫn lưu túi mủ vùng răng hàm mặt
3.000.000
Trích rạch túi mủ nhỏ
500.000
Lấy nang do răng đường kính dưới 2 cm
3.000.000
Sinh thiết u nang vùng hàm mặt
2.000.000
Phẫu thuật u nang vùng hàm mặt đơn giản
5.000.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA THẨM MỸ
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Inlay / Onlay
5.000.000
TABLE TOP (dán mặt trong)
6.000.000
Răng sứ sườn Crom Cobalt
3.300.000
Răng sứ kim loại cắt CAD/CAM
6.000.000
Răng sứ Full zirconia
7.000.000
Răng sứ DDBio
7.000.000
Răng sứ Priti (HT Smile)
8.000.000
Răng sứ Emax
9.000.000
Răng sứ Prettau
10.000.000
Răng sứ ZirCAD
12.000.000
Răng sứ Nacera
14.000.000
Răng sứ Insync
15.000.000
Đắp mặt Composite
2.000.000
Emax veneer
9.000.000
Ultrathin Emax veneer
10.000.000
Cùi răng titan
1.000.000
Cùi zirconia
2.500.000
Cùi răng theo kim loại quý
theo thời giá
Chốt sợi carbon
2.000.000
Làm dài thân răng
1.000.000
Cắt nướu / làm dài thân răng
2.000.000
Cắt mão / cầu răng
200.000
Gắn lại cầu / mão
200.000
Làm hồng nướu bằng laser
3.000.000
Bộ tẩy trắng răng tại nhà Opalescence
1.650.000
Bộ tẩy trắng răng tại nhà Zoom
2.000.000
Tẩy trắng Whiteness HP Maxx
3.500.000
Tẩy trắng răng Laser Zoom 2
5.500.000
Thuốc tẩy trắng tại nhà 1 tuýp
500.000
Máng tẩy trắng tại nhà
500.000
Tẩy trắng nội tủy
1.000.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG/ CHỈNH NHA
I. Chỉnh nha mắc cài
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Chỉnh nha bằng mắc cài kim loại 2 hàm
36.000.000+
Chỉnh nha bằng mắc cài kim loại tự khóa 2 hàm
65.000.000+
Chỉnh nha bằng mắc cài sứ 2 hàm
65.000.000+
Chỉnh nha bằng mắc cài sứ tự khóa 2 hàm
80.000.000+
Chỉnh nha bằng mắc cài mặt lưỡi 2 hàm
120.000.000+
Phí tháo mắc cài
5.000.000
Khí cụ hỗ trợ chỉnh nha – cung H
3.000.000
Nong hàm RPE
15.000.000
Minivis
1.500.000
II. Chỉnh nha Invisalign
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Clincheck
10.000.000
Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign express
48.000.000
Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign lite
72.000.000
Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign moderate
106.000.000
Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign full
118.000.000
Nong hàm IPE
25.000.000
III. Hàm duy trì
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Hàm duy trì tháo lắp
1.000.000
Hàm duy trì tháo lắp Hawley
2.000.000
Hàm duy trì tháo lắp Vivera
5,000,000/ cặp – 12,500,000/ 3 cặp
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA TRẺ EM
TÊN DỊCH VỤ
GIÁ ĐIỀU TRỊ
Khám & tư vấn RTE
500.000
Cạo vôi răng + đánh bóng
300.000
Bôi verni fluor
600.000
Trám răng sữa
300.000
Che tủy + trám răng
1.000.000
Chữa tủy răng cửa và răng nanh sữa
1.500.000
Chữa tủy răng cối sữa
2.000.000
Nhổ răng sữa bôi tê
200.000
Nhổ răng sữa chích tê
500.000
Nhổ răng sữa khó
800.000
Che tủy gián tiếp
500.000 – 1.000.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA TỔNG QUÁT
I. Khám và tư vấn
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Phim CBCT
500.000
Chụp phim Cephalo
200.000
Chụp phim Panoramic
300.000
II. Cạo vôi răng, trám răng, điều trị nha chu
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Cạo vôi đánh bóng
400.000 – 800.000
Thổi cát
400.000
Cạo vôi dưới nướu
500.000 – 1.500.000
Điều trị nha chu 1 răng
500.000 – 1.000.000/ răng
Điều trị nha chu
2.000.000/ hàm
Điều trị nha chu & bơm thuốc
3.000.000/ hàm
Điều trị răng ê buốt bằng bôi chống ê
200.000 / răng
Điều trị răng ê buốt bằng Laser
800.000
Điều trị viêm nha chu (bằng laser)
1.100.000
Bơm thuốc điều trị túi nướu
200.000/ răng – 1.000.000/ hàm
Lật vạt răng
2.000.000/ răng – 10.000.000/ hàm
Trám răng
400.000 – 1.200.000
III. Chữa tủy & cắt chóp
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Chữa tủy răng
3.000.000 – 10.000.000
Phẫu thuật cắt chóp răng
3.000.000 – 7.000.000
IV. Khí cụ
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Máng bảo vệ
2.000.000
Máng bảo vệ – thể thao
4.000.000
Máng chống nghiến
4.000.000
Máng điều trị khớp thái dương hàm
6.000.000 – 8.000.000
Máng chống ngáy
12.000.000 – 15.000.000
V. Phương pháp vô cảm & Xét nghiệm
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Tiền mê
6.000.000
Gây mê trẻ em
10.000.000
Gây mê người lớn
20.000.000
Xét nghiệm máu gây tê
510.000
Xét nghiệm máu gây mê, tiền mê
975.000 – 1.200.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT HÀM MẶT
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Phẫu thuật trượt cằm
70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên
80.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới
80.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình góc hàm xương hàm dưới
80.000.000
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp
80.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
180.000.000
Bấm gai xương ổ răng
500.000
Điều chỉnh sống hàm
2.000.000
Bộc lộ răng ngầm hỗ trợ chỉnh nha
2.000.000
Phẫu thuật cắt thắng (thắng lưỡi, thắng môi, thắng má)
3.000.000
Phẫu thuật cắt nướu di động để làm hàm giả
2.000.000
Cắt nướu trùm (răng thường, răng khôn)
1.500.000
Cấy lại răng (bật khỏi ổ răng) và cố định răng
3.000.000
Phẫu thuật dẫn lưu túi mủ vùng răng hàm mặt
3.000.000
Trích rạch túi mủ nhỏ
500.000
Lấy nang do răng đường kính dưới 2 cm
3.000.000
Sinh thiết u nang vùng hàm mặt
2.000.000
Phẫu thuật u nang vùng hàm mặt đơn giản
5.000.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ
THẨM MỸ MẮT
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Bấm mí Elite 5.0
10.000.000
Mở rộng góc mắt trong/ ngoài
10.000.000
Cắt mí dưới
15.000.000
Treo cơ mí trên/dưới
15.000.000
Nâng cung mày
15.000.000
Cắt mí sửa lại
25.000.000
Combo mí mắt dưới + Xóa rãnh lệ
20.000.000
Combo cắt mí trên dưới
30.000.000
Chỉnh sụp mí bẩm sinh
35.000.000
Chỉnh sụp mí do phẫu thuật hỏng/lão hóa
35.000.000
Cắt mí trên
15.000.000
THẨM MỸ MŨI
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Tháo sóng mũi
12.000.000
Thon gọn cánh mũi
20.000.000
Thon gọn đầu mũi
20.000.000
Nâng mũi sóng silicone
35.000.000
Nâng mũi bán cấu trúc
30.000.000
Nâng mũi cấu trúc S-line/L-line
50.000.000
Nâng mũi cấu trúc Suriform
70.000.000
Nâng mũi sụn sườn (gây mê, mũi chưa sửa)
120.000.000
Sửa mũi gồ
15.000.000
Chỉnh vách ngăn
40.000.000
THẨM MỸ VÓC DÁNG
I. HÚT MỠ
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Lấy túi mỡ má
20.000.000
Hút mỡ nọng cằm
20.000.000
Hút mỡ nách
30.000.000
Hút mỡ cánh tay
40.000.000
Hút mỡ lưng (trên/dưới)
40.000.000
Hút mỡ bụng toàn thể (trên dưới + 2 eo)
90.000.000
Hút mỡ bụng (trên dưới -2eo) + tạo hình thành bụng
120.000.000
Hút mỡ đùi
60.000.000
Hút mỡ bắp chân
30.000.000
Hút mỡ bụng trên/dưới
40.000.000
II. THẨM MỸ VÒNG 1
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Thu nhỏ đầu ngực
15.000.000
Kéo tụt đầu ngực
15.000.000
Thu nhỏ quầng ngực
20.000.000
Treo ngực chảy xệ
60.000.000
Thu nhỏ ngực (ngực phì đại)
100.000.000
Nâng ngực túi Mentor tròn
70.000.000
Nâng ngực túi Nano Motiva
70,000,000
Nâng ngực túi Nano Chip Motiva
85.000.000
Nâng ngực túi Ergonomix™ Nano Chip Motiva
120.000.000
Nâng ngực túi Mentor giọt nước/Allergan giọt nước
120.000.000
Treo ngực kết hợp đặt túi (mentor)
120.000.000
III. THẨM MỸ VÒNG 3
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Nâng mông bằng túi Nano Chip Motiva
120.000.000
CĂNG DA
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Căng da mặt bằng chỉ
60.000.000
Căng chỉ trán
30.000.000
Căng thái dương
50.000.000
Căng da trán
50.000.000
Căng da mặt
60.000.000
Căng da cổ
50.000.000
Căng da mặt cổ toàn thể
110.000.000
Căng da tay
50.000.000
Căng da đùi
85.000.000
Hạ đường chân tóc
50.000.000
CẤY MỠ
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Cấy mỡ mắt
20.000.000
Cấy mỡ một vùng: Trán/ Má/ Rãnh mũi má/ Cằm
25.000.000
Combo Cấy mỡ 2 vùng
35.000.000
Cấy mỡ trẻ hóa toàn mặt
45.000.000
Cấy mỡ – Mông
60.000.000
Cấy mỡ hõm mông
40.000.000
Cấy mỡ 2 bàn tay
25.000.000
ĐỘN CẰM
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Độn cằm Silicon (gây tê)
20.000.000
Độn cằm Surgifrom (gây tê)
40.000.000
TRẺ HÓA
Cấy mỡ
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Cấy mỡ mắt
15.000.000
Cấy mỡ một vùng: Trán/ Má/ Rãnh mũi má/ Cằm
25.000.000
Combo cấy mỡ 2 vùng
35.000.000
Cấy mỡ trẻ hóa toàn mặt
45.000.000
Cấy mỡ – Mông
60.000.000
Cấy mỡ hõm Mông
40.000.000
Cấy mỡ 2 bàn tay
25.000.000
TRẺ HOÁ VÙNG KÍN
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Thu hẹp âm đạo
25.000.000
Tạo hình môi ngoài (môi bé)
20.000.000
Thu hẹp âm đạo + tạo hình môi bé
35.000.000
Combo cô bé (cấy mỡ, thu hẹp, tạo hình)
50.000.000
Cấy mỡ trẻ hóa tầng sinh môn (môi lớn, mu)
25.000.000
THẨM MỸ KHÁC
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Thẩm mỹ sẹo < 3cm
7.000.000
Thẩm mỹ sẹo < 3-5cm
10.000.000
Điều trị hôi nách bằng Botox
15.000.000
Điều trị hôi nách bằng nạo tuyến mồ hôi
15.000.000
Tiền mê
7.000.000
Gây mê
20.000.000
Cắt nốt ruồi
3.500.000
Thẩm mỹ sẹo (3-5cm)
6.000.000
Tiêm sẹo
2.000.000
THẨM MỸ KHÔNG PHẪU THUẬT
TIÊM TẠO HÌNH – TRẺ HÓA
TÊN DỊCH VỤ
CHI PHÍ (VND)
Botox 1 vùng
3.500.000
Botox góc hàm
10.000.000
Filler 1 cc
12.000.000
Filler 1 cc
7.000.000
Kiến tạo môi baby
12.000.000
Kiến tạo thái dương
12.000.000
Tiêm HA Mặt
10.000.000
Tiêm meso mặt
7.000.000
Tiêm Jalupro
12.000.000
Tiêm profhilo
15.000.000